Chuyển đến nội dung chính

上

shàng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trên
  2. 2. lên
  3. 3. trước (tuần trước, lần trước)

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
湖 上 有一只小舟。
历史书 上 记载了这件事。
物理课 上 我们学习了惯性。
海面 上 掀起了巨大的波澜。
广场 上 有很多人在跳舞。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 上

上半场
shàngbànchǎng

hiệp một; nửa đầu (trận đấu)

一路上
yī lù shàng

dọc đường

上下
shàng xià

trên và dưới

上任
shàng rèn

nhậm chức; nhận chức

上来
shàng lái

lên đây; lên

上个月
shàng gè yuè

tháng trước; tháng vừa qua

上升
shàng shēng

đi lên; lên cao; dâng lên

上午
shàng wǔ

buổi sáng

上去
shàng qù

đi lên; lên; lên trên

上台
shàng tái

lên sân khấu

上司
shàng si

cấp trên; sếp

上周
shàng zhōu

tuần trước; tuần rồi

上报
shàng bào

báo cáo lên cấp trên

上场
shàng chǎng

ra sân; vào thi đấu

上学
shàng xué

đi học; đến trường

上岗
shàng gǎng

nhận việc; đi làm

上市
shàng shì

bày bán; ra mắt (sản phẩm)

上帝
shàng dì

Thượng Đế

上方
shàng fāng

phía trên

上旬
shàng xún

thượng tuần; mười ngày đầu tháng

上映
shàng yìng

công chiếu; chiếu (phim); khởi chiếu

上期
shàng qī

kỳ trước

上楼
shàng lóu

lên lầu; lên gác; đi lên tầng trên

上次
shàng cì

lần trước; lần trước đó

上流
shàng liú

lớp thượng lưu

上游
shàng yóu

thượng nguồn; thượng lưu

上演
shàng yǎn

công diễn; trình diễn (kịch)

上涨
shàng zhǎng

tăng lên; tăng giá

上火
shàng huǒ

nóng trong người; bị nhiệt

上班
shàng bān

đi làm; vào ca; đến nơi làm việc

上当
shàng dàng

mắc lừa; bị lừa

上瘾
shàng yǐn

nghiện; mê

上空
shàng kōng

bầu trời phía trên; trên không

上级
shàng jí

cấp trên

上网
shàng wǎng

lên mạng; truy cập Internet; vào mạng

上衣
shàng yī

áo; áo khoác; áo ngoài

上诉
shàng sù

kháng cáo; chống án

上课
shàng kè

đi học; vào lớp; dự lớp

上调
shàng tiáo

điều chỉnh tăng; tăng (giá)

上车
shàng chē

lên xe; lên tàu; lên ô tô

上述
shàng shù

nói trên; kể trên

上进心
shàng jìn xīn

chí tiến thủ; ý chí cầu tiến

上边
shàng bian

phía trên; bên trên; ở trên

上门
shàng mén

đến nhà; tới nhà; ghé nhà

上限
shàng xiàn

giới hạn trên; mức trần; mức tối đa

上面
shàng miàn

ở trên; phía trên; bên trên

上头
shàng tóu
上头
shàng tou

trên đầu

不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang nhau; ngang ngửa; một chín một mười

事实上
shì shí shàng

trên thực tế; thực tế là; thật ra

以上
yǐ shàng

trở lên

加上
jiā shàng

cộng; thêm vào

吃不上
chī bu shàng

không có gì để ăn

向上
xiàng shàng

lên trên; hướng lên

地上
dì shang

trên mặt đất; trên sàn

基本上
jī běn shang

về cơ bản; đại thể; nói chung; cơ bản là

大体上
dà tǐ shàng

tổng thể

天上
tiān shàng

trên trời; cõi trời

实际上
shí jì shàng

thực ra; thật ra

岸上
àn shàng

trên bờ

成千上万
chéng qiān shàng wàn

hàng nghìn hàng vạn; vô số

早上
zǎo shang

buổi sáng; sáng sớm

晚上
wǎn shang

buổi tối

楼上
lóu shàng

tầng trên; trên lầu; lầu trên

比不上
bǐ bù shàng

không thể so sánh với

皇上
huáng shang

hoàng thượng; bệ hạ; nhà vua

看上去
kàn shang qu

trông có vẻ; có vẻ như; xem ra; hình như

碰上
pèng shàng

gặp

穿上
chuān shang

mặc vào; xỏ vào; đi vào

综上所述
zōng shàng suǒ shù

tóm lược

网上
wǎng shàng

trên mạng; trực tuyến; qua mạng

台上
tái shàng

trên sân khấu; trên bục

表面上
biǎo miàn shang

bề ngoài; hời hợt; nhìn bề ngoài

说不上
shuō bu shàng

không nói được; không rõ

谈不上
tán bu shàng

không thể bàn đến

赶上
gǎn shàng

đuổi kịp; theo kịp

赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp

跟上
gēn shàng

theo kịp

跟不上
gēn bu shàng

không theo kịp

路上
lù shang

trên đường; dọc đường; trên đường đi

踏上
tà shàng

bước lên

身上
shēn shang

trên người; trên thân thể

遇上
yù shàng

gặp

关上
guān shàng

đóng lại; khép lại

雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng

họa vô đơn chí; đã khó lại càng khó thêm

顾不上
gù bu shàng

không kịp

马上
mǎ shàng

ngay lập tức; tức thì; liền; ngay

一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

làm ầm ĩ lên (thành ngữ)

一拥而上
yī yōng ér shàng

ùa lên

一条绳上的蚂蚱
yī tiáo shéng shàng de mà zha

cùng chung một sợi dây

一根绳上的蚂蚱
yī gēn shéng shàng de mà zha

xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱

七上八落
qī shàng bā luò

xem 七上八下

七上八下
qī shàng bā xià

bồn chồn lo lắng

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

上一页
shàng yī yè

trang trước

上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên hạ tay xuống (thành ngữ); ra hiệu bí mật để cấu kết lừa đảo

上下班
shàng xià bān

đi làm và tan làm

上下班时间
shàng xià bān shí jiān

giờ cao điểm

上下文菜单
shàng xià wén cài dān

menu ngữ cảnh

上下五千年
shàng xià wǔ qiān nián

Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)

上一个
shàng yī ge

cái trước

上乘
shàng chéng

thượng thừa

上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

không thể lên được mặt bàn

上上之策
shàng shàng zhī cè

thượng sách

上一号
shàng yī hào

đi tiểu

上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

bị lừa một lần, khôn một lần

上下铺
shàng xià pù

giường tầng

上下文
shàng xià wén

ngữ cảnh

上下床
shàng xià chuáng

giường tầng

上不得台盘
shàng bù dé tái pán

không xứng đáng đại diện

上吊
shàng diào

treo cổ tự tử

上个
shàng ge

trước

上位概念
shàng wèi gài niàn

khái niệm cấp trên

上位
shàng wèi

vị trí danh dự

上坡
shàng pō

dốc lên

上半年
shàng bàn nián

nửa đầu năm

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

上分
shàng fēn

thăng hạng

上刑
shàng xíng

hình phạt nặng

上传
shàng chuán

tải lên; đăng tải

上个星期
shàng gè xīng qī

tuần trước

上口齿
shàng kǒu chǐ

răng trên miệng

上代
shàng dài

thế hệ trước

上域
shàng yù

tập đích

上佳
shàng jiā

xuất sắc

上升空间
shàng shēng kōng jiān

tiềm năng tăng trưởng

上升趋势
shàng shēng qū shì

xu hướng tăng

上交
shàng jiāo

nộp lên

上前
shàng qián

tiến lên; bước tới

上合组织
shàng hé zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải

上半身
shàng bàn shēn

phần thân trên

上善若水
shàng shàn ruò shuǐ

thượng thiện nhược thủy

上唇
shàng chún

môi trên

上半部分
shàng bàn bù fèn

phần trên

上刀山,下火海
shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

lên núi đao, xuống biển lửa

上半夜
shàng bàn yè

nửa đầu đêm

上坡路
shàng pō lù

đường dốc lên

上回
shàng huí

lần trước

上古
shàng gǔ

thời thượng cổ

上吐下泻
shàng tù xià xiè

nôn mửa và tiêu chảy

上半叶
shàng bàn yè

nửa đầu

上了年纪
shàng le nián jì

đã có tuổi

上口
shàng kǒu

đọc trôi chảy

上半
shàng bàn

nửa đầu

上品
shàng pǐn

thượng phẩm

上半晌
shàng bàn shǎng

buổi sáng

上供
shàng gòng

cúng

上呼吸道感染
shàng hū xī dào gǎn rǎn

nhiễm trùng đường hô hấp trên

上城区
shàng chéng qū

Thượng Thành

上坡段
shàng pō duàn

đoạn đường lên dốc

上半天
shàng bàn tiān

buổi sáng

上夸克
shàng kuā kè

quark lên

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上弦
shàng xián

lên dây cót

上书
shàng shū

đệ thư

上尉
shàng wèi

đại úy

上扬
shàng yáng

tăng lên

上坟
shàng fén

đi viếng mộ

上家
shàng jiā

người chơi trước

上弦月
shàng xián yuè

trăng thượng huyền

上将军
shàng jiàng jūn

thượng tướng

上手
shàng shǒu

thành thạo

上床
shàng chuáng
上年
shàng nián

năm ngoái

上好
shàng hǎo

thượng hảo

上天入地
shàng tiān rù dì

lên trời xuống đất

上天
shàng tiān

trời; thượng đế; bay lên trời; qua đời; ngày hôm trước

上座部
shàng zuò bù

Thượng tọa bộ

上思县
shàng sī xiàn

huyện Thượng Tư

上层
shàng céng

tầng trên; lớp trên

上星剧
shàng xīng jù

phim truyền hình vệ tinh

上厕所
shàng cè suǒ

đi vệ sinh

上房
shàng fáng

xem 正房

上心
shàng xīn

chú tâm

上文
shàng wén

phần văn bản phía trên

上岸
shàng àn

lên bờ

上扬趋势
shàng yáng qū shì

xu hướng tăng

上思
shàng sī

huyện Thượng Tư

上新世
shàng xīn shì

thế Pliocen

上方宝剑
shàng fāng bǎo jiàn

bảo kiếm thượng phương

上官
shàng guān

quan chức cấp cao

上工
shàng gōng

đi làm

上星期
shàng xīng qī

tuần trước

上星
shàng xīng

phát sóng qua vệ tinh

上山
shàng shān

lên núi

上峰
shàng fēng

đỉnh

上夜
shàng yè

trực đêm

上将
shàng jiàng

thượng tướng

上座
shàng zuò

chỗ ngồi danh dự

上山下乡
shàng shān xià xiāng

đi làm nông thôn

上层建筑
shàng céng jiàn zhù

thượng tầng kiến trúc

上市公司
shàng shì gōng sī

công ty niêm yết

上架
shàng jià

lên kệ

上林
shàng lín

huyện Thượng Lâm

上海白菜
shàng hǎi bái cài

cải thìa non

上杭县
shàng háng xiàn

huyện Thượng Hàng

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

上浮
shàng fú

nổi lên