Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. vòng tròn
- 2. vòng
- 3. lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们围着公园走了一 圈 。
画一个 圈 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 圈
bẫy
vòng tròn
giới giải trí
mắc bẫy
khẩu độ
đi vòng quanh
dọn chuồng
Vòng Bắc Cực
blogosphere
đáng khen ngợi
vòng hula
vòng hula hoop
khu thương mại
ký hiệu at, @
giới nội bộ
vẽ vòng tròn
cờ caro
chú thích trong sách; lời bình luận; có ý kiến về mọi thứ
chiếm đất
phong trào rào đất
khoanh định
số vòng
vòng
thu hút người hâm mộ
lừa tiền
nuôi nhốt
chấm câu
hình tròn
trải rơm rạ trong chuồng bò, chuồng lợn v.v.
vòng đệm (trên bu lông)
đường tròn lớn (trong hình học cầu)
Vùng Đại Đông Á Cộng Vinh, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi của họ, lần đầu được Thủ tướng KONOE Fumimaro (Cận Vệ Văn Ma) nêu ra vào năm 1938
khí quyển
đai ốc
quyển mềm (địa chất)
thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của Trái Đất)
vòng đệm lò xo
vòng luẩn quẩn
cuộn dây cảm ứng
thành vòng tròn, vòng hoặc vòng lặp
chơi mạt chược
giới chính phủ
phao cứu sinh; đai cứu sinh
vùng ảnh hưởng văn hóa
vòng tròn đá Stonehenge
vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)
Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)
chuồng
khí quyển (hành tinh)
đại dương của trái đất
bánh vòng chiên
khoanh hành tây
phao bơi
không gọng (áo ngực)
vòng khói
bánh vòng
hệ sinh thái
sinh quyển
khóe mắt
rưng rưng nước mắt
từ quyển
(bóng rổ) vòng rổ
kinh tuyến
Compact Muon Solenoid (CMS)
cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)
cuộn dây điện từ (kỹ thuật điện)
vĩ tuyến
vĩ tuyến
đi một vòng
đi vòng vòng
khung tròn của cái sàng
cuộc cãi vã có bên thứ ba tham gia
chân vòng kiềng
cuộn dây Rogowski
vòng cao su
vòng hoa
(tiếng lóng Internet) choáng váng
lừa đảo
chuồng lợn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu
dọn phân chuồng (từ chuồng bò hoặc chuồng lợn v.v. để dùng làm phân bón)
tranh giành thị trường mới (thành ngữ)
quyển mềm (địa chất)
quay
vành bánh xe
nhảy qua vòng (như tiết mục xiếc)
vòng cổ
vòng cổ (cho động vật)
vòng quanh mặt trăng
cộng đồng người hâm mộ
chuồng ngựa
quận Bayuquan của thành phố Yingkou, Liêu Ninh
quận Bayuquan của thành phố Yingkou, Liêu Ninh
hình tròn trên cánh đồng lúa mì
quầng thâm dưới mắt