Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái
  2. 2. bình
  3. 3. cái lọ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这把 很好看。
他烧了一 水。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 壶

水壶
shuǐ hú

cái

便壶
biàn hú

bô đái

冰壶
bīng hú

bi đá trên băng (môn thể thao)

冰壶秋月
bīng hú qiū yuè

băng hồ thu nguyệt

咖啡壶
kā fēi hú

bình pha cà phê

哪壶不开提哪壶
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

nhắc đến nồi nước chưa sôi; chạm vào nỗi đau của ai đó

喷壶
pēn hú

bình xịt

喷水壶
pēn shuǐ hú

bình tưới nước

壶铃
hú líng

tạ ấm

壶关
hú guān

Huguan, huyện thuộc Trường Trị, Sơn Tây

壶关县
hú guān xiàn

Huguan, huyện ở Trường Trị, Sơn Tây

夜壶
yè hú

悬壶
xuán hú

hành nghề y (văn chương)

悬壶济世
xuán hú jì shì

hành nghề y hoặc bán thuốc để cứu giúp mọi người

投壶
tóu hú

trò chơi tiệc rượu cổ xưa ném tên vào bình, người thắng được xác định bằng số tên ném trúng, người thua phải uống rượu phạt

提壶
tí hú

bồ nông

提壶芦
tí hú lú

một loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc

暖壶
nuǎn hú

bình giữ nhiệt

水烟壶
shuǐ yān hú

bong

法压壶
fǎ yā hú

bình ép kiểu Pháp

渗滤壶
shèn lǜ hú

bình pha cà phê kiểu thấm lọc

卤壶
lǔ hú

ấm trà bằng gốm

漏壶
lòu hú

đồng hồ nước

滤压壶
lǜ yā hú

bình lọc cà phê kiểu Pháp

烧水壶
shāo shuǐ hú

ấm đun nước

箪食壶浆
dān shí hú jiāng

đón quân với thức ăn và nước uống (thành ngữ)

茶壶
chá hú

ấm trà

蓬壶
péng hú

đảo tiên trong biển Đông

酒壶
jiǔ hú

bình rượu

开壶
kāi hú

ấm nước sôi

开水壶
kāi shuǐ hú

ấm đun nước

电热壶
diàn rè hú

ấm đun nước điện

鼻烟壶
bí yān hú

lọ đựng thuốc hít