Định nghĩa
- 1. cái
- 2. bình
- 3. cái lọ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这把 壶 很好看。
他烧了一 壶 水。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 壶
cái
bô đái
bi đá trên băng (môn thể thao)
băng hồ thu nguyệt
bình pha cà phê
nhắc đến nồi nước chưa sôi; chạm vào nỗi đau của ai đó
bình xịt
bình tưới nước
tạ ấm
Huguan, huyện thuộc Trường Trị, Sơn Tây
Huguan, huyện ở Trường Trị, Sơn Tây
bô
hành nghề y (văn chương)
hành nghề y hoặc bán thuốc để cứu giúp mọi người
trò chơi tiệc rượu cổ xưa ném tên vào bình, người thắng được xác định bằng số tên ném trúng, người thua phải uống rượu phạt
bồ nông
một loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc
bình giữ nhiệt
bong
bình ép kiểu Pháp
bình pha cà phê kiểu thấm lọc
ấm trà bằng gốm
đồng hồ nước
bình lọc cà phê kiểu Pháp
ấm đun nước
đón quân với thức ăn và nước uống (thành ngữ)
ấm trà
đảo tiên trong biển Đông
bình rượu
ấm nước sôi
ấm đun nước
ấm đun nước điện
lọ đựng thuốc hít