Bỏ qua đến nội dung

duó
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giật lấy
  2. 2. cướp
  3. 3. đua tranh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他从我手里把书 走了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 夺

剥夺
bō duó

tước đoạt

夺冠
duó guàn

đạt giải quán quân

夺取
duó qǔ

chiếm đoạt

夺魁
duó kuí

đạt giải nhất

掠夺
llüè duó

cướp bóc

抢夺
qiǎng duó

cướp bóc

争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo

đua với thời gian

争夺
zhēng duó

cạnh tranh

你争我夺
nǐ zhēng wǒ duó

tranh giành quyết liệt

先声夺人
xiān shēng duó rén

chiếm thế thượng phong bằng cách phô trương thanh thế

光彩夺目
guāng cǎi duó mù

rực rỡ chói lọi

劫夺
jié duó

cướp đoạt

喧宾夺主
xuān bīn duó zhǔ

khách át chủ

夺偶
duó ǒu

tranh giành bạn đời

夺回
duó huí

giành lại (bằng vũ lực)

夺得
duó dé

giành được (sau nỗ lực)

夺标
duó biāo

tranh giải nhất

夺权
duó quán

giành quyền

夺目
duó mù

chói mắt

夺走
duó zǒu

giật lấy, cướp đi

夺金
duó jīn

giành huy chương vàng

夺门而出
duó mén ér chū

xông ra khỏi cửa (thành ngữ)

定夺
dìng duó

quyết định

强词夺理
qiǎng cí duó lǐ

xuyên tạc lời lẽ và bẻ cong lý lẽ (thành ngữ)

截夺
jié duó

chặn

掠夺
lüe4 duó

cướp bóc

掠夺者
lüe4 duó zhě

kẻ cướp

攘夺
rǎng duó

chiếm đoạt

攫夺
jué duó

chiếm đoạt

横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)

争名夺利
zhēng míng duó lì

tranh danh đoạt lợi; giành danh tiếng và lợi lộc

争夺战
zhēng duó zhàn

cuộc tranh giành

争权夺利
zhēng quán duó lì

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu tranh quyền lực

璀璨夺目
cuǐ càn duó mù

chói lọi rực rỡ

篡夺
cuàn duó

chiếm đoạt

裁夺
cái duó

xem xét và quyết định

褫夺
chǐ duó

tước đoạt

酌夺
zhuó duó

quyết định sau khi cân nhắc

龙口夺食
lóng kǒu duó shí

thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến

掠夺
lvè duó

cướp bóc