夺
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cướp; giật lấy
- 2. giành; đoạt (giải, chức vô địch)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他从我手里把书 夺 走了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 夺
tước đoạt; tước bỏ
giành chức vô địch; đoạt quán quân
đoạt lấy; chiếm lấy
giành ngôi đầu; đoạt giải nhất
cướp bóc
cướp đoạt; giành giật
tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
tranh giành; giành giật
tranh giành quyết liệt
chiếm thế thượng phong bằng cách phô trương thanh thế
rực rỡ chói lọi
cướp đoạt
khách át chủ
tranh giành bạn đời
giành lại (bằng vũ lực)
giành được (sau nỗ lực)
tranh giải nhất
giành quyền
chói mắt
giật lấy, cướp đi
giành huy chương vàng
xông ra khỏi cửa (thành ngữ)
quyết định
xuyên tạc lời lẽ và bẻ cong lý lẽ (thành ngữ)
chặn
cướp bóc
kẻ cướp
chiếm đoạt
chiếm đoạt
cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)
tranh danh đoạt lợi; giành danh tiếng và lợi lộc
cuộc tranh giành
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu tranh quyền lực
chói lọi rực rỡ
chiếm đoạt
xem xét và quyết định
tước đoạt
quyết định sau khi cân nhắc
thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
cướp đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt