Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phụ nữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 妇

主妇
zhǔ fù

vợ

夫妇
fū fù

vợ chồng

妇女
fù nǚ

phụ nữ

媳妇
xí fù

con dâu

孕妇
yùn fù

phụ nữ mang thai

寡妇
guǎ fu

góa phụ

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

二产妇
èr chǎn fù

phụ nữ đã sinh hai lần

佣妇
yōng fù

người giúp việc nữ

儿媳妇
ér xí fu

con dâu

刁妇
diāo fù

mụ đàn bà nanh ác

匹夫匹妇
pǐ fū pǐ fù

người thường dân

国际妇女节
guó jì fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

外甥媳妇
wài sheng xí fù

vợ của con trai chị gái

多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

天妇罗
tiān fù luó

tempura

夫唱妇随
fū chàng fù suí

vợ chồng hòa thuận, theo nhau

妊妇
rèn fù

phụ nữ mang thai

妖妇
yāo fù

phù thủy (đặc biệt là phù thủy châu Âu)

姘妇
pīn fù

vợ lẽ

奸夫淫妇
jiān fū yín fù

cặp đôi ngoại tình

侄媳妇
zhí xí fu

vợ của con trai anh/em trai

娶媳妇
qǔ xí fù

lấy vợ

娼妇
chāng fù

gái điếm

妇人
fù rén

phụ nữ đã có chồng

妇人之仁
fù rén zhī rén

xu hướng quá mức khoan dung (thành ngữ)

妇女
fù nǚ

phụ nữ

妇女主任
fù nǚ zhǔ rèn

chủ nhiệm ủy ban phụ nữ địa phương

妇女节
fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

妇女能顶半边天
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)

妇女运动
fù nǚ yùn dòng

phong trào phụ nữ

妇好
fù hǎo

Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), nữ tướng Trung Quốc thời cuối nhà Thương

妇姑勃溪
fù gū bó xī

mâu thuẫn giữa phụ nữ trong gia đình; chuyện cãi vã trong gia đình

妇孺皆知
fù rú jiē zhī

ai cũng biết (thành ngữ); nổi tiếng

妇幼
fù yòu

phụ nữ và trẻ em

妇洗器
fù xǐ qì

vòi vệ sinh

妇产科
fù chǎn kē

khoa phụ sản

妇科
fù kē

phụ khoa

妇联
fù lián

hội liên hiệp phụ nữ

妇道人家
fù dao rén jia

đàn bà (nghĩa xấu)

媳妇熬成婆
xí fù áo chéng pó

nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)

嫠妇
lí fù

góa phụ (trang trọng)

孀妇
shuāng fù

góa phụ (trang trọng)

孕妇装
yùn fù zhuāng

đồ bầu

孙媳妇
sūn xí fu

vợ của cháu trai

家庭主妇
jiā tíng zhǔ fù

nội trợ

小媳妇
xiǎo xí fu

thiếu phụ

少妇
shào fù

thiếu phụ

巧妇
qiǎo fù

người vợ khéo léo

巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.

弟妇
dì fù

em dâu

悍妇
hàn fù

người đàn bà hung dữ

情妇
qíng fù

tình nhân

恶妇
è fù

vợ độc ác

慰安妇
wèi ān fù

nữ nô lệ tình dục (phụ nữ hoặc trẻ em gái bị quân đội Nhật ép làm nô lệ tình dục 1937-1945)

新婚夫妇
xīn hūn fū fù

cặp vợ chồng mới cưới

新妇
xīn fù

cô dâu

春妇
chūn fù

gái điếm

有夫之妇
yǒu fū zhī fù

người phụ nữ đã có chồng

有妇之夫
yǒu fù zhī fū

người đàn ông đã có vợ

杞妇
qǐ fù

vợ của Kỷ Lương, quan cao cấp của nước Tề, chết trong một cuộc viễn chinh quân sự

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ

淫妇
yín fù

người đàn bà dâm đãng

渔妇
yú fù

người đàn bà đánh cá

泼妇
pō fù

mụ đàn bà hung hãn, hay chửi rủa

泼妇骂街
pō fù mà jiē

chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn

产妇
chǎn fù

sản phụ sau khi sinh

童养媳妇
tóng yǎng xí fù

con dâu nuôi từ bé

红寡妇鸟
hóng guǎ fu niǎo

(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)

荡妇
dàng fù

đĩ

贵妇
guì fù

quý phụ

贵妇人
guì fù rén

quý bà

贵妇犬
guì fù quǎn

chó xù

农妇
nóng fù

nông phụ (phụ nữ nông dân thời xưa)

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)

长舌妇
cháng shé fù

người đàn bà hay ngồi lê đôi mách

双独夫妇
shuāng dú fū fù

cặp vợ chồng được phép sinh con thứ hai

鼠妇
shǔ fù

con rệp gỗ