Định nghĩa
- 1. phụ nữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妇
vợ
vợ chồng
phụ nữ
con dâu
phụ nữ mang thai
góa phụ
Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa
phụ nữ đã sinh hai lần
người giúp việc nữ
con dâu
mụ đàn bà nanh ác
người thường dân
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
vợ của con trai chị gái
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆
tempura
vợ chồng hòa thuận, theo nhau
phụ nữ mang thai
phù thủy (đặc biệt là phù thủy châu Âu)
vợ lẽ
cặp đôi ngoại tình
vợ của con trai anh/em trai
lấy vợ
gái điếm
phụ nữ đã có chồng
xu hướng quá mức khoan dung (thành ngữ)
phụ nữ
chủ nhiệm ủy ban phụ nữ địa phương
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)
phong trào phụ nữ
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), nữ tướng Trung Quốc thời cuối nhà Thương
mâu thuẫn giữa phụ nữ trong gia đình; chuyện cãi vã trong gia đình
ai cũng biết (thành ngữ); nổi tiếng
phụ nữ và trẻ em
vòi vệ sinh
khoa phụ sản
phụ khoa
hội liên hiệp phụ nữ
đàn bà (nghĩa xấu)
nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)
góa phụ (trang trọng)
góa phụ (trang trọng)
đồ bầu
vợ của cháu trai
nội trợ
thiếu phụ
thiếu phụ
người vợ khéo léo
Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.
em dâu
người đàn bà hung dữ
tình nhân
vợ độc ác
nữ nô lệ tình dục (phụ nữ hoặc trẻ em gái bị quân đội Nhật ép làm nô lệ tình dục 1937-1945)
cặp vợ chồng mới cưới
cô dâu
gái điếm
người phụ nữ đã có chồng
người đàn ông đã có vợ
vợ của Kỷ Lương, quan cao cấp của nước Tề, chết trong một cuộc viễn chinh quân sự
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
người đàn bà dâm đãng
người đàn bà đánh cá
mụ đàn bà hung hãn, hay chửi rủa
chửi rủa ngoài đường như một người đàn bà hung hãn
sản phụ sau khi sinh
con dâu nuôi từ bé
(điểu học) chim giám mục đỏ (Euplectes orix)
đĩ
quý phụ
quý bà
chó xù
nông phụ (phụ nữ nông dân thời xưa)
nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)
người đàn bà hay ngồi lê đôi mách
cặp vợ chồng được phép sinh con thứ hai
con rệp gỗ