Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
爺爺一人獨
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13271305)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 居

居于
jūyú

nằm ở

安居乐业
ān jū lè yè

sống yên vui và làm việc hạnh phúc

定居
dìng jū

định cư

居住
jū zhù

sống

居民
jū mín

cư dân

居民楼
jū mín lóu

chung cư

居然
jū rán

không ngờ

居高临下
jū gāo lín xià

ở thế cao nhìn xuống

邻居
lín jū

hàng xóm

人居
rén jū

môi trường sống của con người

仙居
xiān jū

huyện Tiên Cư

仙居县
xiān jū xiàn

huyện Tiên Cư

以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự coi mình là số một

位居
wèi jū

tọa lạc tại

住居
zhù jū

cư trú

侨居
qiáo jū

sống xa quê hương, cư trú ở nước ngoài

分居
fēn jū

sống ly thân

功成不居
gōng chéng bù jū

không nhận công lao về mình

卜居
bǔ jū

chọn nơi ở

原居
yuán jū

bản địa

同居
tóng jū

sống chung

囤积居奇
tún jī jū qí

tích trữ đầu cơ

埃居
āi jū

đồng écu (tiền xu Pháp, không còn lưu hành vào cuối thế kỷ 18)

外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

奇货可居
qí huò kě jū

hàng hiếm đáng để tích trữ

姘居
pīn jū

sống chung bất chính với người tình

孀居
shuāng jū

sống góa bụa (trang trọng)

安居
ān jū

quận An Cư, thành phố Toại Ninh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

安居区
ān jū qū

quận Anju, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên

安居工程
ān jū gōng chéng

dự án nhà ở cho cư dân đô thị thu nhập thấp

定居者
dìng jū zhě

người định cư

定居点
dìng jū diǎn

khu định cư

宜居
yí jū

đáng sống

客居
kè jū

sống ở nơi xa lạ

家居
jiā jū

nhà ở; nơi cư trú

家居卖场
jiā jū mài chǎng

cửa hàng nội thất

寄居
jì jū

sống nhờ nơi khác

寄居蟹
jì jū xiè

cua ẩn sĩ

寓居
yù jū

ở tại

寡居
guǎ jū

sống góa bụa

居中
jū zhōng

ở giữa (giữa hai bên)

居中对齐
jū zhōng duì qí

căn giữa (kiểu chữ)

居人
jū rén

cư dân

居位
jū wèi

giữ vị trí cao (trong chính quyền)

居住地
jū zhù dì

địa chỉ hiện tại

居住于
jū zhù yú

sống tại

居住者
jū zhù zhě

cư dân

居住证
jū zhù zhèng

giấy phép cư trú

居功
jū gōng

tự nhận công lao về mình

居功自傲
jū gōng zì ào

tự mãn với thành tích của mình và trở nên kiêu ngạo (thành ngữ); dựa vào công lao mà khinh thường người khác

居丧
jū sāng

để tang

居多
jū duō

chiếm đa số

居奇
jū qí

tích trữ

居委会
jū wěi huì

ủy ban khu phố

居孀
jū shuāng

ở góa (trang trọng)

居宅
jū zhái

nơi ở

居安思危
jū ān sī wēi

nghĩ đến nguy hiểm khi đang an toàn

居官
jū guān

giữ chức vụ

居室
jū shì

phòng ở

居家
jū jiā

sống ở nhà

居巢
jū cháo

quận Cư Sào, thành phố Sào Hồ, An Huy

居巢区
jū cháo qū

quận Juchao của thành phố Sào Hồ, An Huy

居庸关
jū yōng guān

Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình

居心
jū xīn

nuôi ý định xấu

居心不良
jū xīn bù liáng

có ý đồ xấu xa

居心何在
jū xīn hé zài

(anh ta) định làm gì?

居心叵测
jū xīn pǒ cè

có lòng dạ khó lường (thành ngữ)

居心险恶
jū xīn xiǎn è

có động cơ thâm hiểm

居所
jū suǒ

nơi cư trú

居正
jū zhèng

(văn chương) đi theo con đường ngay chính

居民区
jū mín qū

khu dân cư

居民消费价格指数
jū mín xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

居民点
jū mín diǎn

khu dân cư

居无定所
jū wú dìng suǒ

không có nơi ở cố định (thành ngữ)

居留
jū liú

cư trú

居留权
jū liú quán

quyền cư trú (luật)

居留证
jū liú zhèng

giấy phép cư trú

居礼
jū lǐ

xem 居里

居礼夫人
jū lǐ fū ren

Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Hóa học (1911)

居第
jū dì

nhà ở

居经
jū jīng

kinh nguyệt

居处
jū chǔ

sống

居处
jū chù

nơi ở

居酒屋
jū jiǔ wū

quán rượu kiểu Nhật (izakaya)

居里
jū lǐ

curie (Ci) (từ mượn)

居里夫人
jū lǐ fū ren

xem 居禮夫人|居礼夫人

居间
jū jiān

ở giữa (giữa hai bên)

居首
jū shǒu

đứng đầu

居高不下
jū gāo bù xià

(giá cả, tỷ lệ...) vẫn ở mức cao

居鲁士
jū lǔ shì

Cyrus (tên người)

居鲁士大帝
jū lǔ shì dà dì

Cyrus Đại Đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế quốc Ba Tư và chinh phục Babylon

张居正
zhāng jū zhèng

Zhang Juzheng (1525-1582), Đại học sĩ thời nhà Minh, được coi là người đưa triều đại đến thời kỳ cực thịnh

后来居上
hòu lái jū shàng

học trò vượt qua thầy

所居
suǒ jū

nơi cư trú

故居
gù jū

nơi ở cũ

散居
sǎn jū

sống rải rác

新居
xīn jū

nơi ở mới

旅居
lǚ jū

sống xa nhà

旅居车
lǚ jū chē

xe mo tô nhà

民居
mín jū

nhà dân

民族杂居地区
mín zú zá jū dì qū

vùng dân tộc hỗn cư

永久居民
yǒng jiǔ jū mín

cư dân thường trú

永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

流居
liú jū

sống lưu vong

温居
wēn jū

làm tiệc tân gia

独居
dú jū

sống một mình

独居石
dú jū shí

monazit

当地居民
dāng dì jū mín

người dân địa phương

白安居
bái ān jū

B&Q (nhà bán lẻ đồ tự làm và cải thiện nhà cửa)

白居易
bái jū yì

Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ đời Đường

监视居住
jiān shì jū zhù

giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)

祖居
zǔ jū

nơi ở cũ

移居
yí jū

di cư

穴居
xué jū

sống trong hang

穴居人
xué jū rén

người ở hang

群居
qún jū

sống thành bầy đàn

翘居群首
qiáo jū qún shǒu

nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng

耦居
ǒu jū

sống chung (như vợ chồng)

聚居
jù jū

sống tập trung (đặc biệt là dân tộc thiểu số)

聚居地
jù jū dì

vùng đất có người sinh sống

临时分居
lín shí fēn jū

sự ly thân tạm thời

自居
zì jū

tự coi mình là

旧居
jiù jū

nơi ở cũ

蓬居
péng jū

nhà tranh của người nghèo

薛居正
xuē jū zhèng

Xue Juzheng (912-981), nhà sử học đời Tống, biên soạn Cựu Ngũ Đại Sử

蜗居
wō jū

nơi ở chật hẹp, khiêm tốn

蛰居
zhé jū

sống ẩn dật

谪居
zhé jū

sống lưu đày (chỉ quan lại thời phong kiến Trung Quốc)

起居
qǐ jū

đời sống hằng ngày

起居作息
qǐ jū zuò xī

nghĩa đen: dậy và nằm, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)

起居室
qǐ jū shì

phòng khách

起居间
qǐ jū jiān

phòng khách

跃居
yuè jū

vượt lên

退居二线
tuì jū èr xiàn

rút lui về tuyến thứ hai

迁居
qiān jū

chuyển chỗ ở

迁居移民
qiān jū yí mín

di cư

郭居静
guō jū jìng

Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc

闲居
xián jū

sống cuộc đời yên tĩnh và thanh bình khi về hưu

陋居
lòu jū

Hang Ổ Chuột (Harry Potter)

隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm bên cạnh

隐居
yǐn jū

sống ẩn dật

集居
jí jū

cộng đồng

杂居
zá jū

sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau)

杂居地区
zá jū dì qū

khu vực dân cư hỗn hợp

高居
gāo jū

đứng trên

鳏居
guān jū

sống góa vợ

鸟居
niǎo jū

cổng torii (cổng vào đền thần đạo Nhật Bản)