Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. (cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 居
nằm ở
sống yên vui và làm việc hạnh phúc
định cư
sống
cư dân
chung cư
không ngờ
ở thế cao nhìn xuống
hàng xóm
môi trường sống của con người
huyện Tiên Cư
huyện Tiên Cư
tự coi mình là số một
tọa lạc tại
cư trú
sống xa quê hương, cư trú ở nước ngoài
sống ly thân
không nhận công lao về mình
chọn nơi ở
bản địa
sống chung
tích trữ đầu cơ
đồng écu (tiền xu Pháp, không còn lưu hành vào cuối thế kỷ 18)
giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài
hàng hiếm đáng để tích trữ
sống chung bất chính với người tình
sống góa bụa (trang trọng)
quận An Cư, thành phố Toại Ninh, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
quận Anju, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
dự án nhà ở cho cư dân đô thị thu nhập thấp
người định cư
khu định cư
đáng sống
sống ở nơi xa lạ
nhà ở; nơi cư trú
cửa hàng nội thất
sống nhờ nơi khác
cua ẩn sĩ
ở tại
sống góa bụa
ở giữa (giữa hai bên)
căn giữa (kiểu chữ)
cư dân
giữ vị trí cao (trong chính quyền)
địa chỉ hiện tại
sống tại
cư dân
giấy phép cư trú
tự nhận công lao về mình
tự mãn với thành tích của mình và trở nên kiêu ngạo (thành ngữ); dựa vào công lao mà khinh thường người khác
để tang
chiếm đa số
tích trữ
ủy ban khu phố
ở góa (trang trọng)
nơi ở
nghĩ đến nguy hiểm khi đang an toàn
giữ chức vụ
phòng ở
sống ở nhà
quận Cư Sào, thành phố Sào Hồ, An Huy
quận Juchao của thành phố Sào Hồ, An Huy
Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
nuôi ý định xấu
có ý đồ xấu xa
(anh ta) định làm gì?
có lòng dạ khó lường (thành ngữ)
có động cơ thâm hiểm
nơi cư trú
(văn chương) đi theo con đường ngay chính
khu dân cư
chỉ số giá tiêu dùng CPI
khu dân cư
không có nơi ở cố định (thành ngữ)
cư trú
quyền cư trú (luật)
giấy phép cư trú
xem 居里
Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải Nobel Vật lý (1903) và Hóa học (1911)
nhà ở
kinh nguyệt
sống
nơi ở
quán rượu kiểu Nhật (izakaya)
curie (Ci) (từ mượn)
xem 居禮夫人|居礼夫人
ở giữa (giữa hai bên)
đứng đầu
(giá cả, tỷ lệ...) vẫn ở mức cao
Cyrus (tên người)
Cyrus Đại Đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế quốc Ba Tư và chinh phục Babylon
Zhang Juzheng (1525-1582), Đại học sĩ thời nhà Minh, được coi là người đưa triều đại đến thời kỳ cực thịnh
học trò vượt qua thầy
nơi cư trú
nơi ở cũ
sống rải rác
nơi ở mới
sống xa nhà
xe mo tô nhà
nhà dân
vùng dân tộc hỗn cư
cư dân thường trú
quyền cư trú vĩnh viễn
giấy phép cư trú vĩnh viễn
sống lưu vong
làm tiệc tân gia
sống một mình
monazit
người dân địa phương
B&Q (nhà bán lẻ đồ tự làm và cải thiện nhà cửa)
Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ đời Đường
giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)
nơi ở cũ
di cư
sống trong hang
người ở hang
sống thành bầy đàn
nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng
sống chung (như vợ chồng)
sống tập trung (đặc biệt là dân tộc thiểu số)
vùng đất có người sinh sống
sự ly thân tạm thời
tự coi mình là
nơi ở cũ
nhà tranh của người nghèo
Xue Juzheng (912-981), nhà sử học đời Tống, biên soạn Cựu Ngũ Đại Sử
nơi ở chật hẹp, khiêm tốn
sống ẩn dật
sống lưu đày (chỉ quan lại thời phong kiến Trung Quốc)
đời sống hằng ngày
nghĩa đen: dậy và nằm, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)
phòng khách
phòng khách
vượt lên
rút lui về tuyến thứ hai
chuyển chỗ ở
di cư
Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
sống cuộc đời yên tĩnh và thanh bình khi về hưu
Hang Ổ Chuột (Harry Potter)
hàng xóm bên cạnh
sống ẩn dật
cộng đồng
sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau)
khu vực dân cư hỗn hợp
đứng trên
sống góa vợ
cổng torii (cổng vào đền thần đạo Nhật Bản)