称
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. gọi; gọi là; xưng
- 2. nói; tuyên bố; cho rằng
- 3. khen; ca ngợi; tán dương
- 4. cân; đo trọng lượng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请 称 一下这个包裹。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 称
tên gọi tắt; viết tắt
tên gọi; danh xưng; tên
có thể gọi là; xứng đáng là
tuyên bố; khẳng định; công bố
đối xứng
được gọi là; gọi là
gọi; xưng hô
vừa lòng đẹp ý; toại nguyện
được gọi là; được mệnh danh là; được xem là
danh hiệu; danh xưng
khen ngợi; tán thưởng
tuyên bố; tự nhận; khẳng định
tự xưng; tự nhận
được mệnh danh là
bất đối xứng
được gọi chung là
tiếng khen ngợi đồng thanh (thành ngữ); được công chúng đánh giá cao
còn được gọi là
ngôi (ngữ pháp)
đại từ nhân xưng
tên thay thế
khai nhận
thường gọi là; tục gọi
cúi đầu xưng thần
đáng khen ngợi
giả xưng
xưng vượt quyền
tên đầy đủ
đối xứng hai bên
danh nghĩa
tên gọi khác
cân đối
còn được gọi là
nói
được lịch sử ghi nhận là
tên gọi chung
thẻ tên
quyền tên gọi
lắc đầu khen lạ
tấm tắc khen ngợi
khẳng định
tuyên bố sai trái và vô căn cứ
cách nói uyển chuyển (cách diễn đạt tế nhị cho điều gì đó khó chịu như cái chết)
chức danh
gọi một cách tôn kính
tính đối xứng
phá vỡ đối xứng (vật lý)
không gian đối xứng (toán học)
vẻ đẹp đối xứng
trục đối xứng
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
tên gọi thân mật
còn gọi là
gọi đùa là
sự chỉ định
công thức thư từ dùng ở đầu thư
được cho là
đổi tên
... nên gọi là (dùng ở cuối câu)
gọi hoặc xưng hô (ai đó) một cách tôn kính (như ...)
biệt danh
cân bàn
định mức
vũ khí hạt nhân danh nghĩa
chỉ chung
hết lời khen ngợi
lời khen ngợi nhiệt tình
khớp nhau
gọi nó là...
được gọi là
huyện Xưng Đa (Chindu, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ, Thanh Hải)
huyện Chindu (Tây Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải
có thể được coi là
vừa lòng
vừa ý
khen ngợi
có đủ tư cách
khen ngợi
tuyên bố; nói rõ
danh xưng; tước hiệu; cách xưng hô
bày tỏ lòng biết ơn
ca ngợi
khen ngợi
cân
cân
(thông tục) giàu có
tự xưng bá chủ
ca ngợi
ngôi thứ ba (ngữ pháp)
được gọi chung là
được gọi chung là
thuật ngữ chung
gọi bằng mỹ danh
chức danh (nghề nghiệp); học hàm
từ dùng để chỉ người không có mặt (ví dụ: em vợ) (trái với đối xưng)
phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
nổi tiếng (về); được biết đến (là)
nổi tiếng khắp thế giới
từ miệt thị
khen ngợi
biệt danh hài hước
lối nói tránh
tuyên bố
gọi vui
khiêm xưng
từ mang nghĩa xúc phạm
từ gọi khinh miệt
siêu đối xứng
đối xứng tỏa tròn
biện luận rằng
thường được gọi là
từ gọi khinh miệt
xứng đáng
tên gọi tao nhã
bất đối xứng
Đường dây thuê bao số bất đối xứng
từ dùng để gọi trực tiếp một người (trái với)