Bỏ qua đến nội dung

chēng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xưng
  2. 2. khen
  3. 3. đặt tên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一下这个包裹。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 称

简称
jiǎnchēng

tên viết tắt

名称
míng chēng

tên

堪称
kān chēng

có thể được coi là

宣称
xuān chēng

khẳng định

对称
duì chèn

đối xứng

称作
chēng zuò

được gọi là

称呼
chēng hu

gọi

称心如意
chèn xīn rú yì

như ý

称为
chēng wéi

được gọi là

称号
chēng hào

tước hiệu

称赞
chēng zàn

khen ngợi

声称
shēng chēng

khẳng định

自称
zì chēng

tự xưng

号称
hào chēng

được biết đến như

不对称
bù duì chèn

bất đối xứng

并称
bìng chēng

được gọi chung là

交口称誉
jiāo kǒu chēng yù

tiếng khen ngợi đồng thanh (thành ngữ); được công chúng đánh giá cao

亦称
yì chēng

còn được gọi là

人称
rén chēng

ngôi (ngữ pháp)

人称代词
rén chēng dài cí

đại từ nhân xưng

代称
dài chēng

tên thay thế

供称
gòng chēng

khai nhận

俗称
sú chēng

thường gọi là

俯首称臣
fǔ shǒu chēng chén

cúi đầu xưng thần

值得称赞
zhí de chēng zàn

đáng khen ngợi

假称
jiǎ chēng

giả xưng

僭称
jiàn chēng

xưng vượt quyền

全称
quán chēng

tên đầy đủ

两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

公称
gōng chēng

danh nghĩa

别称
bié chēng

tên gọi khác

匀称
yún chèn

cân đối

又称
yòu chēng

còn được gọi là

口称
kǒu chēng

nói

史称
shǐ chēng

được lịch sử ghi nhận là

合称
hé chēng

tên gọi chung

名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

名称权
míng chēng quán

quyền tên gọi

咄咄称奇
duō duō chēng qí

lắc đầu khen lạ

啧啧称奇
zé zé chēng qí

tấm tắc khen ngợi

坚称
jiān chēng

khẳng định

妄称
wàng chēng

tuyên bố sai trái và vô căn cứ

婉称
wǎn chēng

cách nói uyển chuyển (cách diễn đạt tế nhị cho điều gì đó khó chịu như cái chết)

官称
guān chēng

chức danh

尊称
zūn chēng

gọi một cách tôn kính

对称性
duì chèn xìng

tính đối xứng

对称破缺
duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng (vật lý)

对称空间
duì chèn kōng jiān

không gian đối xứng (toán học)

对称美
duì chèn měi

vẻ đẹp đối xứng

对称轴
duì chèn zhóu

trục đối xứng

山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)

爱称
ài chēng

tên gọi thân mật

或称
huò chēng

còn gọi là

戏称
xì chēng

gọi đùa là

指称
zhǐ chēng

sự chỉ định

提称语
tí chēng yǔ

công thức thư từ dùng ở đầu thư

据称
jù chēng

được cho là

改称
gǎi chēng

đổi tên

故称
gù chēng

... nên gọi là (dùng ở cuối câu)

敬称
jìng chēng

gọi hoặc xưng hô (ai đó) một cách tôn kính (như ...)

昵称
nì chēng

biệt danh

案称
àn chèng

cân bàn

标称
biāo chēng

định mức

标称核武器
biāo chēng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân danh nghĩa

泛称
fàn chēng

chỉ chung

满口称赞
mǎn kǒu chēng zàn

hết lời khen ngợi

盛称
shèng chēng

lời khen ngợi nhiệt tình

相称
xiāng chèn

khớp nhau

称之为
chēng zhī wéi

gọi nó là...

称做
chēng zuò

được gọi là

称多
chèn duō

huyện Xưng Đa (Chindu, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ, Thanh Hải)

称多县
chèn duō xiàn

huyện Chindu (Tây Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

称得上
chēng de shàng

có thể được coi là

称心
chèn xīn

vừa lòng

称意
chèn yì

vừa ý

称扬
chēng yáng

khen ngợi

称职
chèn zhí

có đủ tư cách

称许
chēng xǔ

khen ngợi

称说
chēng shuō

tuyên bố; nói rõ

称谓
chēng wèi

danh xưng; tước hiệu; cách xưng hô

称谢
chēng xiè

bày tỏ lòng biết ơn

称誉
chēng yù

ca ngợi

称道
chēng dào

khen ngợi

称重
chēng zhòng

cân

称量
chēng liáng

cân

称钱
chèn qián

(thông tục) giàu có

称霸
chēng bà

tự xưng bá chủ

称颂
chēng sòng

ca ngợi

第三人称
dì sān rén chēng

ngôi thứ ba (ngữ pháp)

统称
tǒng chēng

được gọi chung là

统称为
tǒng chēng wéi

được gọi chung là

总称
zǒng chēng

thuật ngữ chung

美称
měi chēng

gọi bằng mỹ danh

职称
zhí chēng

chức vụ chuyên môn

背称
bèi chēng

từ dùng để chỉ người không có mặt (ví dụ: em vợ) (trái với đối xưng)

自发对称破缺
zì fā duì chèn pò quē

phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

著称
zhù chēng

được biết đến rộng rãi là

著称于世
zhù chēng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

蔑称
miè chēng

từ miệt thị

夸称
kuā chēng

khen ngợi

谐称
xié chēng

biệt danh hài hước

讳称
huì chēng

lối nói tránh

谎称
huǎng chēng

tuyên bố

谑称
xuè chēng

gọi vui

谦称
qiān chēng

khiêm xưng

贬称
biǎn chēng

từ mang nghĩa xúc phạm

贱称
jiàn chēng

từ gọi khinh miệt

超对称
chāo duì chèn

siêu đối xứng

辐射对称
fú shè duì chèn

đối xứng tỏa tròn

辩称
biàn chēng

biện luận rằng

通称
tōng chēng

thường được gọi là

鄙称
bǐ chēng

từ gọi khinh miệt

配称
pèi chèn

xứng đáng

雅称
yǎ chēng

tên gọi tao nhã

非对称
fēi duì chèn

bất đối xứng

非对称式数据用户线
fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

Đường dây thuê bao số bất đối xứng

面称
miàn chēng

từ dùng để gọi trực tiếp một người (trái với)