称
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xưng
- 2. khen
- 3. đặt tên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请 称 一下这个包裹。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 称
tên viết tắt
tên
có thể được coi là
khẳng định
đối xứng
được gọi là
gọi
như ý
được gọi là
tước hiệu
khen ngợi
khẳng định
tự xưng
được biết đến như
bất đối xứng
được gọi chung là
tiếng khen ngợi đồng thanh (thành ngữ); được công chúng đánh giá cao
còn được gọi là
ngôi (ngữ pháp)
đại từ nhân xưng
tên thay thế
khai nhận
thường gọi là
cúi đầu xưng thần
đáng khen ngợi
giả xưng
xưng vượt quyền
tên đầy đủ
đối xứng hai bên
danh nghĩa
tên gọi khác
cân đối
còn được gọi là
nói
được lịch sử ghi nhận là
tên gọi chung
thẻ tên
quyền tên gọi
lắc đầu khen lạ
tấm tắc khen ngợi
khẳng định
tuyên bố sai trái và vô căn cứ
cách nói uyển chuyển (cách diễn đạt tế nhị cho điều gì đó khó chịu như cái chết)
chức danh
gọi một cách tôn kính
tính đối xứng
phá vỡ đối xứng (vật lý)
không gian đối xứng (toán học)
vẻ đẹp đối xứng
trục đối xứng
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
tên gọi thân mật
còn gọi là
gọi đùa là
sự chỉ định
công thức thư từ dùng ở đầu thư
được cho là
đổi tên
... nên gọi là (dùng ở cuối câu)
gọi hoặc xưng hô (ai đó) một cách tôn kính (như ...)
biệt danh
cân bàn
định mức
vũ khí hạt nhân danh nghĩa
chỉ chung
hết lời khen ngợi
lời khen ngợi nhiệt tình
khớp nhau
gọi nó là...
được gọi là
huyện Xưng Đa (Chindu, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ, Thanh Hải)
huyện Chindu (Tây Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải
có thể được coi là
vừa lòng
vừa ý
khen ngợi
có đủ tư cách
khen ngợi
tuyên bố; nói rõ
danh xưng; tước hiệu; cách xưng hô
bày tỏ lòng biết ơn
ca ngợi
khen ngợi
cân
cân
(thông tục) giàu có
tự xưng bá chủ
ca ngợi
ngôi thứ ba (ngữ pháp)
được gọi chung là
được gọi chung là
thuật ngữ chung
gọi bằng mỹ danh
chức vụ chuyên môn
từ dùng để chỉ người không có mặt (ví dụ: em vợ) (trái với đối xưng)
phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
được biết đến rộng rãi là
nổi tiếng khắp thế giới
từ miệt thị
khen ngợi
biệt danh hài hước
lối nói tránh
tuyên bố
gọi vui
khiêm xưng
từ mang nghĩa xúc phạm
từ gọi khinh miệt
siêu đối xứng
đối xứng tỏa tròn
biện luận rằng
thường được gọi là
từ gọi khinh miệt
xứng đáng
tên gọi tao nhã
bất đối xứng
Đường dây thuê bao số bất đối xứng
từ dùng để gọi trực tiếp một người (trái với)