恐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sợ hãi
- 2. hoảng sợ
- 3. sợ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恐
khủng long
đe dọa
sợ
khủng bố
hoảng loạn
sợ hãi
cạnh tranh quyết liệt
khủng long ba sừng
chống khủng bố
chiến tranh chống khủng bố
chứng sợ đồng tính
sợ rằng
chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
đe dọa đơn phương
Al-Qaeda
chứng sợ lỗ nhỏ
chứng sợ không gian kín
chứng sợ không gian kín
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng trống
sợ cộng sản
kỳ thị đồng tính
chứng sợ đồng tính
ngại kết hôn
chủ nghĩa khủng bố
kẻ khủng bố
kẻ khủng bố
phim kinh dị
chứng sợ hãi
tổ chức khủng bố
tấn công khủng bố
phim kinh dị
cơn hoảng loạn
chứng sợ hãi
chứng sợ khoảng trống
bệnh dại
bệnh dại
chứng sợ Pháp
sói dire (Canis dirus)
chứng sợ máu
hội chứng sợ Hàn Quốc
chứng sợ độ cao
chim khổng lồ
gái xấu (tiếng lóng)
Dinosauria, siêu bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim
khủng long
vì sợ rằng
kinh hoàng
lo lắng, hoảng sợ
ủng hộ khủng bố
khủng bố
yên tâm vì biết mình có chỗ dựa
khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)
khủng bố sinh học
khủng bố trắng
chứng sợ xã hội
nghĩ kỹ thì rất đáng sợ (khẩu ngữ)
chứng sợ máu
kính sợ và lo lắng (thành ngữ); trong sự tôn kính trước bệ hạ (công thức khiêm tốn nơi triều đình)
hoảng sợ
Phobetor (chi khủng long cánh thuộc nhóm pterodactyloid)
kinh hoàng tột độ