Bỏ qua đến nội dung

zhǎo
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tìm
  2. 2. đi tìm
  3. 3. tìm kiếm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
为了 工作,他整天东奔西走。
朋友帮忙疏通关系。
你在 吗?
他最近 了一个对象。
他们赶紧 了个地方躲避大雨。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 找

寻找
xún zhǎo

tìm kiếm

找出
zhǎo chū

tìm ra

找到
zhǎo dào

tìm thấy

查找
chá zhǎo

tìm kiếm

不用找
bù yòng zhǎo

không cần trả lại tiền thừa

找上门
zhǎo shàng mén

đến tận cửa nhà ai

找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

找不自在
zhǎo bù zì zai

tự chuốc lấy rắc rối

找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm thấy

找不着北
zhǎo bu zháo běi

bối rối và mất phương hướng

找事
zhǎo shì

tìm việc làm

找借口
zhǎo jiè kǒu

tìm cớ

找回
zhǎo huí

lấy lại

找寻
zhǎo xún

tìm kiếm

找对象
zhǎo duì xiàng

tìm kiếm bạn đời

找岔子
zhǎo chà zi

tìm lỗi

找平
zhǎo píng

làm phẳng (mặt đất)

找抽
zhǎo chōu

(thông tục) tìm rắc rối

找机会
zhǎo jī huì

tìm cơ hội

找死
zhǎo sǐ

tìm chết; liều lĩnh

找茬
zhǎo chá

bới lông tìm vết

找着
zhǎo zháo

tìm thấy

找补
zhǎo bu

bù đắp

找见
zhǎo jiàn

tìm thấy (thứ mình đang tìm)

找赎
zhǎo shú

(phương ngữ) trả tiền thừa

找辙
zhǎo zhé

tìm cớ

找遍
zhǎo biàn

tìm khắp nơi

找钱
zhǎo qián

trả tiền thừa

找门路
zhǎo mén lù

tìm đường quen biết

找零
zhǎo líng

trả tiền lẻ

找头
zhǎo tou

tiền thừa trả lại

找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

找麻烦
zhǎo má fan

tìm rắc rối

找齐
zhǎo qí

làm cho đồng đều

满地找牙
mǎn dì zhǎo yá

tìm răng khắp sàn nhà

自找
zì zhǎo

tự chuốc lấy hậu quả do hành động của mình

自找苦吃
zì zhǎo kǔ chī

tự chuốc lấy khổ

自找麻烦
zì zhǎo má fan

tự chuốc lấy rắc rối

花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa

骑马找马
qí mǎ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không như ý trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn

骑驴找马
qí lǘ zhǎo mǎ

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn

骑驴找驴
qí lǘ zhǎo lǘ

nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)