找
Định nghĩa
- 1. tìm
- 2. đi tìm
- 3. tìm kiếm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5为了 找 工作,他整天东奔西走。
他 找 朋友帮忙疏通关系。
你在 找 吗?
他最近 找 了一个对象。
他们赶紧 找 了个地方躲避大雨。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 找
tìm kiếm
tìm ra
tìm thấy
tìm kiếm
không cần trả lại tiền thừa
đến tận cửa nhà ai
không thể tìm thấy
tự chuốc lấy rắc rối
không thể tìm thấy
bối rối và mất phương hướng
tìm việc làm
tìm cớ
lấy lại
tìm kiếm
tìm kiếm bạn đời
tìm lỗi
làm phẳng (mặt đất)
(thông tục) tìm rắc rối
tìm cơ hội
tìm chết; liều lĩnh
bới lông tìm vết
tìm thấy
bù đắp
tìm thấy (thứ mình đang tìm)
(phương ngữ) trả tiền thừa
tìm cớ
tìm khắp nơi
trả tiền thừa
tìm đường quen biết
trả tiền lẻ
tiền thừa trả lại
tìm việc làm
tìm rắc rối
làm cho đồng đều
tìm răng khắp sàn nhà
tự chuốc lấy hậu quả do hành động của mình
tự chuốc lấy khổ
tự chuốc lấy rắc rối
tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không như ý trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn
(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục làm công việc không hài lòng (hoặc mối quan hệ tình cảm không như ý, v.v.) trong khi tích cực tìm kiếm một công việc (hoặc mối quan hệ) tốt hơn
nghĩa đen: cưỡi lừa đi tìm lừa (thành ngữ)