Bỏ qua đến nội dung

zhuā
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắt
  2. 2. chộp
  3. 3. cào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
猫用爪子 沙发。
住。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10983978)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 抓

抓紧
zhuā jǐn

bắt lấy

一把抓
yī bǎ zhuā

ôm đồm tất cả mọi việc

一抓一大把
yī zhuā yī dà bǎ

nhiều như quân nguyên

主抓
zhǔ zhuā

phụ trách chính

乱抓
luàn zhuā

quơ loạn

手抓羊肉
shǒu zhuā yáng ròu

thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)

手抓饭
shǒu zhuā fàn

cơm nắm tay (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

抓伤
zhuā shāng

làm bị thương bằng cách cào hoặc quắp

抓力
zhuā lì

lực bám

抓功夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian của mình

抓包
zhuā bāo

bắt quả tang

抓去
zhuā qù

bắt đi

抓取
zhuā qǔ

tóm lấy

抓取程序
zhuā qǔ chéng xù

bot thu thập dữ liệu (Internet)

抓周
zhuā zhōu

tục đặt nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt trẻ nhân dịp tròn một tuổi để xem trẻ chọn món nào (món được chọn được coi là dấu hiệu về khuynh hướng, nghề nghiệp tương lai của trẻ)

抓哏
zhuā gén

(diễn viên hài) nắm bắt điều ai đó vừa nói hoặc làm để pha trò ứng biến

抓地
zhuā dì

bám đường

抓地力
zhuā dì lì

lực bám

抓大放小
zhuā dà fàng xiǎo

(Trung Quốc, giữa thập niên 1990) tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước lớn do chính quyền trung ương quản lý và tư nhân hóa các doanh nghiệp nhà nước nhỏ ở địa phương

抓奸
zhuā jiān

bắt quả tang cặp đôi ngoại tình

抓嫖
zhuā piáo

(của cảnh sát) săn lùng gái mại dâm và khách của họ

抓小辫子
zhuā xiǎo biàn zi

bắt bẻ

抓工夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian

抓手
zhuā shǒu

điểm khởi đầu

抓拍
zhuā pāi

chụp (một hình ảnh)

抓捕
zhuā bǔ

bắt giữ

抓搔
zhuā sāo

gãi ngứa

抓挠
zhuā nao

gãi

抓狂
zhuā kuáng

nổi cơn điên; phát điên; trở nên điên cuồng

抓获
zhuā huò

bắt giữ

抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

抓瞎
zhuā xiā

bị bất ngờ không chuẩn bị

抓紧学习
zhuā jǐn xué xí

tập trung học tập chăm chỉ

抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān

tranh thủ thời gian

抓耳挠腮
zhuā ěr náo sāi

gãi tai gãi má (biểu thị sự lo lắng, vui mừng, bực bội v.v.) (thành ngữ)

抓举
zhuā jǔ

cử giật (kỹ thuật cử tạ)

抓药
zhuā yào

bốc thuốc (theo đơn thuốc đông y)

抓贼
zhuā zéi

bắt kẻ trộm

抓走
zhuā zǒu

bắt giữ

抓辫子
zhuā biàn zi

tóm tóc ai đó

抓饭
zhuā fàn

cơm cào (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

抓阄
zhuā jiū

bốc thăm

新疆手抓饭
xīn jiāng shǒu zhuā fàn

cơm tay cầm Tân Cương

枷带锁抓
jiā dài suǒ zhuā

bị cùm

现抓
xiàn zhuā

ứng biến

眉毛胡子一把抓
méi mao hú zi yī bǎ zhuā

làm bừa, làm ẩu

猫抓病
māo zhuā bìng

bệnh mèo cào

头发胡子一把抓
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)