抓
Định nghĩa
- 1. bắt
- 2. chộp
- 3. cào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2猫用爪子 抓 沙发。
抓 住。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 抓
bắt lấy
ôm đồm tất cả mọi việc
nhiều như quân nguyên
phụ trách chính
quơ loạn
thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)
cơm nắm tay (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
làm bị thương bằng cách cào hoặc quắp
lực bám
tận dụng tối đa thời gian của mình
bắt quả tang
bắt đi
tóm lấy
bot thu thập dữ liệu (Internet)
tục đặt nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt trẻ nhân dịp tròn một tuổi để xem trẻ chọn món nào (món được chọn được coi là dấu hiệu về khuynh hướng, nghề nghiệp tương lai của trẻ)
(diễn viên hài) nắm bắt điều ai đó vừa nói hoặc làm để pha trò ứng biến
bám đường
lực bám
(Trung Quốc, giữa thập niên 1990) tái cơ cấu các doanh nghiệp nhà nước lớn do chính quyền trung ương quản lý và tư nhân hóa các doanh nghiệp nhà nước nhỏ ở địa phương
bắt quả tang cặp đôi ngoại tình
(của cảnh sát) săn lùng gái mại dâm và khách của họ
bắt bẻ
tận dụng tối đa thời gian
điểm khởi đầu
chụp (một hình ảnh)
bắt giữ
gãi ngứa
gãi
nổi cơn điên; phát điên; trở nên điên cuồng
bắt giữ
gãi ngứa
bị bất ngờ không chuẩn bị
tập trung học tập chăm chỉ
tranh thủ thời gian
gãi tai gãi má (biểu thị sự lo lắng, vui mừng, bực bội v.v.) (thành ngữ)
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
bốc thuốc (theo đơn thuốc đông y)
bắt kẻ trộm
bắt giữ
tóm tóc ai đó
cơm cào (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
bốc thăm
cơm tay cầm Tân Cương
bị cùm
ứng biến
làm bừa, làm ẩu
bệnh mèo cào
tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)