Bỏ qua đến nội dung

chōu
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lấy ra
  2. 2. kéo ra
  3. 3. thuộc về

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请勿在房间里 烟。
煙請到外面
Nguồn: Tatoeba.org (ID 340256)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 抽

抽屉
chōu ti

hộc

抽烟
chōu yān

hút thuốc lá

抽奖
chōu jiǎng

bốc thăm trúng thưởng

抽空
chōu kòng

tìm thời gian để làm gì đó

抽签
chōu qiān

bốc thăm

抽象
chōu xiàng

trừu tượng

倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít một hơi khí lạnh

回抽
huí chōu

rút lại

幸运抽奖
xìng yùn chōu jiǎng

rút thăm may mắn

慈善抽奖
cí shàn chōu jiǎng

xổ số từ thiện

找抽
zhǎo chōu

(thông tục) tìm rắc rối

抽中
chōu zhòng

trúng thưởng (trong xổ số)

抽冷子
chōu lěng zi

(khẩu ngữ) bất ngờ

抽出
chōu chū

lấy ra

抽动
chōu dòng

co giật

抽动症
chōu dòng zhèng

hội chứng Tourette

抽取
chōu qǔ

trích xuất

抽咽
chōu yè

nức nở

抽嘴巴
chōu zuǐ ba

tát vào mặt

抽噎
chōu yē

nức nở

抽打
chōu dǎ

quất

抽抽噎噎
chōu chou yē yē

nức nở, sụt sịt

抽插
chōu chā

đưa vào và rút ra

抽搐
chōu chù

co giật

抽搭
chōu dā

nức nở

抽斗
chōu dǒu

ngăn kéo

抽时间
chōu shí jiān

tìm thời gian để

抽查
chōu chá

kiểm tra ngẫu nhiên

抽样
chōu yàng

mẫu; lấy mẫu

抽检
chōu jiǎn

kiểm tra mẫu

抽气
chōu qì

hút khí ra

抽水
chōu shuǐ

bơm nước

抽水机
chōu shuǐ jī

máy bơm nước

抽水泵
chōu shuǐ bèng

máy bơm nước

抽水站
chōu shuǐ zhàn

trạm bơm nước

抽水马桶
chōu shuǐ mǎ tǒng

bồn cầu xả nước

抽油烟机
chōu yóu yān jī

máy hút mùi bếp

抽泣
chōu qì

khóc nức nở

抽痛
chōu tòng

đau nhói

抽税
chōu shuì

đánh thuế

抽筋
chōu jīn

chuột rút

抽纸
chōu zhǐ

giấy lau (trong hộp)

抽丝
chōu sī

kéo tơ

抽丝剥茧
chōu sī bāo jiǎn

nghĩa đen: kéo tơ từ kén tằm

抽脂
chōu zhī

hút mỡ

抽号
chōu hào

rút thăm ngẫu nhiên (như trong xổ số)

抽血
chōu xuè

lấy máu

抽认卡
chōu rèn kǎ

thẻ ghi nhớ

抽调
chōu diào

điều động (nhân sự hoặc vật tư)

抽象代数
chōu xiàng dài shù

đại số trừu tượng

抽象域
chōu xiàng yù

trường trừu tượng (toán học)

抽象思维
chōu xiàng sī wéi

tư duy trừu tượng

抽象词
chōu xiàng cí

từ trừu tượng

抽贷
chōu dài

thu hồi khoản vay

抽身
chōu shēn

rút lui khỏi

抽离
chōu lí

rút ra

抽头
chōu tóu

trích phần trăm tiền thắng (trong cờ bạc)

抽风
chōu fēng

thông gió

抽风机
chōu fēng jī

quạt hút gió

抽验
chōu yàn

kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

欠抽
qiàn chōu

(thông tục) đáng bị tát vào mặt

生抽
shēng chōu

xì dầu nhạt

病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ (ý nói bệnh đến nhanh nhưng khỏi chậm)

短中抽长
duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất có thể trong hoàn cảnh khó khăn

老抽
lǎo chōu

xì dầu đậm màu

釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn

dùng biện pháp quyết liệt để giải quyết tình hình

双抽
shuāng chōu

xì dầu đen