Bỏ qua đến nội dung

dàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đòn gánh
  2. 2. gánh
  3. 3. đơn vị đo lường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
心他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5558522)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 担

分担
fēn dān

chia sẻ

承担
chéng dān

gánh vác

担任
dān rèn

nhận chức vụ

担保
dān bǎo

đảm bảo

担子
dàn zi

gánh

担心
dān xīn

lo lắng

担忧
dān yōu

lo lắng

担当
dān dāng

gánh vác

担负
dān fù

gánh vác

负担
fù dān

gánh vác

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

公担
gōng dàn

tạ (100 kg)

市担
shì dàn

đơn vị trọng lượng của Trung Quốc bằng 100 cân (hoặc 50 kg)

扁担
biǎn dan

đòn gánh

扁担星
biǎn dan xīng

Sao Altair và hai ngôi sao lân cận

担仔面
dàn zǎi miàn

mì Đan Tể (món ăn vặt phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam)

担待
dān dài

tha thứ

担懮
dān yōu

lo lắng

担承
dān chéng

đảm nhận

担担面
dàn dàn miàn

mì dandan (mì Tứ Xuyên với nước sốt cay và tê)

担架
dān jià

cáng

担架兵
dān jià bīng

lính cáng thương

担架床
dān jià chuáng

cáng

担架抬
dān jià tái

cáng thương

担纲
dān gāng

đảm nhận vai trò chính

担荷
dān hè

gánh vác trách nhiệm

担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy lo lắng, sợ hãi

替古人担忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng thay cho nỗi lo của người xưa (thành ngữ); lo lắng không cần thiết

牵羊担酒
qiān yáng dān jiǔ

dắt cừu và gánh rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đến chúc mừng một cách trọng thể

负担不起
fù dān bu qǐ

không đủ khả năng chi trả

负担者
fù dān zhě

người gánh vác

资产担保证券
zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

chứng khoán đảm bảo bằng tài sản

重担
zhòng dàn

gánh nặng; trách nhiệm lớn

零担
líng dān

hàng lẻ (vận tải hàng hóa không đủ một xe tải)