Định nghĩa
- 1. tỏ lòng kính trọng
- 2. thờ phụng
- 3. thăm viếng
- 4. chào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 拜
sùng bái
chúc Tết
thăm viếng
thăm viếng
xin nhờ
thăm viếng
tuần
Chúa nhật
cúi lạy
cúi chào lẫn nhau
sùng bái cá nhân
đi lễ nhà thờ
tình anh em kết nghĩa
lạy hai lần
tham bái
lạy
thăm lại
buổi lễ thờ phụng
người tôn thờ
máy gặt đập liên hợp
ngày nghỉ (làm việc)
nhận người làm thầy
lạy Phật
(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!
quỳ lạy
George Byron (1788-1824), nhà thơ Anh
(trang trọng) từ biệt ai; vĩnh biệt
Byzantium
huyện Bay (huyện Baicheng) ở Aksu, tây Tân Cương
huyện Baicheng (Bai thành) ở Aksu, tây Tân Cương
đồng nghĩa với 拜天地
chúc mừng sinh nhật người cao tuổi
lạy trời đất
chính thức trở thành học trò của một thầy
kết nghĩa anh em
tạm biệt (từ mượn tiếng Anh)
vái lạy
đến thăm để tỏ lòng kính trọng
huyện Bái Tuyền thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
huyện Bái Tuyền, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
thờ mặt trời
sự sùng bái vật
Biden (tên)
thờ cúng
Baikonur (bãi phóng tàu vũ trụ của Nga tại Kazakhstan)
Sân bay vũ trụ Baikonur
đi chúc Tết
chính thức nhận ai làm (mẹ nuôi, thầy của mình, v.v.)
thăm viếng trang trọng
(lịch sự) đọc (cái gì đó)
sùng bái tiền bạc
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc
người phụ nữ vật chất
thờ quỷ
Mobike, dịch vụ cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
thờ phụng
tôn thờ
cuộc hành hương đến núi thiêng
Ubaydi (thị trấn ở Iraq)
đốt hương lạy Phật
khiêm nhường nhường bước
chiêm bái
cúng bái
Gustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực Pháp, tác giả của Madame Bovary
thứ Hai
thứ Tư
thứ Ba
thứ Sáu
phụng vụ
thứ Bảy
thứ Năm
nhà nguyện
Chủ nhật
đáp lễ
kết bái, kết nghĩa anh em
xếp hàng để bày tỏ lòng kính trọng
quỳ lạy chắp tay trước trán
quỳ lạy
Dubai
Azerbaijan
người Azerbaijan
lạy phủ phục
quỳ lạy tôn thờ (thành ngữ)
Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年
Azerbaijan