Bỏ qua đến nội dung

bài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỏ lòng kính trọng
  2. 2. thờ phụng
  3. 3. thăm viếng
  4. 4. chào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
託!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13174836)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 拜

崇拜
chóng bài

sùng bái

拜年
bài nián

chúc Tết

拜会
bài huì

thăm viếng

拜见
bài jiàn

thăm viếng

拜托
bài tuō

xin nhờ

拜访
bài fǎng

thăm viếng

礼拜
lǐ bài

tuần

礼拜天
lǐ bài tiān

Chúa nhật

下拜
xià bài

cúi lạy

交拜
jiāo bài

cúi chào lẫn nhau

个人崇拜
gè rén chóng bài

sùng bái cá nhân

做礼拜
zuò lǐ bài

đi lễ nhà thờ

八拜之交
bā bài zhī jiāo

tình anh em kết nghĩa

再拜
zài bài

lạy hai lần

参拜
cān bài

tham bái

叩拜
kòu bài

lạy

回拜
huí bài

thăm lại

崇拜仪式
chóng bài yí shì

buổi lễ thờ phụng

崇拜者
chóng bài zhě

người tôn thờ

康拜因
kāng bài yīn

máy gặt đập liên hợp

厂礼拜
chǎng lǐ bài

ngày nghỉ (làm việc)

拜人为师
bài rén wéi shī

nhận người làm thầy

拜佛
bài fó

lạy Phật

拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!

拜倒
bài dǎo

quỳ lạy

拜伦
bài lún

George Byron (1788-1824), nhà thơ Anh

拜别
bài bié

(trang trọng) từ biệt ai; vĩnh biệt

拜占庭
bài zhàn tíng

Byzantium

拜城
bài chéng

huyện Bay (huyện Baicheng) ở Aksu, tây Tân Cương

拜城县
bài chéng xiàn

huyện Baicheng (Bai thành) ở Aksu, tây Tân Cương

拜堂
bài táng

đồng nghĩa với 拜天地

拜寿
bài shòu

chúc mừng sinh nhật người cao tuổi

拜天地
bài tiān dì

lạy trời đất

拜师
bài shī

chính thức trở thành học trò của một thầy

拜把子
bài bǎ zi

kết nghĩa anh em

拜拜
bái bái

tạm biệt (từ mượn tiếng Anh)

拜拜
bài bai

vái lạy

拜望
bài wàng

đến thăm để tỏ lòng kính trọng

拜泉
bài quán

huyện Bái Tuyền thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

拜泉县
bài quán xiàn

huyện Bái Tuyền, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

拜火教
bài huǒ jiào

thờ mặt trời

拜物教
bài wù jiào

sự sùng bái vật

拜登
bài dēng

Biden (tên)

拜祭
bài jì

thờ cúng

拜科努尔
bài kē nǔ ěr

Baikonur (bãi phóng tàu vũ trụ của Nga tại Kazakhstan)

拜科努尔航天发射基地
bài kē nǔ ěr háng tiān fā shè jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

拜节
bài jié

đi chúc Tết

拜认
bài rèn

chính thức nhận ai làm (mẹ nuôi, thầy của mình, v.v.)

拜谒
bài yè

thăm viếng trang trọng

拜读
bài dú

(lịch sự) đọc (cái gì đó)

拜金
bài jīn

sùng bái tiền bạc

拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ vật chất

拜魔
bài mó

thờ quỷ

摩拜单车
mó bài dān chē

Mobike, dịch vụ cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015

敬拜
jìng bài

thờ phụng

朝拜
cháo bài

tôn thờ

朝拜圣山
cháo bài shèng shān

cuộc hành hương đến núi thiêng

乌拜迪
wū bài dí

Ubaydi (thị trấn ở Iraq)

烧香拜佛
shāo xiāng bài fó

đốt hương lạy Phật

甘拜下风
gān bài xià fēng

khiêm nhường nhường bước

瞻拜
zhān bài

chiêm bái

祭拜
jì bài

cúng bái

福楼拜
fú lóu bài

Gustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực Pháp, tác giả của Madame Bovary

礼拜一
lǐ bài yī

thứ Hai

礼拜三
lǐ bài sān

thứ Tư

礼拜二
lǐ bài èr

thứ Ba

礼拜五
lǐ bài wǔ

thứ Sáu

礼拜仪式
lǐ bài yí shì

phụng vụ

礼拜六
lǐ bài liù

thứ Bảy

礼拜四
lǐ bài sì

thứ Năm

礼拜堂
lǐ bài táng

nhà nguyện

礼拜日
lǐ bài rì

Chủ nhật

答拜
dá bài

đáp lễ

结拜
jié bài

kết bái, kết nghĩa anh em

罗拜
luó bài

xếp hàng để bày tỏ lòng kính trọng

膜拜
mó bài

quỳ lạy chắp tay trước trán

跪拜
guì bài

quỳ lạy

迪拜
dí bài

Dubai

阿塞拜疆
ā sài bài jiāng

Azerbaijan

阿塞拜疆人
ā sài bài jiāng rén

người Azerbaijan

顶拜
dǐng bài

lạy phủ phục

顶礼膜拜
dǐng lǐ mó bài

quỳ lạy tôn thờ (thành ngữ)

黄鼠狼给鸡拜年
huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年

阿塞拜疆
ā sāi bài jiāng

Azerbaijan