Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắt
  2. 2. chộp
  3. 3. khống chế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
警察 到了小偷。
他在用漁網 魚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5856318)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 捕

捕捉
bǔ zhuō

bắt

被捕
bèi bǔ

bị bắt

逮捕
dài bǔ

bắt giữ

不逮捕特权
bù dài bǔ tè quán

quyền miễn trừ bắt giữ

兜捕
dōu bǔ

vây bắt

围捕
wéi bǔ

vây bắt

大捕头
dà bǔ tóu

đội trưởng cảnh sát

巡捕
xún bǔ

tuần tra

批捕
pī bǔ

phê chuẩn bắt giữ

抓捕
zhuā bǔ

bắt giữ

拒捕
jù bǔ

chống cự việc bắt giữ

拘捕
jū bǔ

bắt giữ

拿捕
ná bǔ

bắt giữ

捉捕
zhuō bǔ

bắt giữ

捉捕器
zhuō bǔ qì

bẫy (dùng để bắt động vật v.v.)

捕俘
bǔ fú

bắt tù binh địch (để lấy tin tức)

捕快
bǔ kuài

bộ khoái, quan sai chuyên bắt tội phạm (thời phong kiến Trung Quốc)

捕手
bǔ shǒu

người bắt bóng

捕拿
bǔ ná

bắt giữ

捕捞
bǔ lāo

đánh bắt (động vật và thực vật thủy sản)

捕杀
bǔ shā

săn bắt và giết (động vật hoặc cá)

捕获
bǔ huò

bắt

捕猎
bǔ liè

săn bắn

捕禽人
bǔ qín rén

người bắt chim

捕虏岩
bǔ lǔ yán

xenolith (địa chất)

捕虫叶
bǔ chóng yè

lá bắt côn trùng

捕蝇草
bǔ yíng cǎo

cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)

捕头
bǔ tóu

cảnh sát

捕风捉影
bǔ fēng zhuō yǐng

bắt gió bắt bóng; vu cáo không căn cứ

捕食
bǔ shí

săn mồi

捕食者
bǔ shí zhě

động vật săn mồi

捕鱼
bǔ yú

bắt cá

捕鲸
bǔ jīng

săn cá voi

捕鲸船
bǔ jīng chuán

tàu săn cá voi

捕鸟蛛
bǔ niǎo zhū

nhện tarantula

捕鼠器
bǔ shǔ qì

bẫy chuột

搜捕
sōu bǔ

săn bắt và bắt giữ (kẻ chạy trốn)

撒网捕风
sā wǎng bǔ fēng

nghĩa đen: gió không thể bắt được bằng lưới

望风捕影
wàng fēng bǔ yǐng

xem 捕風捉影|捕风捉影

比捕
bǐ bǔ
猎捕
liè bǔ

săn bắt

纹背捕蛛鸟
wén bèi bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim săn nhện vằn lưng (Arachnothera magna)

缉捕
jī bǔ

bắt giữ

螳螂捕蝉
táng láng bǔ chán

bọ ngựa bắt ve sầu, không biết chim hoàng oanh ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn

螳螂捕蝉,黄雀在后
táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

bọ ngựa bắt ve sầu, chim hoàng tước ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo giáo cổ điển Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn

诱捕
yòu bǔ

bẫy (động vật); dụ (nghi phạm) vào bẫy

追捕
zhuī bǔ

truy đuổi

长嘴捕蛛鸟
cháng zuǐ bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim săn nhện mỏ dài (Arachnothera longirostra)