Bỏ qua đến nội dung

cāo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cầm, nắm
  2. 2. vận hành, điều khiển
  3. 3. quản lý
  4. 4. kiểm soát
  5. 5. lái (tàu, xe)
  6. 6. tập luyện, rèn luyện
  7. 7. diễn tập, luyện tập
  8. 8. chơi (nhạc cụ)
  9. 9. nói (một ngôn ngữ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1409057)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 操

操作
cāo zuò

thao tác

操劳
cāo láo

làm việc vất vả

操场
cāo chǎng

sân vận động

操心
cāo xīn

lo lắng

操控
cāo kòng

kiểm soát

操练
cāo liàn

luyện tập

操纵
cāo zòng

điều khiển

体操
tǐ cāo

thể dục dụng cụ

互操性
hù cāo xìng

khả năng tương tác

保健操
bǎo jiàn cāo

bài tập thể dục bảo vệ sức khỏe

做操
zuò cāo

tập thể dục

健美操
jiàn měi cāo

thể dục nhịp điệu

出操
chū cāo

ra ngoài tập thể dục

劈情操
pī qíng cāo

tán gẫu thân mật

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

国际体操联合会
guó jì tǐ cāo lián hé huì

Liên đoàn Thể dục dụng cụ Quốc tế

基操勿6
jī cāo wù liù

(tiếng lóng Internet) không có gì, không cần khen

实操
shí cāo

thực hành

幕后操纵
mù hòu cāo zòng

thao túng từ phía sau hậu trường

微操
wēi cāo

vi quản lý

情操
qíng cāo

tình cảm

我操
wǒ cào

(thay cho) đụ, chết tiệt

操之过急
cāo zhī guò jí

hành động quá vội vàng (thành ngữ); nóng lòng và thiếu kiên nhẫn

操作台
cāo zuò tái

bàn điều khiển

操作员
cāo zuò yuán

người vận hành

操作数
cāo zuò shù

toán hạng (trong tin học)

操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

操作符
cāo zuò fú

toán tử (tin học)

操作系统
cāo zuò xì tǒng

hệ điều hành

操作者
cāo zuò zhě

người vận hành

操作规程
cāo zuò guī chéng

quy trình vận hành

操作速率
cāo zuò sù lǜ

tốc độ vận hành

操你妈
cào nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈

操典
cāo diǎn

sách huấn luyện quân sự

操刀手
cāo dāo shǒu

người chịu trách nhiệm hành động quyết định

操切
cāo qiè

nóng vội

操坪
cāo píng

bãi tập

操守
cāo shǒu

phẩm hạnh

操弄
cāo nòng

thao túng

操持
cāo chi

quản lý

操斧伐柯
cāo fǔ fá kē

(xem Kinh Thi) Làm sao để tạo ra cán rìu? Bạn cần một cái rìu

操法
cāo fǎ

quy tắc diễn tập

操演
cāo yǎn

diễn tập

操盘
cāo pán

(tài chính) (của người quản lý quỹ, cá nhân có tài sản lớn, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.)

操盘手
cāo pán shǒu

người điều hành thị trường có ảnh hưởng lớn

操神
cāo shén

lo lắng

操纵杆
cāo zòng gǎn

cần điều khiển

操纵自如
cāo zòng zì rú

điều khiển một cách dễ dàng

操舟
cāo zhōu

lái thuyền

操航
cāo háng

cầm lái

操舵
cāo duò

lái tàu

操舵室
cāo duò shì

buồng lái

操蛋
cào dàn

tệ hại

操行
cāo xíng

hạnh kiểm

操觚
cāo gū

viết văn

操课
cāo kè

giờ tập luyện quân sự

操办
cāo bàn

lo liệu công việc

早操
zǎo cāo

thể dục buổi sáng

暗箱操作
àn xiāng cāo zuò

hoạt động ngầm (gian lận bầu cử v.v.)

曹操
cáo cāo

Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng lĩnh nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và nhà thư pháp, sau là lãnh chúa, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy, cha của Hoàng đế Tào Phi

有氧健身操
yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

有氧操
yǒu yǎng cāo

thể dục nhịp điệu

柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh của người đàn bà goá phụ

步操
bù cāo

diễn tập đội ngũ (quân sự, thể dục v.v.)

洁操
jié cāo

hạnh kiểm không thể chê trách

率尔操觚
shuài ěr cāo gū

viết văn một cách vội vàng, cẩu thả

稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc phần thắng

稳操胜算
wěn cāo shèng suàn

chắc chắn giành thắng lợi

节操
jié cāo

tiết tháo

网络操作系统
wǎng luò cāo zuò xì tǒng

hệ điều hành mạng

耐操
nài cāo

bền bỉ, chịu được mài mòn

自由体操
zì yóu tǐ cāo

thể dục tự do

艺术体操
yì shù tǐ cāo

thể dục nghệ thuật

说曹操曹操就到
shuō cáo cāo cáo cāo jiù dào

nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến

说曹操,曹操到
shuō cáo cāo , cáo cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到

课间操
kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ giải lao

贞操
zhēn cāo

trinh tiết (thường nói về phụ nữ)

贞操带
zhēn cāo dài

đai trinh tiết

遥控操作
yáo kòng cāo zuò

điều khiển từ xa

陶冶情操
táo yě qíng cāo

trau dồi tâm hồn

体操运动员
tǐ cāo yùn dòng yuán

vận động viên thể dục dụng cụ

体操队
tǐ cāo duì

đội thể dục

黑箱操作
hēi xiāng cāo zuò

xem 暗箱操作