Bỏ qua đến nội dung

qiāo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. đánh
  3. 3. chỉ trích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
了一下鼓。
请先 门。
门。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 472974)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 敲

推敲
tuī qiāo

suy nghĩ kỹ

敲诈
qiāo zhà

lừa đảo

敲边鼓
qiāo biān gǔ

ủng hộ

敲门
qiāo mén

gõ cửa

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

敲中背
qiāo zhōng bèi

nhận oral sex từ gái điếm

敲入
qiāo rù

gõ vào

敲丧钟
qiāo sāng zhōng

tiếng chuông báo tang

敲大背
qiāo dà bèi

quan hệ tình dục với gái điếm

敲定
qiāo dìng

đi đến quyết định

敲小背
qiāo xiǎo bèi

được gái điếm thủ dâm

敲山震虎
qiāo shān zhèn hǔ

một sự phô trương sức mạnh có chủ ý như một lời cảnh báo

敲打
qiāo dǎ

đánh ai đó

敲打锣鼓
qiāo dǎ luó gǔ

đánh trống gõ mõ; chọc tức ai đó

敲击
qiāo jī

đập

敲敲打打
qiāo qiāo dǎ dǎ

gõ đánh liên hồi

敲竹杠
qiāo zhú gàng

tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của ai đó

敲背
qiāo bèi

xoa bóp lưng

敲诈勒索
qiāo zhà lè suǒ

tống tiền và tống tiền (thành ngữ)

敲诈罪
qiāo zhà zuì

tội tống tiền

敲钉钻脚
qiāo dīng zuān jiǎo

làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)

敲钟
qiāo zhōng

đánh chuông

敲锣
qiāo luó

đánh chiêng

敲锣边儿
qiāo luó biān er

gõ vào mép chiêng

敲门砖
qiāo mén zhuān

gạch gõ cửa (thành ngữ); phương tiện tạm thời

敲开
qiāo kāi

mở bằng cách gõ hoặc đập

敲响
qiāo xiǎng

đánh vang (chuông)

旁敲侧击
páng qiāo cè jī

nói bóng gió

零打碎敲
líng dǎ suì qiāo

làm việc vụn vặt, làm từng phần nhỏ (thành ngữ); làm việc nhỏ giọt

零敲碎打
líng qiāo suì dǎ

làm việc vụn vặt; làm từng phần nhỏ lẻ