平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.
- 2. Lòng thanh thản, ngủ yên giấc.