Bỏ qua đến nội dung

bān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đốm
  2. 2. mảng màu
  3. 3. sọc
  4. 4. lốm đốm
  5. 5. có sọc
  6. 6. loang lổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 斑

斑纹
bān wén

vân

斑点
bān diǎn

vết

一斑
yī bān

một phần nhỏ của toàn thể

七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

cá mú bảy sọc

二斑百灵
èr bān bǎi líng

sơn ca đốm đôi

光斑
guāng bān

quang ban

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

冠斑犀鸟
guān bān xī niǎo

Cao cát trắng

劣迹斑斑
liè jì bān bān

đầy rẫy tội lỗi

印缅斑嘴鸭
yìn miǎn bān zuǐ yā

vịt mỏ khoang Ấn Độ

地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban dịch tễ địa phương

大斑啄木鸟
dà bān zhuó mù niǎo

gõ kiến lớn đốm (Dendrocopos major)

大斑鹡鸰
dà bān jí líng

chim chìa vôi lông mày trắng (Motacilla maderaspatensis)

小斑啄木鸟
xiǎo bān zhuó mù niǎo

gõ kiến nhỏ đốm (Dendrocopos minor)

小斑姬鹟
xiǎo bān jī wēng

đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)

小斑点
xiǎo bān diǎn

đốm nhỏ

尸斑
shī bān

vết hoen tử thi

山斑鸠
shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

斑剥
bān bō

loang lổ và bong tróc từng mảng

斑喉希鹛
bān hóu xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla họng vằn (Minla strigula)

斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phương Đông (Anas zonorhyncha)

斑嘴鹈鹕
bān zuǐ tí hú

bồ nông chân xám (Pelecanus philippensis)

斑块
bān kuài

mảng

斑姬啄木鸟
bān jī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đốm (Picumnus innominatus)

斑姬鹟
bān jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đen trắng châu Âu (Ficedula hypoleuca)

斑尾塍鹬
bān wěi chéng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong đuôi vằn (Limosa lapponica)

斑尾林鸽
bān wěi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)

斑尾榛鸡
bān wěi zhēn jī

gà lôi xám Trung Quốc (Tetrastes sewerzowi)

斑尾鹃鸠
bān wěi juān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đuôi vằn (Macropygia unchall)

斑岩
bān yán

porfyr (địa chất)

斑文鸟
bān wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di sẻ ngực vảy (Lonchura punctulata)

斑斑
bān bān

đầy vết bẩn hoặc đốm

斑斓
bān lán

sặc sỡ; nhiều màu sắc rực rỡ

斑椋鸟
bān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đen trắng (Gracupica contra)

斑海豹
bān hǎi bào

hải cẩu đốm (Phoca largha)

斑海雀
bān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca mỏ dài (Brachyramphus perdix)

斑疹伤寒
bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban

斑疹热
bān zhěn rè

sốt phát ban

斑白
bān bái

hoa râm

斑竹
bān zhú

tre mai

斑羚
bān líng

Nemorhaedus goral, một loài linh dương ở Tân Cương

斑翅山鹑
bān chì shān chún

gà gô Dauria (Perdix dauurica)

斑翅拟蜡嘴雀
bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

斑翅朱雀
bān chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ba sọc (Carpodacus trifasciatus)

斑翅椋鸟
bān chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đốm cánh (Saroglossa spiloptera)

斑翅凤头鹃
bān chì fèng tóu juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Clamator jacobinus)

斑翅鹩鹛
bān chì liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) bar-winged wren-babbler (Spelaeornis troglodytoides)

斑背噪鹛
bān bèi zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lưng vằn (Garrulax lunulatus)

斑背大尾莺
bān bèi dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đầm lầy (Locustella pryeri)

斑背潜鸭
bān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn lớn (Aythya marila)

斑背燕尾
bān bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi đốm (Enicurus maculatus)

斑胸噪鹛
bān xiōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi ngực đốm (Garrulax merulinus)

斑胸滨鹬
bān xiōng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực đốm (Calidris melanotos)

斑胸田鸡
bān xiōng tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đốm ngực (Porzana porzana)

斑胸短翅莺
bān xiōng duǎn chì yīng

chim chích bụi đốm ngực (Locustella thoracica)

斑胸钩嘴鹛
bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox

斑胁姬鹛
bān xié jī méi

(loài chim ở Trung Quốc) Cutia Himalaya (Cutia nipalensis)

斑胁田鸡
bān xié tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng sọc (Porzana paykullii)

斑腰燕
bān yāo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn sọc (Cecropis striolata)

斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

斑头大翠鸟
bān tóu dà cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh lớn Blyth (Alcedo hercules)

斑头绿拟啄木鸟
bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thầy chùa đầu vằn (Megalaima lineata)

斑头雁
bān tóu yàn

ngỗng đầu vằn (Anser indicus)

斑头鸺鹠
bān tóu xiū liú

cú mèo khoang Á

斑颈穗鹛
bān jǐng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)

斑马
bān mǎ

ngựa vằn

斑马线
bān mǎ xiàn

vạch qua đường cho người đi bộ

斑马鱼
bān mǎ yú

cá ngựa vằn

斑驳
bān bó

lốm đốm

斑驳陆离
bān bó lù lí

loang lổ

斑鱼狗
bān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá khoang (Ceryle rudis)

斑鱾
bān jǐ

cá bống chấm

斑鳖
bān biē

Rùa mai mềm khổng lồ sông Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

斑鳢
bān lǐ

cá lóc bông

斑鸠
bān jiū

cu gáy

斑鸫
bān dōng

chim két đốm (Turdus eunomus)

斑鹟
bān wēng

đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)

斑鹭
bān lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

斑点狗
bān diǎn gǒu

chó đốm (giống chó Dalmatian)

晒斑
shài bān

đốm da do cháy nắng

东方斑䳭
dōng fāng bān jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá biến đổi (Oenanthe picata)

栗斑杜鹃
lì bān dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)

栗斑腹鹀
lì bān fù wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng Jankowski (Emberiza jankowskii)

条斑窃蠹
tiáo bān qiè dù

bọ cánh cứng đồ gỗ

棕斑鸠
zōng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy cười (Spilopelia senegalensis)

橙斑翅柳莺
chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng hung (Phylloscopus pulcher)

横斑林莺
héng bān lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích vằn (Sylvia nisoria)

横斑腹小鸮
héng bān fù xiǎo xiāo

cú vọ khoang đốm (Athene brama)

欧斑鸠
ōu bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)

汗斑
hàn bān

bệnh lang ben

波斑鸨
bō bān bǎo

(loài chim ở Trung Quốc) MacQueen's bustard (Chlamydotis macqueenii)

淤血斑
yū xuè bān

vết bầm tím

火斑鸠
huǒ bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy đỏ (Streptopelia tranquebarica)

灰斑鸠
huī bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy Á-Âu (Streptopelia decaocto)

灰斑鸻
huī bān héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi xám (Pluvialis squatarola)

灰斑鹟
huī bān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)

灰头斑翅鹛
huī tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura souliei

牙菌斑
yá jūn bān

mảng bám vi khuẩn răng

珠颈斑鸠
zhū jǐng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)

略见一斑
lüe4 jiàn yī bān

thấy một phần nhỏ (của con báo) (thành ngữ)

瘀斑
yū bān

(y học) ban máu, vết bầm máu

白喉斑秧鸡
bái hóu bān yāng jī

chim săn mồi ăn thịt

白斑尾柳莺
bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

白斑病
bái bān bìng

bạch biến

白斑症
bái bān zhèng

bạch biến

白斑翅拟蜡嘴雀
bái bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh trắng (Mycerobas carnipes)

白斑翅雪雀
bái bān chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)

白斑军舰鸟
bái bān jūn jiàn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm nhỏ (Fregata ariel)

白斑黑石䳭
bái bān hēi shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá trắng đen (Saxicola caprata)

白眶斑翅鹛
bái kuàng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh vằn đeo kính (Actinodura ramsayi)

白线斑蚊
bái xiàn bān wén

Aedes albopictus (loài muỗi)

矛斑蝗莺
máo bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích đầm lầy (Locustella lanceolata)

石斑鱼
shí bān yú

cá mú

窥豹一斑
kuī bào yī bān

thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: cái nhìn hạn hẹp

红斑
hóng bān

ban đỏ (bệnh lý)

红斑性狼疮
hóng bān xìng láng chuāng

lupus ban đỏ

红腿斑秧鸡
hóng tuǐ bān yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)

纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura waldeni

纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura nipalensis

紫斑
zǐ bān

vết bầm tím

耀斑
yào bān

pháo sáng mặt trời

台湾斑翅鹛
tái wān bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

台湾斑胸钩嘴鹛
tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis

色斑
sè bān

vết bẩn

花斑
huā bān

mảng màu

花斑癣
huā bān xuǎn

bệnh lang ben (pityriasis versicolor)

茶胸斑啄木鸟
chá xiōng bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực nâu vàng (Dendrocopos macei)

华南斑胸钩嘴鹛
huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei

虎斑地鸫
hǔ bān dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét vảy (Zoothera dauma)

虎斑蝶
hǔ bān dié

bướm hổ vằn (Danaus genutia)

虎斑鹦鹉
hǔ bān yīng wǔ

vẹt hổ (chi Psittacella, một số loài)

血渍斑斑
xuè zì bān bān

lấm tấm máu

血迹斑斑
xuè jì bān bān

đầy vết máu

锈斑
xiù bān

vết gỉ sét

锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura egertoni

雀斑
què bān

tàn nhang

双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

云南白斑尾柳莺
yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Davison (Phylloscopus davisoni)

云石斑鸭
yún shí bān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)

碱斑
jiǎn bān

vết kiềm

黄斑
huáng bān

điểm vàng (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc)

黄褐斑
huáng hè bān

nám da

黑斑
hēi bān

vết đen hoặc mảng đen trên da

黑斑蚊
hēi bān wén

Aedes, một chi muỗi

黑斑蝗莺
hēi bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích châu chấu thông thường (Locustella naevia)

点斑林鸽
diǎn bān lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng đốm (Columba hodgsonii)

鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do chuột

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột