旧
Định nghĩa
- 1. cũ
- 2. lão
- 3. cũ kỹ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这件衣服很 旧 了。
他把 旧 房子拆了。
这辆车太 旧 了,需要报废。
他们计划改造这个 旧 工厂。
这个地区正在拆迁 旧 房子。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 旧
vẫn
vẫn
nhớ lại
cũ nát
mọi thứ như cũ
Cá Cựu
thành phố Cá Cựu
cổ xưa
bảo thủ
bảo thủ
cũ kỹ, hỏng
trở về quá khứ
cảm giác hoài niệm
xem 懷舊|怀旧
mặc kệ quá khứ
khấu hao
tỷ lệ khấu hao
hàn huyên chuyện cũ
từ bỏ cái cũ, mưu cầu cái mới; làm lại cuộc đời
như trước
theo một công thức đã được kiểm chứng
lỗi thời
lỗi thời
chuyện cũ
Cựu Ngũ Đại sử (lịch sử thời Ngũ Đại giữa Đường và Tống, bộ thứ mười tám trong 24 bộ chính sử, do Tiết Cư Chính biên soạn năm 974 dưới thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)
người quen cũ
lệ cũ
hệ thống đo lường thời xưa
trước đây
tên cũ
Cựu Đường thư, sử ký về triều Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ chính sử, do Lưu Hú biên soạn năm 945 dưới thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển
nơi từng quen thuộc
Cựu lục địa (Á-Âu, trái với Tân lục địa là châu Mỹ)
kyujitai, chữ Nhật cổ dùng trước năm 1946
cựu học
nơi ở cũ
gia đình danh giá trước đây
nơi ở cũ
năm ngoái
mối oán cũ
mối hận cũ
tình trạng cũ
xem 故態復萌|故态复萌
hư hỏng
người quen cũ
thời xưa
thời xưa
thời xưa
sự gợi lại cảnh xưa
lịch âm Trung Quốc
Tết Nguyên đán
sách cũ
vụ kiện tụng kéo dài
nghề nghiệp của tổ tiên
cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)
phe bảo thủ
đất cũ
(nghĩa bóng) rượu mới trong bình cũ; hình thức cũ chứa nội dung mới
bệnh cũ
bệnh cũ
phong tục lỗi thời
bạn cũ
Thời đại đồ đá cũ
giao ước cũ
tục cũ
tin cũ
diện mạo cũ
quan điểm bảo thủ
người quen cũ
diện mạo cũ
hàng cũ
chợ bán đồ cũ
quy tắc cũ
dấu vết xưa
chợ xe cũ
nơi đã từng đến trước đây
cựu bộ hạ
San Francisco, California
ôn lại chuyện cũ
tiễn năm cũ đón năm mới
làm hòa lại với nhau
nhắc lại chuyện cũ
thăm lại
cũ