Bỏ qua đến nội dung

jiù
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. lão
  3. 3. cũ kỹ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这件衣服很 了。
他把 房子拆了。
这辆车太 了,需要报废。
他们计划改造这个 工厂。
这个地区正在拆迁 房子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 旧

仍旧
réng jiù

vẫn

依旧
yī jiù

vẫn

怀旧
huái jiù

nhớ lại

破旧
pò jiù

cũ nát

一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như cũ

个旧
gè jiù

Cá Cựu

个旧市
gè jiù shì

thành phố Cá Cựu

古旧
gǔ jiù

cổ xưa

因循守旧
yīn xún shǒu jiù

bảo thủ

守旧
shǒu jiù

bảo thủ

废旧
fèi jiù

cũ kỹ, hỏng

复旧
fù jiù

trở về quá khứ

怀旧感
huái jiù gǎn

cảm giác hoài niệm

恋旧
liàn jiù

xem 懷舊|怀旧

恋旧情结
liàn jiù qíng jié

mặc kệ quá khứ

折旧
zhé jiù

khấu hao

折旧率
zhé jiù lǜ

tỷ lệ khấu hao

叙旧
xù jiù

hàn huyên chuyện cũ

弃旧图新
qì jiù tú xīn

từ bỏ cái cũ, mưu cầu cái mới; làm lại cuộc đời

照旧
zhào jiù

như trước

率由旧章
shuài yóu jiù zhāng

theo một công thức đã được kiểm chứng

老旧
lǎo jiù

lỗi thời

腐旧
fǔ jiù

lỗi thời

旧事
jiù shì

chuyện cũ

旧五代史
jiù wǔ dài shǐ

Cựu Ngũ Đại sử (lịch sử thời Ngũ Đại giữa Đường và Tống, bộ thứ mười tám trong 24 bộ chính sử, do Tiết Cư Chính biên soạn năm 974 dưới thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)

旧交
jiù jiāo

người quen cũ

旧例
jiù lì

lệ cũ

旧制
jiù zhì

hệ thống đo lường thời xưa

旧前
jiù qián

trước đây

旧名
jiù míng

tên cũ

旧唐书
jiù táng shū

Cựu Đường thư, sử ký về triều Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ chính sử, do Lưu Hú biên soạn năm 945 dưới thời Hậu Tấn, gồm 200 quyển

旧地
jiù dì

nơi từng quen thuộc

旧大陆
jiù dà lù

Cựu lục địa (Á-Âu, trái với Tân lục địa là châu Mỹ)

旧字体
jiù zì tǐ

kyujitai, chữ Nhật cổ dùng trước năm 1946

旧学
jiù xué

cựu học

旧宅
jiù zhái

nơi ở cũ

旧家
jiù jiā

gia đình danh giá trước đây

旧居
jiù jū

nơi ở cũ

旧年
jiù nián

năm ngoái

旧怨
jiù yuàn

mối oán cũ

旧恶
jiù è

mối hận cũ

旧态
jiù tài

tình trạng cũ

旧态复萌
jiù tài fù méng

xem 故態復萌|故态复萌

旧损
jiù sǔn

hư hỏng

旧故
jiù gù

người quen cũ

旧日
jiù rì

thời xưa

旧时
jiù shí

thời xưa

旧时代
jiù shí dài

thời xưa

旧景重现
jiù jǐng chóng xiàn

sự gợi lại cảnh xưa

旧历
jiù lì

lịch âm Trung Quốc

旧历年
jiù lì nián

Tết Nguyên đán

旧书
jiù shū

sách cũ

旧案
jiù àn

vụ kiện tụng kéo dài

旧业
jiù yè

nghề nghiệp của tổ tiên

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

旧派
jiù pài

phe bảo thủ

旧物
jiù wù

đất cũ

旧瓶装新酒
jiù píng zhuāng xīn jiǔ

(nghĩa bóng) rượu mới trong bình cũ; hình thức cũ chứa nội dung mới

旧疾
jiù jí

bệnh cũ

旧病
jiù bìng

bệnh cũ

旧皇历
jiù huáng li

phong tục lỗi thời

旧知
jiù zhī

bạn cũ

旧石器时代
jiù shí qì shí dài

Thời đại đồ đá cũ

旧约
jiù yuē

giao ước cũ

旧习
jiù xí

tục cũ

旧闻
jiù wén

tin cũ

旧观
jiù guān

diện mạo cũ

旧调子
jiù diào zi

quan điểm bảo thủ

旧识
jiù shí

người quen cũ

旧貌
jiù mào

diện mạo cũ

旧货
jiù huò

hàng cũ

旧货市场
jiù huò shì chǎng

chợ bán đồ cũ

旧贯
jiù guàn

quy tắc cũ

旧迹
jiù jì

dấu vết xưa

旧车市场
jiù chē shì chǎng

chợ xe cũ

旧游
jiù yóu

nơi đã từng đến trước đây

旧部
jiù bù

cựu bộ hạ

旧金山
jiù jīn shān

San Francisco, California

话旧
huà jiù

ôn lại chuyện cũ

送旧迎新
sòng jiù yíng xīn

tiễn năm cũ đón năm mới

重修旧好
chóng xiū jiù hǎo

làm hòa lại với nhau

重提旧事
chóng tí jiù shì

nhắc lại chuyện cũ

重历旧游
chóng lì jiù yóu

thăm lại

陈旧
chén jiù