Bỏ qua đến nội dung

zhì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (văn chương) khôn ngoan; trí tuệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
吃一塹,長一
Nguồn: Tatoeba.org (ID 884592)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 智

人工智能
rén gōng zhì néng

trí tuệ nhân tạo

明智
míng zhì

sáng suôt

智力
zhì lì

trí tuệ

智商
zhì shāng

IQ

智慧
zhì huì

trí tuệ

智能
zhì néng

thông minh

机智
jī zhì

lémot

理智
lǐ zhì

lý trí

见仁见智
jiàn rén jiàn zhì

mỗi người có một ý kiến

足智多谋
zú zhì duō móu

khéo léo

不智
bù zhì

không khôn ngoan

不经一事,不长一智
bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì

không trải qua một việc, không thêm một khôn

仁者见仁,智者见智
rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

nhân giả kiến nhân, trí giả kiến trí

做张做智
zuò zhāng zuò zhì

làm ra vẻ

利令智昏
lì lìng zhì hūn

lợi lệnh trí hôn

反智主义
fǎn zhì zhǔ yì

chủ nghĩa phản trí thức

反智论
fǎn zhì lùn

chủ nghĩa phản trí thức

吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

ngã một lần, khôn một lần

大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

kẻ dũng cảm lớn có thể trông như nhút nhát, người trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc (thành ngữ); công chúng nói chung có thể không nhận ra tài năng lớn

大智如愚
dà zhì rú yú

người khôn ngoan có thể trông có vẻ ngốc nghếch (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá đúng trong thời đại của mình

大智慧
dà zhì huì

trí tuệ và kiến thức vĩ đại (Phật giáo)

大智若愚
dà zhì ruò yú

trí tuệ lớn có vẻ như ngu dại

失张失智
shī zhāng shī zhì

mất trí

失智
shī zhì

mất trí; bị sa sút trí tuệ

失智症
shī zhì zhèng

chứng mất trí

妙智慧
miào zhì huì

trí tuệ và kiến thức kỳ diệu (Phật giáo)

弱智
ruò zhì

thiểu năng trí tuệ

德智体美
dé zhì tǐ měi

mục tiêu giáo dục: đạo đức, trí tuệ, thể chất và thẩm mỹ

心智
xīn zhì

trí tuệ

心智图
xīn zhì tú

sơ đồ tư duy

急中生智
jí zhōng shēng zhì

nhanh trí trong tình huống khẩn cấp

急智
jí zhì

nhanh trí

情急智生
qíng jí zhì shēng

nảy ra kế hay trong lúc nguy cấp (thành ngữ)

情绪智商
qíng xù zhì shāng

trí tuệ cảm xúc (EQ)

才智
cái zhì

tài năng và trí tuệ

明智之举
míng zhì zhī jǔ

hành động khôn ngoan

智人
zhì rén

Homo sapiens

智利
zhì lì

Chile

智力低下
zhì lì dī xià

thiểu năng trí tuệ

智力测验
zhì lì cè yàn

trắc nghiệm trí thông minh

智力玩具
zhì lì wán jù

đồ chơi trí tuệ

智取
zhì qǔ

lấy bằng mưu kế

智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu ngốc; mua sắm thiếu khôn ngoan

智囊团
zhì náng tuán

nhóm chuyên gia tư vấn; tập thể cố vấn

智囊机构
zhì náng jī gòu

think tank; bộ não tư vấn

智多星
zhì duō xīng

người mưu trí

智库
zhì kù

think tank; nguồn lực trí tuệ

智慧产权
zhì huì chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ

智慧齿
zhì huì chǐ

răng khôn

智牙
zhì yá

răng khôn

智珠在握
zhì zhū zài wò

nắm trong tay trí tuệ phi thường

智异山
zhì yì shān

Jirisan hay núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc

智神星
zhì shén xīng

Pallas, một tiểu hành tinh, được phát hiện năm 1802 bởi H.W. Olbers

智者
zhì zhě

người thông thái

智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm

智育
zhì yù

sự phát triển trí tuệ

智能卡
zhì néng kǎ

thẻ thông minh

智能手机
zhì néng shǒu jī

điện thoại thông minh

智能设计
zhì néng shè jì

thiết kế thông minh (tôn giáo)

智能障碍
zhì néng zhàng ài

khuyết tật trí tuệ

智谋
zhì móu

mưu trí

智识
zhì shí

kiến thức; học vấn

智障
zhì zhàng

khuyết tật trí tuệ

智障人士
zhì zhàng rén shì

người khuyết tật trí tuệ

智𫖮
zhì yǐ

Trí Khải (538-597), người sáng lập phái Thiên Thai của Phật giáo

智齿
zhì chǐ

răng khôn

朴智星
piáo zhì xīng

Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)

益智
yì zhì

tăng cường trí tuệ

益智玩具
yì zhì wán jù

đồ chơi giáo dục

众智
zhòng zhì

trí tuệ đám đông

睿智
ruì zhì

sáng suốt và nhìn xa trông rộng

知人者智,自知者明
zhī rén zhě zhì , zì zhī zhě míng

người hiểu người khác là khôn ngoan, nhưng người tự biết mình mới thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ Đạo Đức Kinh của Lão Tử)

神智
shén zhì

tinh thần; trí tuệ

美智子
měi zhì zǐ

Michiko, tên riêng nữ giới của Nhật Bản

聪明才智
cōng ming cái zhì

trí thông minh và tài trí

色令智昏
sè lìng zhì hūn

mất trí vì sắc dục

万智牌
wàn zhì pái

Ma thuật tụ họp (trò chơi ảo tưởng trực tuyến về thu thập và chiến đấu bằng thẻ bài)

谋智
móu zhì

Mozilla Corporation

斗智
dòu zhì

cuộc đấu trí