Bỏ qua đến nội dung

péng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
別這麼快,年輕 友。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 774263)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 朋

交朋友
jiāo péng you

kết bạn

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em

朋友
péng you

bạn

男朋友
nán péng you

bạn trai

老朋友
lǎo péng you

kì nguyệt

亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và người thân

三朋四友
sān péng sì yǒu

bạn bè

呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tụ tập bạn bè

呼朋引类
hū péng yǐn lèi

tụ tập bạn bè

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)

够朋友
gòu péng you

(thông tục) là một người bạn chân chính

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

好朋友
hǎo péng you

bạn tốt

挚友良朋
zhì yǒu liáng péng

bạn thân và bạn tốt (thành ngữ)

朋克
péng kè

nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

朋友圈
péng you quān

Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)

朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)

朋比为奸
péng bǐ wéi jiān

cấu kết với nhau làm điều xấu

朋驰
péng chí

đồng nghĩa với 奔馳|奔驰

朋党
péng dǎng

bè phái

欧朋
ōu péng

Opera (trình duyệt web)

狐朋狗友
hú péng gǒu yǒu

bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa

硕大无朋
shuò dà wú péng

to lớn không gì sánh bằng

良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn tốt và người bạn đáng quý

亲朋
qīn péng

họ hàng và bạn bè

谈朋友
tán péng you

đang hẹn hò với ai đó

猪朋狗友
zhū péng gǒu yǒu

bạn bè xấu, bạn bè ăn chơi trác táng

宾朋
bīn péng

khách khứa

宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

酒肉朋友
jiǔ ròu péng you

bạn nhậu (thành ngữ)

高朋满座
gāo péng mǎn zuò

đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty