朋
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 朋
kết bạn
bạn gái
trẻ em
bạn
bạn trai
kì nguyệt
bạn bè và người thân
bạn bè
tụ tập bạn bè
tụ tập bạn bè
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)
(thông tục) là một người bạn chân chính
bạn gái
bạn tốt
bạn thân và bạn tốt (thành ngữ)
nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
cấu kết với nhau làm điều xấu
đồng nghĩa với 奔馳|奔驰
bè phái
Opera (trình duyệt web)
bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa
to lớn không gì sánh bằng
bạn tốt và người bạn đáng quý
họ hàng và bạn bè
đang hẹn hò với ai đó
bạn bè xấu, bạn bè ăn chơi trác táng
khách khứa
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
bạn nhậu (thành ngữ)
đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty