朝鲜
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. Triều Tiên (Bắc Hàn)
- 2. Triều Tiên (tên gọi địa lý)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 朝鲜
Bắc Triều Tiên
Hàn Quốc
Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.
Hãng thông tấn trung ương Triều Tiên (KCNA)
người Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
tám tỉnh của Triều Tiên thời nhà Lý
Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
bán đảo Triều Tiên
Taejong, vua thứ ba của triều đại Joseon ở Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
bảng chữ cái tiếng Triều Tiên (Hangul)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
tiếng Hàn viết
dân tộc Triều Tiên tại Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc)
Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Eo biển Triều Tiên
đàn tranh Triều Tiên (đàn 12 dây của Hàn Quốc)
Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
tiếng Triều Tiên
Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)
Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
huyện tự trị Triều Tiên Trường Bạch tại Bạch Sơn, Cát Lâm