Bỏ qua đến nội dung

sāng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây dâu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 桑

桑拿
sāng ná

sauna

沧桑
cāng sāng

biến đổi lớn

饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

đã trải qua nhiều thay đổi

亚利桑纳州
yà lì sāng nà zhōu

tiểu bang Arizona

亚利桑那
yà lì sāng nà

Arizona

亚利桑那州
yà lì sāng nà zhōu

Arizona

南乔治亚岛和南桑威奇
nán qiáo zhì yà dǎo hé nán sāng wēi qí

Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

卡桑德拉
kǎ sāng dé lā

Ca-xan-đra

吞米桑布札
tūn mǐ sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 sau Công nguyên, người sáng tạo ra chữ viết Tây Tạng)

哈桑
hā sāng

Hassan

土桑
tǔ sāng

Tucson

坦桑尼亚
tǎn sāng ní yà

Tanzania

基桑加尼
jī sāng jiā ní

Kisangani (thành phố ở Cộng hòa Dân chủ Congo)

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)

妈妈桑
mā ma sāng

bà chủ nhà thổ, quán bar... (từ mượn tiếng Nhật)

尼桑
ní sāng

Nissan, hãng xe Nhật

扶桑
fú sāng

Phù Tang, hòn đảo thần thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản

拉夫桑贾尼
lā fū sāng jiǎ ní

Akbar Hashemi Rafsanjani

指桑骂槐
zhǐ sāng mà huái

chỉ cây dâu mà mắng cây hòe (nghĩa bóng: chỉ trích gián tiếp)

收之桑榆
shōu zhī sāng yú

xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆

普桑
pǔ sāng

một mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2

桑内斯
sāng nèi sī

Sandnes (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

桑坦德
sāng tǎn dé

Santander, thủ phủ của cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha

桑塔纳
sāng tǎ nà

Santana (tên)

桑娇维塞
sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (giống nho)

桑巴
sāng bā

samba (điệu nhảy)

桑帕约
sāng pà yuē

Sampaio (tên người)

桑德拉
sāng dé lā

Sandra (tên riêng)

桑德斯
sāng dé sī

Sanders (tên)

桑托里尼岛
sāng tuō lǐ ní dǎo

đảo Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)

桑日
sāng rì

huyện Sangri, Tây Tạng

桑日县
sāng rì xiàn

huyện Sangri (Tây Tạng)

桑梓
sāng zǐ

quê hương

桑植
sāng zhí

huyện Tang Chí ở Trương Gia Giới, Hồ Nam

桑植县
sāng zhí xiàn

huyện Tang Chí (Sangzhi) thuộc Trương Gia Giới, Hồ Nam

桑树
sāng shù

cây dâu tằm, lá dùng để nuôi tằm

桑海
sāng hǎi

người Songhay ở Mali và Sahara

桑科
sāng kē

họ Dâu tằm (Moraceae)

桑给巴尔
sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

桑耶
sāng yē

Samye, thị trấn và tu viện ở trung tâm Tây Tạng

桑葚
sāng shèn

quả dâu tằm

桑蚕
sāng cán

tằm

桑那
sāng nà

xông hơi kiểu Phần Lan (từ mượn)

桑间濮上
sāng jiān pú shàng

nơi ở bên sông Phác thuộc nước Vệ xưa, nổi tiếng về sự dâm ô

欧吉桑
ōu jí sāng

người đàn ông trung niên (từ mượn tiếng Nhật)

欧巴桑
ōu ba sāng

phụ nữ lớn tuổi (từ mượn tiếng Nhật)

历尽沧桑
lì jìn cāng sāng

đã trải qua những gian khổ của cuộc đời

洛桑
luò sāng

Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)

渤澥桑田
bó xiè sāng tián

biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ, từ Sử ký); thời gian đem lại những thay đổi lớn lao

沧桑感
cāng sāng gǎn

cảm giác đã trải qua thăng trầm

沧海桑田
cāng hǎi sāng tián

biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ)

纳撒尼尔·霍桑
nà sā ní ěr · huò sāng

Nathaniel Hawthorne (1804-1864), tiểu thuyết gia và nhà văn viết truyện ngắn người Mỹ

莫桑比克
mò sāng bǐ kè

Mozambique

莫泊桑
mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn Pháp

萨桑王朝
sà sāng wáng cháo

triều đại Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)

农桑
nóng sāng

nghề trồng dâu nuôi tằm