桑
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây dâu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 桑
sauna
biến đổi lớn
đã trải qua nhiều thay đổi
tiểu bang Arizona
Arizona
Arizona
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
Ca-xan-đra
Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 sau Công nguyên, người sáng tạo ra chữ viết Tây Tạng)
Hassan
Tucson
Tanzania
Kisangani (thành phố ở Cộng hòa Dân chủ Congo)
Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)
bà chủ nhà thổ, quán bar... (từ mượn tiếng Nhật)
Nissan, hãng xe Nhật
Phù Tang, hòn đảo thần thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
Akbar Hashemi Rafsanjani
chỉ cây dâu mà mắng cây hòe (nghĩa bóng: chỉ trích gián tiếp)
xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆
một mẫu xe Volkswagen Santana dựa trên Passat B2
Sandnes (thành phố ở Rogaland, Na Uy)
Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista
Santander, thủ phủ của cộng đồng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha
Santana (tên)
Sangiovese (giống nho)
samba (điệu nhảy)
Sampaio (tên người)
Sandra (tên riêng)
Sanders (tên)
đảo Santorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)
huyện Sangri, Tây Tạng
huyện Sangri (Tây Tạng)
quê hương
huyện Tang Chí ở Trương Gia Giới, Hồ Nam
huyện Tang Chí (Sangzhi) thuộc Trương Gia Giới, Hồ Nam
cây dâu tằm, lá dùng để nuôi tằm
người Songhay ở Mali và Sahara
họ Dâu tằm (Moraceae)
Zanzibar
Samye, thị trấn và tu viện ở trung tâm Tây Tạng
quả dâu tằm
tằm
xông hơi kiểu Phần Lan (từ mượn)
nơi ở bên sông Phác thuộc nước Vệ xưa, nổi tiếng về sự dâm ô
người đàn ông trung niên (từ mượn tiếng Nhật)
phụ nữ lớn tuổi (từ mượn tiếng Nhật)
đã trải qua những gian khổ của cuộc đời
Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ, từ Sử ký); thời gian đem lại những thay đổi lớn lao
cảm giác đã trải qua thăng trầm
biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ)
Nathaniel Hawthorne (1804-1864), tiểu thuyết gia và nhà văn viết truyện ngắn người Mỹ
Mozambique
Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn Pháp
triều đại Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)
nghề trồng dâu nuôi tằm