Bỏ qua đến nội dung

lèi
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nước mắt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
她的 慢慢流下来。
流成河。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9705653)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 泪

流泪
liú lèi

khóc

泪水
lèi shuǐ

giọt nước mắt

热泪盈眶
rè lèi yíng kuàng

mắt ngấn lệ

眼泪
yǎn lèi

nước mắt

一字一泪
yī zì yī lèi

mỗi chữ là một giọt lệ

一把眼泪一把鼻涕
yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

nước mắt nước mũi đầm đìa

一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi lệ cảm thông

不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

không thấy quan tài chưa đổ lệ

以泪洗面
yǐ lèi xǐ miàn

khóc lóc thảm thiết

催泪
cuī lèi

gây rơi lệ

催泪剂
cuī lèi jì

chất gây chảy nước mắt

催泪大片
cuī lèi dà piàn

phim cảm động

催泪弹
cuī lèi dàn

lựu đạn hơi cay

催泪瓦斯
cuī lèi wǎ sī

hơi cay

含泪
hán lèi

rơi lệ

哭天抹泪
kū tiān mǒ lèi

khóc lóc thảm thiết

垂泪
chuí lèi

rơi lệ

掉泪
diào lèi

rơi lệ

挥泪
huī lèi

rơi lệ

涕泪交流
tì lèi jiāo liú

nước mắt nước mũi chảy ròng rã (thành ngữ); khóc lóc thảm thiết

淌泪
tǎng lèi

rơi lệ

淌眼泪
tǎng yǎn lèi

rơi nước mắt

泪人
lèi rén

người khóc sưng mắt, mặt đẫm nước mắt

泪光
lèi guāng

ánh lệ long lanh

泪奔
lèi bēn

(tiếng lóng) xúc động

泪如雨下
lèi rú yǔ xià

nước mắt rơi như mưa

泪水涟涟
lèi shuǐ lián lián

nước mắt lã chã

泪汪汪
lèi wāng wāng

đẫm lệ

泪流满面
lèi liú mǎn miàn

nước mắt chảy đầy mặt

泪液
lèi yè

nước mắt

泪珠
lèi zhū

giọt nước mắt

泪痕
lèi hén

vết nước mắt

泪眼
lèi yǎn

mắt đẫm lệ

泪眼婆娑
lèi yǎn pó suō

đẫm lệ

泪管
lèi guǎn

ống lệ

泪腺
lèi xiàn

Tuyến lệ

泪花
lèi huā

nước mắt trong mắt

泪点
lèi diǎn

lỗ lệ (điểm lệ, lỗ dẫn nước mắt ở mi mắt)

泪点低
lèi diǎn dī

dễ rơi nước mắt

潸然泪下
shān rán lèi xià

rơi lệ thầm lặng (thành ngữ)

热泪
rè lèi

nước mắt nóng

烛泪
zhú lèi

giọt sáp chảy xuống cạnh nến

男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)

眼泪横流
yǎn lèi hèng liú

tràn đầy nước mắt (thành ngữ)

声泪俱下
shēng lèi jù xià

rơi nước mắt khi kể lại chuyện gì

落泪
luò lèi

rơi lệ

血泪
xuè lèi

nước mắt máu (biểu tượng của sự đau khổ tột cùng)

血泪史
xuè lèi shǐ

lịch sử đầy đau khổ

鳄鱼眼泪
è yú yǎn lèi

nước mắt cá sấu