Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cha

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
親總是說"你盡力而為。"
Nguồn: Tatoeba.org (ID 804513)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 父

伯父
bó fù

bác ruột

岳父
yuè fù

bố vợ

师父
shī fu

thầy

父女
fù nǚ

cha con gái

父子
fù zǐ

cha con

父母
fù mǔ

cha mẹ

父亲
fù qīn

cha

祖父
zǔ fù

ông nội

继父
jì fù

cha dượng

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

亚父
yà fù

bậc cha thứ hai

人父
rén fù

người cha

代替父母
dài tì fù mǔ

thay mặt cha mẹ

仲父
zhòng fù

chú

伯叔祖父
bó shū zǔ fù

ông bác

先父
xiān fù

tiên phụ

再生父母
zài shēng fù mǔ

người có công ơn như cha mẹ tái sinh

叔父
shū fù

chú

同母异父
tóng mǔ yì fù

cùng mẹ khác cha

同父异母
tóng fù yì mǔ

cùng cha khác mẹ

丧父
sàng fù

mất cha

严父
yán fù

người cha nghiêm khắc

因父之名
yīn fù zhī míng

nhân danh Cha

国父
guó fù

quốc phụ

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

外祖父
wài zǔ fù

ông ngoại

天父
tiān fù

Cha trên trời

姑父
gū fu

chồng của cô; chú (chồng của cô)

姨父
yí fu

chồng của dì

子孝父慈
zǐ xiào fù cí

xem 父慈子孝

季父
jì fù

chú (em trai út của cha)

家父
jiā fù

(lịch sự) cha tôi

寄父
jì fù

cha nuôi

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

弑父
shì fù

tội giết cha

后父
hòu fù

bố dượng

从父
cóng fù

chú

恋父情结
liàn fù qíng jié

mặc cảm Electra

教父
jiào fù

bố đỡ đầu

曾外祖父
zēng wài zǔ fù

cụ ngoại

曾祖父
zēng zǔ fù

ông cố nội

曾祖父母
zēng zǔ fù mǔ

cụ ông cụ bà

有其父必有其子
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

cha nào con nấy

炸弹之父
zhà dàn zhī fù

cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)

无颜见江东父老
wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo

không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông

父兄
fù xiōng

cha và anh trai

父丧
fù sāng

sự qua đời của cha

父执
fù zhí

bạn của cha (cùng thế hệ)

父执辈
fù zhí bèi

người cùng thế hệ với cha

父女
fù nǚ

cha và con gái

父爱
fù ài

tình cha

父慈子孝
fù cí zǐ xiào

cha từ bi, con hiếu thảo (thành ngữ)

父权制
fù quán zhì

chế độ phụ quyền

父母亲
fù mǔ qīn

cha mẹ

父母双亡
fù mǔ shuāng wáng

mất cả cha lẫn mẹ

父系
fù xì

dòng họ nội

父级
fù jí

cấp cha (trong máy tính)

父老
fù lǎo

các bậc cao niên

父亲节
fù qīn jié

ngày của Cha

父辈
fù bèi

thế hệ cha chú

生父
shēng fù

cha đẻ

生父母
shēng fù mǔ

cha mẹ đẻ

异父
yì fù

khác cha

知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)

祖父母
zǔ fù mǔ

ông bà nội

祖父辈
zǔ fù bèi

thế hệ ông bà

神父
shén fu

cha xứ (linh mục Công giáo hoặc Chính thống giáo)

继父母
jì fù mǔ

cha mẹ kế

义父
yì fù

cha nuôi

义父母
yì fù mǔ

cha mẹ nuôi

老父
lǎo fù

cha

圣父
shèng fù

Chúa Cha

舅父
jiù fù

cậu (anh/em trai của mẹ)

虎父无犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ

cha hùng, con cũng không tầm thường (cha là sư tử, con không thể là chó; lời khen: với người cha xuất chúng như ngài, con trai ắt sẽ thành đạt)

衣食父母
yī shí fù mǔ

người mà mình phụ thuộc để kiếm sống

许廑父
xǔ qín fù

Từ Hứa Cần Phụ (1891-1953), nhà báo và nhà văn

认贼作父
rèn zéi zuò fù

nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn

阿爸父
ā bà fù

Cha (từ Aramaic nghĩa là cha)

养父
yǎng fù

cha nuôi

高祖父
gāo zǔ fù

cụ cố

黄父鬼
huáng fù guǐ

Hoàng Phụ Quỷ, quỷ trong truyền thuyết đã truyền cho Lưu Quyên Tử các bài thuốc thần kỳ trong sách Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương