Định nghĩa
- 1. cha
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 父
bác ruột
bố vợ
thầy
cha con gái
cha con
cha mẹ
cha
ông nội
cha dượng
một ngày làm thầy, cả đời làm cha
bậc cha thứ hai
người cha
thay mặt cha mẹ
chú
ông bác
tiên phụ
người có công ơn như cha mẹ tái sinh
chú
cùng mẹ khác cha
cùng cha khác mẹ
mất cha
người cha nghiêm khắc
nhân danh Cha
quốc phụ
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
ông ngoại
Cha trên trời
chồng của cô; chú (chồng của cô)
chồng của dì
xem 父慈子孝
chú (em trai út của cha)
(lịch sự) cha tôi
cha nuôi
thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người
tội giết cha
bố dượng
chú
mặc cảm Electra
bố đỡ đầu
cụ ngoại
ông cố nội
cụ ông cụ bà
cha nào con nấy
cha đẻ của mọi loại bom (bom nhiệt áp tăng cường của Nga)
không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông
cha và anh trai
sự qua đời của cha
bạn của cha (cùng thế hệ)
người cùng thế hệ với cha
cha và con gái
tình cha
cha từ bi, con hiếu thảo (thành ngữ)
chế độ phụ quyền
cha mẹ
mất cả cha lẫn mẹ
dòng họ nội
cấp cha (trong máy tính)
các bậc cao niên
ngày của Cha
thế hệ cha chú
cha đẻ
cha mẹ đẻ
khác cha
không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)
ông bà nội
thế hệ ông bà
cha xứ (linh mục Công giáo hoặc Chính thống giáo)
cha mẹ kế
cha nuôi
cha mẹ nuôi
cha
Chúa Cha
cậu (anh/em trai của mẹ)
cha hùng, con cũng không tầm thường (cha là sư tử, con không thể là chó; lời khen: với người cha xuất chúng như ngài, con trai ắt sẽ thành đạt)
người mà mình phụ thuộc để kiếm sống
Từ Hứa Cần Phụ (1891-1953), nhà báo và nhà văn
nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn
Cha (từ Aramaic nghĩa là cha)
cha nuôi
cụ cố
Hoàng Phụ Quỷ, quỷ trong truyền thuyết đã truyền cho Lưu Quyên Tử các bài thuốc thần kỳ trong sách Lưu Quyên Tử Quỷ Di Phương