Bỏ qua đến nội dung

niú
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. trâu
  3. 3. bò đực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他喜欢吹
这片牧场上有很多
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10064229)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 牛

吹牛
chuī niú

khoe khoang

奶牛
nǎi niú

bò sữa

牛仔裤
niú zǎi kù

quần jean

牛奶
niú nǎi

sữa bò

一对一斗牛
yī duì yī dòu niú

trận đấu bóng rổ một chọi một

丁骨牛排
dīng gǔ niú pái

bít tết chữ T

三对三斗牛
sān duì sān dòu niú

bóng rổ ba đấu ba

不加牛奶
bù jiā niú nǎi

không thêm sữa

丑牛
chǒu niú

năm Sửu

九牛一毛
jiǔ niú yī máo

một giọt nước trong đại dương

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường

乳牛
rǔ niú

bò sữa

人造牛油
rén zào niú yóu

bơ thực vật

伏牛山
fú niú shān

dãy núi Phục Ngưu

做牛做马
zuò niú zuò mǎ

làm trâu làm ngựa

公牛
gōng niú

bò đực

初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

Bê con mới sinh không sợ hổ

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

原牛
yuán niú

bò rừng châu Âu

吴牛见月
wú niú jiàn yuè

ngưu tẫn nguyệt

吹牛拍马
chuī niú pāi mǎ

khoe khoang và nịnh hót

吹牛皮
chuī niú pí

khoe khoang

呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi trâu gọi ngựa

呼牛呼马
hū niú hū mǎ

gọi trâu gọi ngựa

土牛
tǔ niú

trâu đất

土牛木马
tǔ niú mù mǎ

trâu đất ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức không có thực chất

多如牛毛
duō rú niú máo

nhiều như lông trâu (thành ngữ)

大牛
dà niú

(thông tục) người nổi bật, ngôi sao, người giỏi giang

天牛
tiān niú

bọ hung dài sừng

奶牛场
nǎi niú chǎng

trang trại bò sữa

安格斯牛
ān gé sī niú

bò Angus

对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

小牛
xiǎo niú

小牛肉
xiǎo niú ròu

thịt bê

小牝牛
xiǎo pìn niú

bò cái tơ

小试牛刀
xiǎo shì niú dāo

thử tài nhỏ

带牛佩犊
dài niú pèi dú

từ bỏ chiến tranh và trở về chăn nuôi gia súc (thành ngữ)

扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt bò (tục ngữ)

放牛班
fàng niú bān

lớp học sinh kém

斗牛
dǒu niú

Sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn học)

植物牛油
zhí wù niú yóu

bơ thực vật

杀牛宰羊
shā niú zǎi yáng

giết trâu mổ bò và giết cừu

杀鸡焉用牛刀
shā jī yān yòng niú dāo

không cần dùng dao mổ trâu để giết gà; việc nhỏ không cần dùng sức lớn

比利牛斯
bǐ lì niú sī

dãy núi Pyrénées

比利牛斯山
bǐ lì niú sī shān

dãy núi Pyrénées

牦牛
máo niú

bò Tây Tạng

气喘如牛
qì chuǎn rú niú

thở hổn hển như trâu (thành ngữ)

气冲牛斗
qì chōng niú dǒu

cực kỳ tức giận

水牛
shuǐ niú

trâu nước

汗牛充栋
hàn niú chōng dòng

nhiều sách đến mức làm bò kéo xe đổ mồ hôi hoặc chất đầy nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

沙朗牛排
shā lǎng niú pái

bít tết thăn ngoại

泥牛入海
ní niú rù hǎi

nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, không hy vọng quay lại

海牛
hǎi niú

bò biển

无壳蜗牛
wú ké wō niú

người không đủ khả năng mua nhà riêng

煎牛扒
jiān niú bā

bít tết bò

牛不喝水强按头
niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóu

nghĩa đen: cố bắt trâu uống nước bằng cách ấn đầu nó xuống nước (thành ngữ)

牛不喝水难按角
niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước

牛人
niú rén

(thông tục) người nổi bật, người dẫn đầu

牛仔
niú zǎi

cao bồi

牛仔布
niú zǎi bù

vải denim

牛刀小试
niú dāo xiǎo shì

xem 小試牛刀|小试牛刀

牛屄
niú bī

tuyệt vời

牛山濯濯
niú shān zhuó zhuó

đồi trọc (thành ngữ)

牛市
niú shì

thị trường giá lên

牛年
niú nián

năm con trâu

牛年马月
niú nián mǎ yuè

xem 猴年馬月|猴年马月

牛心
niú xīn

sự bướng bỉnh, sự ngoan cố

牛性
niú xìng

tính bướng bỉnh

牛性子
niú xìng zi

xem 牛性

牛排
niú pái

bít tết

牛排餐厅
niú pái cān tīng

nhà hàng bít tết

牛排馆
niú pái guǎn

nhà hàng bít tết

牛柳
niú liǔ

thăn bò

牛樟
niú zhāng

Cinnamomum kanehirae

牛桥
niú qiáo

Oxbridge (Oxford và Cambridge)

牛栏
niú lán

chuồng bò

牛毛
niú máo

lông trâu (dùng làm ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó mảnh mai, tinh tế)

牛气
niú qi

(thông tục) kiêu ngạo

牛油
niú yóu

牛油戟
niú yóu jǐ

bánh bơ

牛油果
niú yóu guǒ

quả bơ (Persea americana)

牛津
niú jīn

Oxford (thành phố ở Anh)

牛津大学
niú jīn dà xué

Đại học Oxford

牛津郡
niú jīn jùn

Oxfordshire (hạt của Anh)

牛海绵状脑病
niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

bệnh não xốp ở bò

牛溲马勃
niú sōu mǎ bó

nước tiểu bò, mụn loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí

牛犊
niú dú

牛痘
niú dòu

bệnh đậu bò

牛痘病
niú dòu bìng

bệnh đậu mùa bò

牛百叶
niú bǎi yè

dạ múi khế

牛皮
niú pí

da bò

牛皮癣
niú pí xuǎn

bệnh vảy nến

牛皮纸
niú pí zhǐ

giấy kraft

牛皮色
niú pí sè

màu da bò

牛皮菜
niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường trồng lấy lá

牛磺酸
niú huáng suān

taurin

牛筋草
niú jīn cǎo

cỏ chân gà (Eleusine indica)

牛米
niú mǐ

newton mét (Nm)

牛羊
niú yáng

trâu bò và cừu

牛肉
niú ròu

thịt bò

牛肉丸
niú ròu wán

thịt bò viên

牛肉干
niú ròu gān

thịt bò khô

牛肉面
niú ròu miàn

phở bò

牛肚
niú dù

lòng bò

牛肝菌
niú gān jùn

nấm porcino (Boletus edulis)

牛背鹭
niú bèi lù

cò ma (Bubulcus coromandus)

牛脊肉
niú jǐ ròu

thịt thăn bò

牛脖子
niú bó zi

bướng bỉnh (thô tục)

牛脷酥
niú lì sū

bánh lưỡi bò, bánh Quảng Đông hình bầu dục làm từ bột chiên, giống lưỡi bò

牛脾气
niú pí qi

tính bướng bỉnh

牛腩
niú nǎn

thịt ức bò (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)

牛膝草
niú xī cǎo

kinh giới (Hyssopus officinalis)

牛至
niú zhì

oregano (Origanum vulgare)

牛舌
niú shé

lưỡi bò

牛蒡
niú bàng

ngưu bàng

牛虻
niú méng

ruồi trâu (Tabanus bovinus)

牛蛙
niú wā

ếch ương

牛衣对泣
niú yī duì qì

cảnh vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực (thành ngữ)

牛角
niú jiǎo

sừng bò

牛角包
niú jiǎo bāo

bánh sừng bò

牛角挂书
niú jiǎo guà shū

treo sách lên sừng trâu (thành ngữ)

牛角椒
niú jiǎo jiāo

ớt cayenne

牛角面包
niú jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

牛轭
niú è

ách

牛轭礁
niú è jiāo

Bãi Niu'e, vùng lãnh thổ tranh chấp ở Biển Đông, do Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là bãi Whitsun hoặc bãi Julian Felipe

牛郎
niú láng

Chàng chăn bò trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ

牛郎织女
niú láng zhī nǚ

Chàng chăn bò và Cô gái dệt vải (nhân vật trong truyện dân gian)

牛只
niú zhī

牛鞅
niú yàng

ách trâu bằng gỗ

牛鞭
niú biān

dương vật bò

牛顿
niú dùn

Newton (tên người)

牛顿力学
niú dùn lì xué

cơ học Newton

牛顿米
niú dùn mǐ

newton mét, đơn vị mô-men lực (ký hiệu: N⋅m)

牛头
niú tóu

đầu trâu, một trong hai vị thần canh giữ địa ngục trong thần thoại Trung Hoa

牛头不对马嘴
niú tóu bù duì mǎ zuǐ

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

牛头伯劳
niú tóu bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)

牛头梗
niú tóu gěng

chó sư tử

牛头犬
niú tóu quǎn

chó săn bò

牛饮
niú yǐn

uống ừng ực

牛马
niú mǎ

trâu ngựa

牛骥同槽
niú jì tóng cáo

bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); ví người tầm thường và người vĩ đại bị đối xử như nhau

牛骥同皂
niú jì tóng zào

bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và bậc vĩ nhân bị đối xử như nhau

牛鬼蛇神
niú guǐ shé shén

quái vật độc ác

牛魔王
niú mó wáng

Ngưu Ma Vương

牛黄
niú huáng

bezoar

牛鼻子
niú bí zi

điểm mấu chốt

牡牛
mǔ niú

bò đực

牤牛
māng niú

bò đực

牸牛
zì niú

bò cái

牵牛
qiān niú

sao Altair (ngôi sao)

牵牛属
qiān niú shǔ

Chi Bìm bìm, chi thực vật thân thảo gồm Bìm bìm (Pharbitis nil).

牵牛星
qiān niú xīng

sao Ngưu Lang (Altair)

牵牛花
qiān niú huā

bông bìm bìm viền trắng

犀牛
xī niú

tê giác

犍牛
jiān niú

bò thiến

犎牛
fēng niú

bò rừng bison

犏牛
piān niú

con lai giữa bò đực và bò cái Tây Tạng

犪牛
kuí niú

bò Tây Nam cổ đại, còn gọi là

狂牛病
kuáng niú bìng

bệnh bò điên

当牛作马
dāng niú zuò mǎ

làm việc như trâu ngựa

疯牛病
fēng niú bìng

bệnh bò điên (bệnh não xốp ở bò)

皮弗娄牛
pí fú lóu niú

bò lai (bò nhà lai với bò rừng bison)

目无全牛
mù wú quán niú

thấy con bò đã được cắt thành từng khớp (thành ngữ); cực kỳ điêu luyện

真牛
zhēn niú

(tiếng lóng) thật tuyệt, đỉnh

社交牛逼症
shè jiāo niú bī zhèng

tính hòa đồng

红牛
hóng niú

Red Bull (nước tăng lực)

红牛皮菜
hóng niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường lấy lá

纯牛奶
chún niú nǎi

sữa tươi nguyên chất

紫金牛
zǐ jīn niú

cây kim ngưu tím (Ardisia japonica)

美味牛肝菌
měi wèi niú gān jùn

nấm porcino (Boletus edulis)

羚牛
líng niú

linh ngưu (loài linh dương giống dê)

翁牛特
wēng niú tè

huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông

翁牛特旗
wēng niú tè qí

huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông

老牛吃嫩草
lǎo niú chī nèn cǎo

(nghĩa bóng) quan hệ tình cảm giữa người lớn tuổi và người trẻ hơn nhiều

老牛拉破车
lǎo niú lā pò chē

xem 老牛破車|老牛破车

老牛破车
lǎo niú pò chē

chậm chạp và kém hiệu quả

老牛舐犊
lǎo niú shì dú

(nghĩa bóng) (của cha mẹ) yêu thương con cái một cách mù quáng

艾萨克·牛顿
ài sà kè · niú dùn

Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh

芥兰牛肉
jiè lán niú ròu

bò xào cải xanh

菜牛
cài niú

bò thịt

菲力牛排
fēi lì niú pái

bít tết thăn

蒙牛
měng niú

Công ty TNHH Sữa Mengniu Trung Quốc

蜗牛
wō niú

ốc sên

蜗行牛步
wō xíng niú bù

di chuyển chậm như ốc sên

血牛
xuè niú

người bán máu để kiếm sống

要加牛奶
yào jiā niú nǎi

có sữa

返券黄牛
fǎn quàn huáng niú

kẻ buôn bán phiếu mua hàng, người bán lại phiếu mua hàng không dùng đến hoặc trả lại cho người khác để kiếm lời

野牛
yě niú

bò rừng

金牛
jīn niú

Kim Ngưu (cung hoàng đạo)

金牛区
jīn niú qū

quận Jinniu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

金牛座
jīn niú zuò

Kim Ngưu (chòm sao và cung hoàng đạo)

铁板牛柳
tiě bǎn niú liǔ

thịt bò phi lê nướng trên đĩa sắt nóng

铁板牛肉
tiě bǎn niú ròu

thịt bò nướng trên đĩa sắt nóng

钻牛角
zuān niú jiǎo

mài thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān

nghĩa đen: chui vào đầu sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

青椒牛柳
qīng jiāo niú liǔ

thịt bò xào ớt xanh

鞅牛
yàng niú

bò được thắng để cày

风马牛不相及
fēng mǎ niú bù xiāng jí

hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ)

斗牛
dòu niú

đấu bò

斗牛士
dòu niú shì

đấu sĩ đấu bò