Bỏ qua đến nội dung

wán
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chơi
  2. 2. trifle with
  3. 3. đồ chơi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他成天 游戏。
孩子们喜欢 滑梯。
孩子们喜欢 虚拟的游戏。
他总是喜欢 花样。
孩子们在公园里 得很开心。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 玩

吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn chơi

玩儿
wánr

chơi

玩具
wán jù

đồ chơi

玩弄
wán nòng

chơi đùa

玩耍
wán shuǎ

chơi đùa

游玩
yóu wán

chơi

开玩笑
kāi wán xiào

trêu đùa

闹着玩儿
nào zhe wánr

trêu đùa

古玩
gǔ wán

đồ cổ

古玩店
gǔ wán diàn

cửa hàng đồ cổ

好玩
hǎo wán

thú vị

好玩
hào wán

thích chơi đùa

小玩意
xiǎo wán yì

đồ chơi nhỏ; vật nhỏ

展玩
zhǎn wán

xem kỹ cận cảnh

情趣玩具
qíng qù wán jù

đồ chơi tình dục

把玩
bǎ wán

cầm trên tay xoay qua xoay lại

拼图玩具
pīn tú wán jù

trò chơi ghép hình

拼板玩具
pīn bǎn wán jù

trò chơi ghép hình

智力玩具
zhì lì wán jù

đồ chơi trí tuệ

毛绒玩具
máo róng wán jù

đồ chơi nhồi bông

清玩
qīng wán

đồ chơi tao nhã và thanh lịch

玩不起
wán bu qǐ

không đủ khả năng chơi

玩世不恭
wán shì bù gōng

khinh đời, bất cần đời (thành ngữ); coi thường các quy ước thế tục

玩人丧德
wán rén sàng dé

chơi khăm người khác và vi phạm đạo đức

玩伴
wán bàn

bạn chơi

玩偶
wán ǒu

búp bê đồ chơi

玩偶之家
wán ǒu zhī jiā

Nhà của búp bê (vở kịch năm 1879 của Ibsen)

玩具厂
wán jù chǎng

xưởng sản xuất đồ chơi

玩具枪
wán jù qiāng

súng đồ chơi

玩味
wán wèi

ngẫm nghĩ

玩器
wán qì

đồ chơi thanh nhã

玩失踪
wán shī zōng

chơi trò biến mất

玩完
wán wán

(thông tục) kết thúc trong thất bại; đi đến chỗ hỏng bét; thua cuộc

玩家
wán jiā

người chơi (trò chơi)

玩家角色
wán jiā jué sè

nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

玩弄词藻
wán nòng cí zǎo

chơi chữ (một cách gian dối)

玩忽
wán hū

lơ là

玩忽职守
wán hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

玩意
wán yì

đồ chơi

玩手腕
wán shǒu wàn

chơi trò lừa đảo

玩乐
wán lè

vui chơi

玩法
wán fǎ

chơi khăm với pháp luật

玩火
wán huǒ

chơi với lửa

玩火自焚
wán huǒ zì fén

chơi với lửa thì bị cháy (thành ngữ); nghĩa bóng chơi với điều xấu và phải chịu hậu quả

玩牌
wán pái

chơi bài

玩物丧志
wán wù sàng zhì

mê chơi đồ vật làm mất chí hướng (thành ngữ); ham mê chi tiết vụn vặt ngăn cản sự tiến bộ

玩狎
wán xiá

trêu đùa

玩笑
wán xiào

nói đùa

玩索
wán suǒ

tìm kiếm dấu vết tinh vi

玩者
wán zhě

người chơi

玩兴
wán xìng

hứng thú vui chơi

玩花招
wán huā zhāo

chơi trò lừa bịp

玩话
wán huà

lời nói đùa

玩赏
wán shǎng

thưởng thức

玩转
wán zhuàn

biết tường tận mọi ngóc ngách của cái gì

玩遍
wán biàn

đi thăm (nhiều nơi)

玩阴的
wán yīn de

chơi bẩn

益智玩具
yì zhì wán jù

đồ chơi giáo dục

腿玩年
tuǐ wán nián

chân đẹp gây mê

说着玩
shuō zhe wán

nói cho vui

贪玩
tān wán

chỉ muốn vui chơi

游山玩水
yóu shān wán shuǐ

đi tham quan thắng cảnh

重玩
chóng wán

chơi lại (trò chơi điện tử)

雅玩
yǎ wán

thú vui tao nhã

电动玩具
diàn dòng wán jù

đồ chơi chạy bằng pin

电玩
diàn wán

trò chơi điện tử

食玩
shí wán

đồ chơi nhỏ hoặc tượng nhỏ kèm theo sản phẩm thực phẩm

玩意儿
wán yì r

đồ chơi