玩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chơi; vui chơi; giải trí; nô đùa
- 2. đùa; giỡn; nói đùa
- 3. đi chơi; du ngoạn; tham quan
- 4. nghịch; vọc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他成天 玩 游戏。
孩子们喜欢 玩 滑梯。
孩子们喜欢 玩 虚拟的游戏。
他总是喜欢 玩 花样。
孩子们在公园里 玩 得很开心。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 玩
ăn chơi hưởng lạc; ăn uống vui chơi
chơi; vui chơi; nô đùa
đồ chơi
nghịch; mân mê
vui chơi; nô đùa
vui chơi; đi chơi
đùa; nói đùa; giỡn; trêu đùa
trêu đùa
đồ cổ
cửa hàng đồ cổ
vui; thú vị; hay
thích đùa nghịch
đồ chơi nhỏ; vật nhỏ
xem kỹ cận cảnh
cầm trên tay xoay qua xoay lại
trò chơi ghép hình
trò chơi ghép hình
đồ chơi trí tuệ
đồ chơi nhồi bông
đồ chơi tao nhã và thanh lịch
không đủ khả năng chơi
khinh đời, bất cần đời (thành ngữ); coi thường các quy ước thế tục
chơi khăm người khác và vi phạm đạo đức
bạn chơi
búp bê đồ chơi
Nhà của búp bê (vở kịch năm 1879 của Ibsen)
xưởng sản xuất đồ chơi
súng đồ chơi
ngẫm nghĩ
đồ chơi thanh nhã
chơi trò biến mất
(thông tục) kết thúc trong thất bại; đi đến chỗ hỏng bét; thua cuộc
người chơi (trò chơi)
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
chơi chữ (một cách gian dối)
lơ là
bỏ bê nhiệm vụ của mình
đồ chơi
chơi trò lừa đảo
vui chơi
chơi khăm với pháp luật
chơi với lửa
chơi với lửa thì bị cháy (thành ngữ); nghĩa bóng chơi với điều xấu và phải chịu hậu quả
chơi bài
mê chơi đồ vật làm mất chí hướng (thành ngữ); ham mê chi tiết vụn vặt ngăn cản sự tiến bộ
nói đùa
tìm kiếm dấu vết tinh vi
người chơi
hứng thú vui chơi
chơi trò lừa bịp
lời nói đùa
thưởng thức
biết tường tận mọi ngóc ngách của cái gì
đi thăm (nhiều nơi)
chơi bẩn
đồ chơi giáo dục
nói cho vui
chỉ muốn vui chơi
đi tham quan thắng cảnh
chơi lại (trò chơi điện tử)
thú vui tao nhã
đồ chơi chạy bằng pin
trò chơi điện tử
đồ chơi nhỏ hoặc tượng nhỏ kèm theo sản phẩm thực phẩm
đồ chơi
năng đến chơi nhé