确
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xác thực
- 2. vững chắc
- 3. kiên cố
- 4. thực
- 5. đúng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5他的 确 是个好人。
他的 确 是好人。
他的 确 来了。
这件事的 确 是他做的。
你说的这件事的的 确 是真的吗?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 确
rõ ràng; minh xác; dứt khoát
đúng; chính xác
chính xác
quả thực; thật sự; đúng là; chắc chắn
bảo đảm
tin chắc; tin tưởng chắc chắn
xác thực; chính xác; chuẩn xác
xác định; định rõ; ấn định
thực sự; quả thực; đúng là
xác lập; thiết lập
chẩn đoán xác định
xác nhận; khẳng định; xác minh
xác thực; rõ ràng; không thể chối cãi
chính xác; chuẩn xác
cận trên đúng
cận dưới đúng
không rõ ràng
không chính xác
không chính xác
nguyên lý bất định Heisenberg
không đúng sự thật
chân chính vạn xác
chính trị đúng đắn
không xác định
xử lý đúng cách
Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
đường lối đúng đắn (tức đường lối của đảng)
độ chính xác
dacron (từ mượn)
xác thực
thực sự
tính xác định
hiệu ứng xác định
huyện Khước Sơn thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Què Shān, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
chắc chắn
(xác nhận là) có thật
chứng minh; xác nhận; chứng thực
xác thực và không thể chối cãi (thành ngữ)
độ chính xác