Định nghĩa
- 1. xác thực
- 2. vững chắc
- 3. kiên cố
- 4. thực
- 5. đúng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5他的 确 是个好人。
他的 确 是好人。
他的 确 来了。
这件事的 确 是他做的。
你说的这件事的的 确 是真的吗?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 确
rõ ràng
đúng
chính xác
thật sự
đảm bảo
tin tưởng
chính xác
chắc chắn
thật sự
thiết lập
xác nhận
xác nhận
chắc chắn
chính xác
cận trên đúng
cận dưới đúng
không rõ ràng
không chính xác
không chính xác
nguyên lý bất định Heisenberg
không đúng sự thật
chân chính vạn xác
chính trị đúng đắn
không xác định
xử lý đúng cách
Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
đường lối đúng đắn (tức đường lối của đảng)
độ chính xác
dacron (từ mượn)
xác thực
thực sự
tính xác định
hiệu ứng xác định
huyện Khước Sơn thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
huyện Què Shān, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam
chắc chắn
(xác nhận là) có thật
chứng minh; xác nhận; chứng thực
xác thực và không thể chối cãi (thành ngữ)
độ chính xác