Bỏ qua đến nội dung

què

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xác thực
  2. 2. vững chắc
  3. 3. kiên cố
  4. 4. thực
  5. 5. đúng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 是个好人。
他的 是好人。
他的 来了。
这件事的 是他做的。
你说的这件事的的 是真的吗?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 确

明确
míng què

rõ ràng

正确
zhèng què

đúng

准确
zhǔn què

chính xác

的确
dí què

thật sự

确保
què bǎo

đảm bảo

确信
què xìn

tin tưởng

确切
què qiè

chính xác

确定
què dìng

chắc chắn

确实
què shí

thật sự

确立
què lì

thiết lập

确诊
què zhěn

xác nhận

确认
què rèn

xác nhận

确凿
què záo

chắc chắn

精确
jīng què

chính xác

上确界
shàng què jiè

cận trên đúng

下确界
xià què jiè

cận dưới đúng

不明确
bù míng què

không rõ ràng

不正确
bù zhèng què

không chính xác

不准确
bù zhǔn què

không chính xác

不确定性原理
bù què dìng xìng yuán lǐ

nguyên lý bất định Heisenberg

不确实
bù què shí

không đúng sự thật

千真万确
qiān zhēn wàn què

chân chính vạn xác

政治正确
zhèng zhì zhèng què

chính trị đúng đắn

未确定
wèi què dìng

không xác định

正确处理
zhèng què chǔ lǐ

xử lý đúng cách

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

正确路线
zhèng què lù xiàn

đường lối đúng đắn (tức đường lối của đảng)

准确性
zhǔn què xìng

độ chính xác

的确良
dí què liáng

dacron (từ mượn)

真确
zhēn què

xác thực

确乎
què hū

thực sự

确定性
què dìng xìng

tính xác định

确定效应
què dìng xiào yìng

hiệu ứng xác định

确山
què shān

huyện Khước Sơn thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

确山县
què shān xiàn

huyện Què Shān, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

确是
què shì

chắc chắn

确有其事
què yǒu qí shì

(xác nhận là) có thật

确证
què zhèng

chứng minh; xác nhận; chứng thực

确凿不移
què záo bù yí

xác thực và không thể chối cãi (thành ngữ)

精确度
jīng què dù

độ chính xác