Bỏ qua đến nội dung

xué

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hang động
  2. 2. khoang
  3. 3. lỗ
  4. 4. huyệt (châm cứu)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一條龍住在洞 裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4117385)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 穴

洞穴
dòng xué

hang động

穴位
xué wèi

huyệt

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

俞穴
shù xué

huyệt đạo

八会穴
bā huì xué

bát hội huyệt

八风穴
bā fēng xué

bát phong huyệt

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

印堂穴
yìn táng xué

huyệt ấn đường

地穴
dì xué

hang

墓穴
mù xué

mộ

坟穴
fén xué

mộ

太阳穴
tài yáng xué

thái dương huyệt

孔穴
kǒng xué

lỗ hổng

岩穴
yán xué

hang động

巢穴
cháo xué

hang ổ

扁穴
biǎn xué

amiđan

挖穴
wā xué

đào hố

曲池穴
qū chí xué

huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay

武穴
wǔ xué

Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

武穴市
wǔ xué shì

Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

死穴
sǐ xué

huyệt chí mạng (châm cứu)

淫穴
yín xué

lồn

兽穴
shòu xué

hang ổ động vật

穴居
xué jū

sống trong hang

穴居人
xué jū rén

người ở hang

穴播
xué bō

gieo hốc

穴脉
xué mài

huyệt mạch (trung tâm năng lượng)

穴道
xué dào

huyệt đạo

穴头
xué tou

(ngành biểu diễn) người quảng bá

穴鸟
xué niǎo

chim jackdaw (họ Corvidae)

空穴
kòng xué

lỗ trống (vật lý)

空穴来风
kōng xué lái fēng

gió từ hang trống (thành ngữ)

空穴来风未必无因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

gió không vào hang trống tất có nguyên nhân

经穴
jīng xué

huyệt đạo (bất kỳ điểm nào trên kinh mạch)

腧穴
shù xué

huyệt châm cứu

蜜穴
mì xué

(thông tục) âm đạo

走穴
zǒu xué

(của nghệ sĩ lưu diễn) đi lưu diễn, biểu diễn ở nhiều nơi

阿是穴
ā shì xué

(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải là huyệt châm cứu tiêu chuẩn

阴穴
yīn xué

hang động

风穴
fēng xué

hang gió

点穴
diǎn xué

đánh vào huyệt đạo (võ thuật)

龙潭虎穴
lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)