穴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hang động
- 2. khoang
- 3. lỗ
- 4. huyệt (châm cứu)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1一條龍住在洞 穴 裡。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 穴
hang động; hang
huyệt; huyệt đạo
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con
huyệt đạo
bát hội huyệt
bát phong huyệt
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
huyệt ấn đường
hang
mộ
mộ
thái dương huyệt
lỗ hổng
hang động
tổ; hang ổ
amiđan
đào hố
huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay
Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
huyệt chí mạng (châm cứu)
hang ổ động vật
sống trong hang
người ở hang
gieo hốc
huyệt mạch (trung tâm năng lượng)
huyệt đạo
(ngành biểu diễn) người quảng bá
chim jackdaw (họ Corvidae)
lỗ trống (vật lý)
gió từ hang trống (thành ngữ)
gió không vào hang trống tất có nguyên nhân
huyệt đạo (bất kỳ điểm nào trên kinh mạch)
huyệt châm cứu
(của nghệ sĩ lưu diễn) đi lưu diễn, biểu diễn ở nhiều nơi
(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải là huyệt châm cứu tiêu chuẩn
hang gió
đánh vào huyệt đạo (võ thuật)
nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)