穴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hang động
- 2. khoang
- 3. lỗ
- 4. huyệt (châm cứu)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 穴
hang động
huyệt
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con
huyệt đạo
bát hội huyệt
bát phong huyệt
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴
một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm
huyệt ấn đường
hang
mộ
mộ
thái dương huyệt
lỗ hổng
hang động
hang ổ
amiđan
đào hố
huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay
Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
huyệt chí mạng (châm cứu)
lồn
hang ổ động vật
sống trong hang
người ở hang
gieo hốc
huyệt mạch (trung tâm năng lượng)
huyệt đạo
(ngành biểu diễn) người quảng bá
chim jackdaw (họ Corvidae)
lỗ trống (vật lý)
gió từ hang trống (thành ngữ)
gió không vào hang trống tất có nguyên nhân
huyệt đạo (bất kỳ điểm nào trên kinh mạch)
huyệt châm cứu
(thông tục) âm đạo
(của nghệ sĩ lưu diễn) đi lưu diễn, biểu diễn ở nhiều nơi
(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải là huyệt châm cứu tiêu chuẩn
hang động
hang gió
đánh vào huyệt đạo (võ thuật)
nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)