笼
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. khung bao quanh làm bằng tre, dây thép, v.v.
- 2. lồng
- 3. rổ
- 4. xửng hấp
- 5. che phủ
- 6. nhốt vào lồng
- 7. ôm ấp
- 8. thao túng bằng mưu mẹo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 笼
đèn lồng
lồng
chung chung
bao phủ
ra lò
hấp lại
phim Đèn Lồng Đỏ Treo Cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu
bánh bao nhỏ hấp
bánh bao súp hấp
lồng chim
hoa trong lồng, hạc trong lồng (thành ngữ); tù nhân
ống dẫn khí
dìm người trong sọt tre, một hình thức trầm đàm
lờ đánh cá (bẫy cá)
khung tre phơi đồ
tầm bóp
cây thạch nam Trung Quốc
quần đùi ống rộng (loại quần của phụ nữ, xếp nếp ở eo và bó ở gấu)
cá đèn lồng
lồng nhốt
ngủ lại (thay vì dậy vào buổi sáng)
rọ mõm (dụng cụ)
xửng hấp tre
chuồng (nhốt động vật)
dụ dỗ
dây cương
chim trong lồng
chim trong lồng, khỉ trong cũi (thành ngữ); tù nhân
sarong (từ mượn)
(khai mỏ) lồng trục tải
xửng hấp (dùng để hấp dim sum)
lồng đựng ve sầu kêu
lồng heo
cây nắp ấm
sa vào bẫy
rơi vào bẫy
lồng chim