Bỏ qua đến nội dung

zhōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuối
  2. 2. kết thúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
于!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 392298)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 终

始终
shǐ zhōng

luôn luôn

年终
nián zhōng

cuối năm

最终
zuì zhōng

cuối cùng

终年
zhōng nián

cả năm

终于
zhōng yú

cuối cùng

终止
zhōng zhǐ

chấm dứt

终生
zhōng shēng

trọn đời

终究
zhōng jiū

cuối cùng

终结
zhōng jié

kết thúc

终身
zhōng shēn

trọn đời

终点
zhōng diǎn

điểm cuối

自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

不可终日
bù kě zhōng rì

không thể yên ổn dù chỉ một ngày

不终天年
bù zhōng tiān nián

chết yểu

以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thất bại mà thành công

剧终
jù zhōng

hết phim

告终
gào zhōng

kết thúc

哑终端
yǎ zhōng duān

thiết bị đầu cuối câm

善始善终
shàn shǐ shàn zhōng

có khởi đầu thì có kết thúc

寿终
shòu zhōng

(nghĩa bóng) (của cái gì đó) kết thúc (sau một thời gian dài tồn tại)

寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn

(nghĩa bóng) (của một công trình hoặc máy móc v.v.) đến cuối vòng đời của nó

始终不渝
shǐ zhōng bù yú

kiên định không đổi

始终如一
shǐ zhōng rú yī

kiên định từ đầu đến cuối

守一而终
shǒu yī ér zhōng

chung thủy với bạn đời suốt đời

年终奖
nián zhōng jiǎng

thưởng cuối năm

从一而终
cóng yī ér zhōng

trung thành đến chết (tức là lệnh cấm của Nho giáo đối với việc tái hôn của góa phụ)

情定终身
qíng dìng zhōng shēn

thề nguyền tình yêu vĩnh cửu (thành ngữ)

慎终追远
shèn zhōng zhuī yuǎn

thận trọng trong việc tang lễ của cha mẹ

忧苦以终
yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

曲终奏雅
qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

最终幻想
zuì zhōng huàn xiǎng

Final Fantasy (trò chơi điện tử)

有始有终
yǒu shǐ yǒu zhōng

có đầu có cuối (thành ngữ); làm việc gì cũng làm cho đến nơi đến chốn

有始无终
yǒu shǐ wú zhōng

có bắt đầu mà không kết thúc (thành ngữ); không làm trọn việc

有情人终成眷属
yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ

tình yêu sẽ tìm được lối đi (thành ngữ)

期终
qī zhōng

cuối kỳ hạn cố định

为德不终
wéi dé bù zhōng

bắt đầu làm việc thiện nhưng bỏ dở (thành ngữ); không kiên trì đến cùng

无疾而终
wú jí ér zhōng

chết yên lành

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

私定终身
sī dìng zhōng shēn

hứa hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ

终久
zhōng jiǔ

cuối cùng

终了
zhōng liǎo

kết thúc

终傅
zhōng fù

lễ ban phép cuối cùng (nghi thức Cơ đốc giáo)

终南
zhōng nán

núi Chung Nam, gần Tây An

终南山
zhōng nán shān

núi Chung Nam, gần Tây An

终南捷径
zhōng nán jié jìng

con đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ)

终场
zhōng chǎng

kết thúc (của một buổi biểu diễn hoặc trận đấu thể thao)

终场锣声
zhōng chǎng luó shēng

tiếng chuông kết thúc trận đấu

终天
zhōng tiān

cả ngày

终天之恨
zhōng tiān zhī hèn

mối hận muôn đời

终审
zhōng shěn

phán quyết cuối cùng

终审法院
zhōng shěn fǎ yuàn

Tòa án Chung thẩm

终局
zhōng jú

tàn cuộc

终年积雪
zhōng nián jī xuě

tuyết phủ quanh năm

终成泡影
zhōng chéng pào yǐng

cuối cùng thành bọt bóng

终成眷属
zhōng chéng juàn shǔ

xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属

终战
zhōng zhàn

kết thúc chiến tranh

终日
zhōng rì

cả ngày

终期
zhōng qī

cuối kỳ

终期癌
zhōng qī ái

ung thư giai đoạn cuối

终极
zhōng jí

cuối cùng, tối hậu

终生伴侣
zhōng shēng bàn lǚ

bạn đời trọn đời

终产物
zhōng chǎn wù

sản phẩm cuối cùng

终端
zhōng duān

đầu cuối

终端机
zhōng duān jī

thiết bị đầu cuối

终端用户
zhōng duān yòng hù

người dùng cuối

终老
zhōng lǎo

sống nốt những năm cuối đời

终而复始
zhōng ér fù shǐ

cuối cùng rồi lại quay về điểm bắt đầu; vòng quay trở lại điểm khởi đầu

终声
zhōng shēng

âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)

终身俸
zhōng shēn fèng

lương hưu

终身制
zhōng shēn zhì

chế độ suốt đời

终身大事
zhōng shēn dà shì

sự kiện trọng đại của cả đời (nhất là hôn nhân)

终身监禁
zhōng shēn jiān jìn

án tù chung thân

终点地址
zhōng diǎn dì zhǐ

địa chỉ đích

终点站
zhōng diǎn zhàn

ga cuối

终点线
zhōng diǎn xiàn

vạch đích

临终
lín zhōng

lúc lâm chung

临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc giảm nhẹ

至始至终
zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

贯彻始终
guàn chè shǐ zhōng

theo đuổi đến cùng

送终
sòng zhōng

đưa tang

遐终
xiá zhōng

mãi mãi

靡不有初,鲜克有终
mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít việc có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể hoàn thành

饱食终日
bǎo shí zhōng rì

ăn no cả ngày (tức là không làm việc gì)

饱食终日,无所用心
bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

ăn no ngủ kỹ cả ngày không làm gì (thành ngữ)

养老送终
yǎng lǎo sòng zhōng

chăm sóc cha mẹ già và lo việc mai táng sau khi họ qua đời