腐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mục nát
- 2. thối rữa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 腐
thối rữa
tham nhũng
thối rữa
thối rữa
sự ăn mòn
đậu phụ
đậu phụ lên men
dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ
miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ
căm thù đến tận xương tủy
biến phế liệu thành kỳ tích
chống tham nhũng
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
chống tham nhũng
chống tham nhũng
sàm sỡ
ợ hơi thối
ợ hơi chua thối
ợ hơi thối
ợ hơi thối kèm trào ngược acid dạ dày
đậu phụ bốn mùa
isohumisol (phân loại đất)
đậu phụ kiểu nhà làm
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)
chống tham nhũng và ngăn ngừa sự thoái hóa đạo đức
dễ hư hỏng
sữa đậu hũ hạnh nhân
nước chảy không thối
nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)
càu nhàu
chống ăn mòn
đậu phụ lên men
hình phạt thiến (một hình phạt thời nhà Hán)
Vương quốc Anh (thuật ngữ lóng phản ánh nhận định về sự suy đồi trong thái độ đối với đồng tính luyến ái)
thối rữa
fujoshi (phụ nữ thích manga về tình yêu đồng tính nam)
tội tham nhũng
mùn (lớp đất mặt gồm thực vật mục nát)
lớp phủ hữu cơ
axit humic
Lan Cymbidium macrorrhizum Lindl.
bánh tráng cuộn đậu phụ khô
thịt thối rữa; xác thối
thối rữa (mùi)
lỗi thời
chất ăn mòn (hóa học)
ăn mòn
đậu phụ thối
đậu phụ lên men
bã đậu phụ (bã đậu nành, phụ phẩm khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
công trình xây dựng kém chất lượng
váng đậu (màng đậu nành khô hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)
đậu phụ non
đậu phụ non
tham nhũng
tham nhũng
tham nhũng
kinh viện
chống mục nát
chất bảo quản
sáo mòn, rập khuôn
Lôi Công đánh đậu phụ
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu
động vật ăn xác thối
nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được
cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an
đậu phụ Mapo