Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mục nát
  2. 2. thối rữa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喜歡豆 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206439)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 腐

腐化
fǔ huà

thối rữa

腐败
fǔ bài

tham nhũng

腐朽
fǔ xiǔ

thối rữa

腐烂
fǔ làn

thối rữa

腐蚀
fǔ shí

sự ăn mòn

豆腐
dòu fu

đậu phụ

乳腐
rǔ fǔ

đậu phụ lên men

刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ

切齿腐心
qiè chǐ fǔ xīn

căm thù đến tận xương tủy

化腐朽为神奇
huà fǔ xiǔ wéi shén qí

biến phế liệu thành kỳ tích

反腐
fǎn fǔ

chống tham nhũng

反腐倡廉
fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng, đề cao liêm chính

反腐败
fǎn fǔ bài

chống tham nhũng

反贪腐
fǎn tān fǔ

chống tham nhũng

吃豆腐
chī dòu fu

sàm sỡ

嗳气腐臭
ǎi qì fǔ chòu

ợ hơi thối

嗳气酸腐
ǎi qì suān fǔ

ợ hơi chua thối

嗳腐
ǎi fǔ

ợ hơi thối

嗳腐吞酸
ǎi fǔ tūn suān

ợ hơi thối kèm trào ngược acid dạ dày

四季豆腐
sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

均腐土
jūn fǔ tǔ

isohumisol (phân loại đất)

家常豆腐
jiā cháng dòu fu

đậu phụ kiểu nhà làm

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

拒腐防变
jù fǔ fáng biàn

chống tham nhũng và ngăn ngừa sự thoái hóa đạo đức

易腐败
yì fǔ bài

dễ hư hỏng

杏仁豆腐
xìng rén dòu fu

sữa đậu hũ hạnh nhân

流水不腐
liú shuǐ bù fǔ

nước chảy không thối

流水不腐,户枢不蠹
liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù

nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)

磨豆腐
mò dòu fu

càu nhàu

耐腐蚀
nài fǔ shí

chống ăn mòn

腐乳
fǔ rǔ

đậu phụ lên men

腐刑
fǔ xíng

hình phạt thiến (một hình phạt thời nhà Hán)

腐国
fǔ guó

Vương quốc Anh (thuật ngữ lóng phản ánh nhận định về sự suy đồi trong thái độ đối với đồng tính luyến ái)

腐坏
fǔ huài

thối rữa

腐女
fǔ nǚ

fujoshi (phụ nữ thích manga về tình yêu đồng tính nam)

腐败罪
fǔ bài zuì

tội tham nhũng

腐殖土
fǔ zhí tǔ

mùn (lớp đất mặt gồm thực vật mục nát)

腐殖覆盖物
fǔ zhí fù gài wù

lớp phủ hữu cơ

腐殖酸
fǔ zhí suān

axit humic

腐生兰
fǔ shēng lán

Lan Cymbidium macrorrhizum Lindl.

腐竹
fǔ zhú

bánh tráng cuộn đậu phụ khô

腐肉
fǔ ròu

thịt thối rữa; xác thối

腐臭
fǔ chòu

thối rữa (mùi)

腐旧
fǔ jiù

lỗi thời

腐蚀剂
fǔ shí jì

chất ăn mòn (hóa học)

腐蚀性
fǔ shí xìng

ăn mòn

臭豆腐
chòu dòu fu

đậu phụ thối

豆腐乳
dòu fu rǔ

đậu phụ lên men

豆腐渣
dòu fu zhā

bã đậu phụ (bã đậu nành, phụ phẩm khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)

豆腐渣工程
dòu fu zhā gōng chéng

công trình xây dựng kém chất lượng

豆腐皮
dòu fu pí

váng đậu (màng đậu nành khô hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)

豆腐脑
dòu fu nǎo

đậu phụ non

豆腐花
dòu fu huā

đậu phụ non

贪汙腐化
tān wū fǔ huà

tham nhũng

贪污腐败
tān wū fǔ bài

tham nhũng

贪腐
tān fǔ

tham nhũng

迂腐
yū fǔ

kinh viện

防腐
fáng fǔ

chống mục nát

防腐剂
fáng fǔ jì

chất bảo quản

陈腐
chén fǔ

sáo mòn, rập khuôn

雷公打豆腐
léi gōng dǎ dòu fu

Lôi Công đánh đậu phụ

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu

食腐动物
shí fǔ dòng wù

động vật ăn xác thối

马尾穿豆腐,提不起来
mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an

麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu phụ Mapo