Bỏ qua đến nội dung

豆腐

dòu fu
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đậu phụ
  2. 2. đậu hũ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
今天午饭我想吃 豆腐
喜歡 豆腐 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206439)
这是 豆腐
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3377899)
那是 豆腐
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3377901)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 豆腐

刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ

吃豆腐
chī dòu fu

sàm sỡ

四季豆腐
sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

家常豆腐
jiā cháng dòu fu

đậu phụ kiểu nhà làm

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

杏仁豆腐
xìng rén dòu fu

sữa đậu hũ hạnh nhân

磨豆腐
mò dòu fu

càu nhàu

臭豆腐
chòu dòu fu

đậu phụ thối

豆腐乳
dòu fu rǔ

đậu phụ lên men

豆腐渣
dòu fu zhā

bã đậu phụ (bã đậu nành, phụ phẩm khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)

豆腐渣工程
dòu fu zhā gōng chéng

công trình xây dựng kém chất lượng

豆腐皮
dòu fu pí

váng đậu (màng đậu nành khô hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)

豆腐脑
dòu fu nǎo

đậu phụ non

豆腐花
dòu fu huā

đậu phụ non

雷公打豆腐
léi gōng dǎ dòu fu

Lôi Công đánh đậu phụ

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu

马尾穿豆腐,提不起来
mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an

麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu phụ Mapo