A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đậu phụ; đậu hũ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4今天午饭我想吃 豆腐 。
喜歡 豆腐 嗎?
这是 豆腐 。
那是 豆腐 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 豆腐
dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ
miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ
đậu phụ bốn mùa
đậu phụ kiểu nhà làm
người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)
sữa đậu hũ hạnh nhân
càu nhàu
đậu phụ thối
đậu phụ lên men
bã đậu phụ (bã đậu nành, phụ phẩm khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
công trình xây dựng kém chất lượng
váng đậu (màng đậu nành khô hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)
đậu phụ non
đậu phụ non
Lôi Công đánh đậu phụ
sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu
nghĩa đen như đậu phụ xâu qua đuôi ngựa, không thể nhấc lên được
cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an
đậu phụ Mapo