腾
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bay lên
- 2. phi nước đại
- 3. dọn ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请你把这个座位 腾 出来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 腾
loay hoay
sôi sùng sục
nóng nực
đảo điên
Kỳ thập khắc đằng
Kỳ Keshiketeng
bay lên
Hồ Bosten
Dự án Gutenberg
nhào lộn về phía trước
nhào lộn về phía sau
náo nhiệt
vật tổ
Pentium (bộ vi xử lý của Intel)
xem 閃轉騰挪|闪转腾挪
Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart
thong thả
dâng lên
buôn bán
đảo qua đảo lại
(từ tượng thanh) thịch
mềm và ấm (bánh mì)
sự hân hoan, sự vui mừng
hung dữ
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân trào dâng
Khan Tengri hoặc núi Hantengri trên biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan
sủi bọt
bốc hơi nghi ngút
sục sôi máu nóng (thành ngữ)
Wolf Totem, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân, bút danh Khương Nhung
Württemberg, vùng tây nam nước Đức, bang cũ quanh Stuttgart
đi vòng một quãng đường dài
lật qua lật lại
nghĩa đen: (như) vạn mã bôn đằng (thành ngữ)
bốc hơi; bay lên
sự thoát hơi nước
nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)
di chuyển nhanh nhẹn, né tránh và luồn lách (võ thuật)
cú lộn nhào bay
bay lên nhanh; bay vút lên
nghĩa đen: thần mã Phi Hoàng phi nước đại (thành ngữ)
Ma Huateng, còn gọi là Pony Ma (sinh năm 1971), nhà kinh doanh nổi tiếng người Trung Quốc, CEO của Tencent
dành ra (thời gian hoặc không gian cho ai đó)
rảnh tay (để làm việc khác)
di chuyển
Sa mạc Tengger
huyện Tengchong ở Baoshan, Vân Nam
huyện Tengchong ở Baoshan, Vân Nam
bay lên
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司
nhảy qua
bay lên nhanh chóng
bốc hơi nghi ngút
(văn chương) phi nước đại
làm ồn
rồng bay hổ nhảy (thành ngữ)