Bỏ qua đến nội dung

zhì
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến
  2. 2. đến tận
  3. 3. đến mức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
从北京 上海的火车很快。
湯姆甚 沒有駕駛證。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6105189)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 至

不至于
bù zhì yú

không đến nỗi

乃至
nǎi zhì

thậm chí

以至
yǐ zhì

đến mức

以至于
yǐ zhì yú

đến nỗi

截至
jié zhì

đến

无微不至
wú wēi bù zhì

tận tình

甚至
shèn zhì

thậm chí

甚至于
shèn zhì yú

đến nỗi

直至
zhí zhì

cho đến

自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

至今
zhì jīn

cho đến nay

至少
zhì shǎo

ít nhất

至于
zhì yú

đến nỗi

至此
zhì cǐ

đến nay

至关重要
zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng

一蹴即至
yī cù jí zhì

một bước là đến

下至上
xià zhì shàng

từ dưới lên trên

不期而至
bù qī ér zhì

bất kỳ nhi đến

不速而至
bù sù ér zhì

đến mà không được mời

之至
zhī zhì

vô cùng

事已至此
shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今

人迹罕至
rén jì hǎn zhì

hiếm người lui tới

仁至义尽
rén zhì yì jìn

nhân chí nghĩa tận

备至
bèi zhì

đến tột cùng

冬至
dōng zhì

Đông chí

冬至点
dōng zhì diǎn

điểm đông chí

分至点
fēn zhì diǎn

điểm phân chí

及至
jí zhì

cho đến khi

周至
zhōu zhì

huyện Chu Chí ở Tây An, Thiểm Tây

周至县
zhōu zhì xiàn

huyện Chu Chí

夏至
xià zhì

Hạ chí, tiết thứ 10 trong 24 tiết khí, từ 21 tháng 6 đến 6 tháng 7

夏至点
xià zhì diǎn

điểm hạ chí

夕发朝至
xī fā zhāo zhì

khởi hành buổi tối và đến nơi vào sáng hôm sau

大势至菩萨
dà shì zhì pú sà

Bồ Tát Đại Thế Chí

如获至宝
rú huò zhì bǎo

như đạt được bảo vật quý giá nhất

如约而至
rú yuē ér zhì

đến như đã hẹn

实至名归
shí zhì míng guī

danh tiếng xứng với thực tài

将至
jiāng zhì

sắp đến

左至右
zuǒ zhì yòu

từ trái sang phải

幸甚至哉
xìng shèn zhì zāi

hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)

几至
jī zhì

gần như

日至
rì zhì

điểm chí (thời điểm Mặt Trời ở xa hoặc gần xích đạo nhất)

时至今日
shí zhì jīn rì

cho đến ngày nay

朝露溘至
zhāo lù kè zhì

sương mai sẽ nhanh chóng tan biến (thành ngữ); ví von tính chất phù du và mong manh của kiếp người

东至
dōng zhì

huyện Đông Chí tại Trì Châu, An Huy

东至县
dōng zhì xiàn

huyện Đông Chí tại Trì Châu, An Huy

乐至
lè zhì

huyện Lạc Chí, thuộc Tư Dương, Tứ Xuyên

乐至县
lè zhì xiàn

huyện Lạc Chí tại Tư Dương, Tứ Xuyên

水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)

无所不至
wú suǒ bù zhì

đến khắp mọi nơi

牛至
niú zhì

oregano (Origanum vulgare)

甚而至于
shèn ér zhì yú

thậm chí

短至
duǎn zhì

đông chí

福无双至
fú wú shuāng zhì

phúc bất trùng lai

精诚所至
jīng chéng suǒ zhì

không khó khăn nào là không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)

精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)

纷至沓来
fēn zhì tà lái

kéo đến dồn dập

翩然而至
piān rán ér zhì

đến một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển

至上
zhì shàng

tối cao

至交
zhì jiāo

bạn thân nhất

至人
zhì rén

con người hoàn thiện

至多
zhì duō

tối đa

至好
zhì hǎo

bạn thân nhất

至始至终
zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

至宝
zhì bǎo

báu vật quý giá nhất

至尊
zhì zūn

tối cao quý nhất

至德
zhì dé

đức hạnh tuyệt vời

至爱
zhì ài

người yêu quý nhất

至极
zhì jí

cực kỳ

至理名言
zhì lǐ míng yán

châm ngôn khôn ngoan; lời nói sáng suốt

至当
zhì dàng

rất thích hợp; cực kỳ phù hợp

至若
zhì ruò

còn như

至亲
zhì qīn

người thân nhất

至诚
zhì chéng

chân thành

至迟
zhì chí

chậm nhất

至高
zhì gāo

tối cao

至高无上
zhì gāo wú shàng

tối cao

至高统治权
zhì gāo tǒng zhì quán

quyền lực tối cao

臻至
zhēn zhì

xuất sắc

蜂拥而至
fēng yōng ér zhì

kéo đến rất đông

宾至如归
bīn zhì rú guī

khách đến như về nhà (ở khách sạn, nhà khách, v.v.)

跌至
diē zhì

rơi xuống

跌至谷底
diē zhì gǔ dǐ

rơi xuống đáy

连接至
lián jiē zhì

kết nối tới

酒至半酣
jiǔ zhì bàn hān

uống đến khi say nửa

长至
cháng zhì

hạ chí

关怀备至
guān huái bèi zhì

sự quan tâm chăm sóc chu đáo nhất; chăm sóc ai đó bằng mọi cách có thể

顾客至上
gù kè zhì shàng

khách hàng là thượng đế