Bỏ qua đến nội dung

zuì
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
忌讳别人说他胖。
喜欢看武侠小说。
夏天我 喜欢吃雪糕。
她是 高的学生。
她是我 好的朋友。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 最

最佳
zuì jiā

tốt nhất

最初
zuì chū

ban đầu

最好
zuì hǎo

tốt nhất

最后
zuì hòu

cuối cùng

最终
zuì zhōng

cuối cùng

最近
zuì jìn

gần đây

六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

lục phương xếp chặt nhất

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

帕累托最优
pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế học)

放射性最强点
fàng shè xìng zuì qiáng diǎn

điểm phóng xạ mạnh nhất

最低潮
zuì dī cháo

nước ròng thấp nhất

最低谷
zuì dī gǔ

điểm thấp nhất

最低限度
zuì dī xiàn dù

mức tối thiểu

最低限度理论
zuì dī xiàn dù lǐ lùn

thuyết tối giản

最低音
zuì dī yīn

giọng thấp nhất

最低点
zuì dī diǎn

điểm thấp nhất

最佳利益
zuì jiā lì yì

lợi ích tốt nhất

最佳化
zuì jiā huà

tối ưu hóa

最优
zuì yōu

tối ưu

最优化
zuì yōu huà

tối ưu hóa (toán học)

最优解
zuì yōu jiě

giải pháp tối ưu

最先
zuì xiān

đầu tiên nhất

最善
zuì shàn

tối ưu

最喜爱
zuì xǐ ài

yêu thích nhất

最多
zuì duō

nhiều nhất

最大似然估计
zuì dà sì rán gū jì

ước lượng hợp lý tối đa (thống kê)

最大公因子
zuì dà gōng yīn zǐ

ước chung lớn nhất

最大公约数
zuì dà gōng yuē shù

ước chung lớn nhất

最大化
zuì dà huà

tối đa hóa

最大速率
zuì dà sù lǜ

tốc độ tối đa

最密堆积
zuì mì duī jī

sự xếp chặt khối cầu (toán học)

最小二乘
zuì xiǎo èr chéng

bình phương tối thiểu

最小值
zuì xiǎo zhí

giá trị nhỏ nhất

最小公倍数
zuì xiǎo gōng bèi shù

bội số chung nhỏ nhất

最小公分母
zuì xiǎo gōng fēn mǔ

mẫu số chung nhỏ nhất

最小化
zuì xiǎo huà

tối thiểu hóa

最少
zuì shǎo

ít nhất

最年长
zuì nián zhǎng

lớn tuổi nhất

最后一天
zuì hòu yī tiān

ngày cuối cùng

最后晚餐
zuì hòu wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giêsu với các môn đệ)

最后期限
zuì hòu qī xiàn

hạn chót

最后的晚餐
zuì hòu de wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giê-su với các môn đồ trong câu chuyện Thương khó của Kitô giáo)

最后通牒
zuì hòu tōng dié

tối hậu thư

最惠国
zuì huì guó

nước được hưởng quy chế tối huệ quốc (trong thương mại)

最惠国待遇
zuì huì guó dài yù

tối huệ quốc đối xử

最新
zuì xīn

mới nhất

最为
zuì wéi

nhất

最终幻想
zuì zhōng huàn xiǎng

Final Fantasy (trò chơi điện tử)

最近几年
zuì jìn jǐ nián

những năm gần đây

最远
zuì yuǎn

xa nhất

最高
zuì gāo

cao nhất

最高人民检察院
zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (của Trung Quốc)

最高人民法院
zuì gāo rén mín fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

最高工资限额
zuì gāo gōng zī xiàn é

trần lương tối đa

最高法院
zuì gāo fǎ yuàn

tòa án tối cao

最高等
zuì gāo děng

cấp cao nhất

最高限额
zuì gāo xiàn é

số tiền tối đa

最高音
zuì gāo yīn

giọng cao nhất

历来最低点
lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất từ trước đến nay

为善最乐
wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

真声最高音
zhēn shēng zuì gāo yīn

âm cao nhất của giọng thật (không phải giọng giả thanh)

美国最高法院
měi guó zuì gāo fǎ yuàn

Tòa án Tối cao Hoa Kỳ

苏联最高苏维埃
sū lián zuì gāo sū wéi āi

Xô Viết Tối cao

谁笑到最后,谁笑得最好
shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

谁笑在最后,谁笑得最好
shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

面心立方最密堆积
miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī

lập phương tâm mặt (FCC) (toán học)