Bỏ qua đến nội dung

bèi
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bị
  2. 2. bị (trong ngữ pháp)
  3. 3. bị (chỉ bị động)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
刺伤了。
指控盗窃了公司的重要文件。
绑架了三天后才 救出。
公司开除了。
一家大公司录用了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 被

被动
bèi dòng

chịu động

被告
bèi gào

bị cáo

被子
bèi zi

chiếc chăn

被捕
bèi bǔ

bị bắt

被迫
bèi pò

bị ép buộc

一年被蛇咬十年怕井绳
yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

一朝被蛇咬,十年怕井绳
yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng

包被
bāo bèi

bao tử nấm

原被告
yuán bèi gào

nguyên đơn và bị đơn

垫被
diàn bèi

đệm

失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)

棉被
mián bèi

chăn bông

植被
zhí bèi

thảm thực vật

聪明反被聪明误
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

người khôn bị khôn lầm (thành ngữ); khôn quá hóa khôn lừa

花被
huā bèi

bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa)

被上诉人
bèi shàng sù rén

bị đơn kháng cáo (bên thắng kiện ở tòa sơ thẩm, bị bên thua kiện kháng cáo)

被乘数
bèi chéng shù

số bị nhân

被侵害
bèi qīn hài

bị tổn thương

被保人
bèi bǎo rén

người được bảo hiểm

被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải

被剥削者
bèi bō xuē zhě

người bị bóc lột

被加数
bèi jiā shù

số bị cộng; số hạng

被动免疫
bèi dòng miǎn yì

miễn dịch thụ động

被动吸烟
bèi dòng xī yān

hút thuốc thụ động

被告人
bèi gào rén

bị cáo

被和谐
bèi hé xié

bị hài hòa hóa, tức là bị kiểm duyệt

被单
bèi dān

khăn trải giường

被困
bèi kùn

bị mắc kẹt; bị mắc cạn

被执行人
bèi zhí xíng rén

(luật) người phải thi hành nghĩa vụ được quy định trong bản án của tòa án (ví dụ phải bồi thường cho ai đó)

被套
bèi tào

vỏ chăn

被子植物
bèi zǐ zhí wù

thực vật hạt kín

被子植物门
bèi zǐ zhí wù mén

ngành thực vật hạt kín (Angiospermae)

被害人
bèi hài rén

nạn nhân

被害者
bèi hài zhě

nạn nhân (của một vụ thương tích hoặc giết người)

被控
bèi kòng

bị cáo

被旅游
bèi lǚ yóu

(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi

被服
bèi fú

chăn màn và quần áo

被毛
bèi máo

bộ lông (của động vật)

被减数
bèi jiǎn shù

số bị trừ

被爆者
bèi bào zhě

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki

被物化
bèi wù huà

bị vật chất hóa

被疑者
bèi yí zhě

người bị tình nghi (trong cuộc điều tra hình sự)

被窝
bèi wō

ổ chăn cuộn quanh người như một cái ống (đồ dùng ngủ truyền thống)

被卧
bèi wo

chăn

被自杀
bèi zì shā

cái chết được chính quyền cho là tự sát

被褥
bèi rù

chăn đệm

被访者
bèi fǎng zhě

người được phỏng vấn

被译
bèi yì

được dịch

被选举权
bèi xuǎn jǔ quán

quyền được bầu

被除数
bèi chú shù

số bị chia (toán học)

被面
bèi miàn

mặt chăn