Bỏ qua đến nội dung

gěi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cho
  2. 2. cho cho
  3. 3. cho cho cho

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我一杯水。
我一把勺子,我要喝汤。
我一碗米饭。
我留一个座位。
我一杯开水。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 给

交给
jiāo gěi

giao

供给
gōng jǐ

cung cấp

给予
jǐ yǔ

cho

补给
bǔ jǐ

cung cấp

送给
sòng gěi

tặng

递给
dì gěi

trao cho

不给力
bù gěi lì

không ấn tượng, đáng thất vọng

付给
fù gěi

giao cho

俸给
fèng jǐ

lương

借给
jiè gěi

cho vay

传给
chuán gěi

chuyển cho

分给
fēn gěi

chia cho

呈给
chéng gěi

trình cho

塞给
sāi gěi

nhét cho

奥利给
ào lì gěi

cố lên, bạn làm được mà!

带给
dài gěi

đưa cho

弹药补给站
dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

打一巴掌,给个甜枣
dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)

捐给
juān gěi

quyên góp

桑给巴尔
sāng jǐ bā ěr

Zanzibar

杀鸡给猴看
shā jī gěi hóu kàn

giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác

派给工作
pài gěi gōng zuò

giao việc

留给
liú gěi

để dành cho

发给
fā gěi

cấp phát

目不暇给
mù bù xiá jǐ

mắt không thể nhìn hết được (thành ngữ)

给事
jǐ shì

chức quan trong triều đình phong kiến, còn gọi là cấp sự trung

给付
jǐ fù

chi trả

给以
gěi yǐ

cho, tặng

给你点颜色看看
gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan

cho mày biết tay

给力
gěi lì

ngầu

给定
gěi dìng

quy định trước

给水
jǐ shuǐ

cấp nước

给皂器
jǐ zào qì

bình đựng xà phòng

给药
jǐ yào

dùng thuốc

给面子
gěi miàn zi

tỏ ra tôn trọng hoặc khen ngợi công khai

给养
jǐ yǎng

lương thực; thực phẩm; đồ tiếp tế

总供给
zǒng gōng jǐ

tổng cung

自给
zì jǐ

tự cung tự cấp

自给自足
zì jǐ zì zú

tự cung tự cấp

薪给
xīn jǐ

tiền lương; tiền công

补给品
bǔ jǐ pǐn

vật tư cung cấp

补给站
bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế

补给船
bǔ jǐ chuán

tàu tiếp tế

补给舰
bǔ jǐ jiàn

tàu tiếp liệu

赐给
cì gěi

ban cho

输给
shū gěi

thua (ai đó)

转给
zhuǎn gěi

chuyển cho

还给
huán gěi

trả lại cho ai đó

还给老师
huán gěi lǎo shī

quên hết những gì đã học

配给
pèi jǐ

phân phối theo khẩu phần

颁给
bān gěi

trao tặng

黄鼠狼给鸡拜年
huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年