让
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. để
- 2. bảo
- 3. cho phép
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5让 水沉淀一会儿再喝。
让 茶冷却一下再喝。
让 我试试看。
大雪 让 交通瘫痪了。
战争 让 很多人无家可归。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 让
nhường ghế cho người khác
nhượng bộ; nhân nhượng
chuyển nhượng
tránh đường; né sang bên
không thua kém nam giới
không kém cạnh
không ai nhường ai
nhường nhịn lẫn nhau
chuyển nhượng
nhượng địa
có thể chuyển nhượng
chứng khoán chuyển nhượng được
nhường nhịn
không nhường một bước
nhẫn nhịn, nhường nhịn
bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trận đấu)
người được chuyển nhượng (luật)
cúi mình nhường bước (thành ngữ)
nhường cho người hiền tài và nhường cho người có năng lực (thành ngữ)
xem 不遑多讓|不遑多让
(thành ngữ) không thể giải quyết vấn đề do tư duy cứng nhắc
nhu mì, dễ bảo
ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn
không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác
nhường ngôi
nhường nhịn, nhường chỗ cho người khác
cho thuê
cú đánh về nhà (từ mượn)
khiêm nhường từ chối
đáng ghen tị
thoái vị
nhường chỗ ngồi
mời hút thuốc
nhường điểm (trong trận đấu)
nhường bờ ruộng cho nhau khi thương lượng ranh giới
quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
khu Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
nhường chỗ cho người tài đức
nhường đường
tránh đường
nép sang một bên (cho xe qua)
tránh; né
né tránh
Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà)