Bỏ qua đến nội dung

ràng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. để
  2. 2. cho phép
  3. 3. khiến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
水沉淀一会儿再喝。
茶冷却一下再喝。
我试试看。
大雪 交通瘫痪了。
战争 很多人无家可归。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 让

让座
ràng zuò

nhường ghế

让步
ràng bù

nhượng bộ

转让
zhuǎn ràng

chuyển nhượng

退让
tuì ràng

nhường nhịn

不让须眉
bù ràng xū méi

không thua kém nam giới

不遑多让
bù huáng duō ràng

không kém cạnh

互不相让
hù bù xiāng ràng

không ai nhường ai

互让
hù ràng

nhường nhịn lẫn nhau

出让
chū ràng

chuyển nhượng

割让
gē ràng

nhượng địa

可转让
kě zhuǎn ràng

có thể chuyển nhượng

可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

容让
róng ràng

nhường nhịn

寸步不让
cùn bù bù ràng

không nhường một bước

忍让
rěn ràng

nhẫn nhịn, nhường nhịn

承让
chéng ràng

bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trận đấu)

承让人
chéng ràng rén

người được chuyển nhượng (luật)

拱手相让
gǒng shǒu xiāng ràng

cúi mình nhường bước (thành ngữ)

推贤让能
tuī xián ràng néng

nhường cho người hiền tài và nhường cho người có năng lực (thành ngữ)

未遑多让
wèi huáng duō ràng

xem 不遑多讓|不遑多让

活人让尿憋死
huó rén ràng niào biē sǐ

(thành ngữ) không thể giải quyết vấn đề do tư duy cứng nhắc

温良忍让
wēn liáng rěn ràng

nhu mì, dễ bảo

温良恭俭让
wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, lương thiện, cung kính, tiết kiệm và nhường nhịn

当仁不让
dāng rén bù ràng

không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác

禅让
shàn ràng

nhường ngôi

礼让
lǐ ràng

nhường nhịn, nhường chỗ cho người khác

租让
zū ràng

cho thuê

红不让
hóng bù ràng

cú đánh về nhà (từ mượn)

谦让
qiān ràng

khiêm nhường từ chối

让人羡慕
ràng rén xiàn mù

đáng ghen tị

让位
ràng wèi

thoái vị

让坐
ràng zuò

nhường chỗ ngồi

让烟
ràng yān

mời hút thuốc

让球
ràng qiú

nhường điểm (trong trận đấu)

让畔
ràng pàn

nhường bờ ruộng cho nhau khi thương lượng ranh giới

让胡路
ràng hú lù

quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

让胡路区
ràng hú lù qū

khu Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

让贤与能
ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người tài đức

让路
ràng lù

nhường đường

让开
ràng kāi

tránh đường

躲让
duǒ ràng

nép sang một bên (cho xe qua)

避让
bì ràng

tránh né

闪让
shǎn ràng

né tránh

阿比让
ā bǐ ràng

Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà)