Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngũ cốc
  2. 2. ngô
  3. 3. thung lũng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們六點在澀 站見。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4061594)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 谷

低谷
dī gǔ

thung lũng

山谷
shān gǔ

thung lũng

峡谷
xiá gǔ

hẻm núi

稻谷
dào gǔ

gạo lúa

五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

ngũ cốc phong đăng

催谷
cuī gǔ

thúc đẩy

全谷物
quán gǔ wù

ngũ cốc nguyên hạt

函谷关
hán gǔ guān

Hàm Cốc Quan

包谷
bāo gǔ

ngô

吐谷浑
tǔ yù hún

Nước Thổ Dục Hồn

哈巴谷书
hā bā gǔ shū

Sách Ha-ba-cúc

四体不勤,五谷不分
sì tǐ bù qín , wǔ gǔ bù fēn

tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân

土谷祠
tǔ gǔ cí

đền thờ thổ địa và thần ngũ cốc

壑谷
hè gǔ

địa hình trũng thấp ẩm ướt

大峡谷
dà xiá gǔ

thung lũng lớn

大裂谷
dà liè gǔ

thung lũng tách giãn lớn

太谷
tài gǔ

huyện Thái Cốc thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

太谷县
tài gǔ xiàn

huyện Thái Cốc, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

山谷市
shān gǔ shì

thung lũng, thủ phủ của Anguilla

崖谷
yá gǔ

thung lũng

川谷
chuān gǔ

đồng nghĩa với 薏苡

布谷
bù gǔ

chim cu

布谷鸟
bù gǔ niǎo

chim cu cu

平谷
píng gǔ

huyện ngoại thành Bắc Kinh, trước đây là huyện Bình Cốc

平谷区
píng gǔ qū

quận nông thôn Bình Cốc của Bắc Kinh, trước đây là huyện Bình Cốc

平谷县
píng gǔ xiàn

huyện Bình Cốc cũ, nay là quận nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh

幽谷
yōu gǔ

thung lũng sâu

府谷
fǔ gǔ

huyện Phủ Cốc thuộc Du Lâm, Thiểm Tây

府谷县
fǔ gǔ xiàn

huyện Phủ Cốc ở Du Lâm, Thiểm Tây

怒江大峡谷
nù jiāng dà xiá gǔ

hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

打谷
dǎ gǔ

đập lúa

打谷场
dǎ gǔ cháng

sân đập lúa

打谷机
dǎ gǔ jī

máy đập lúa

扬谷
yáng gǔ

sàng thóc

斯瓦特谷地
sī wǎ tè gǔ dì

Thung lũng Swat ở biên giới Tây Bắc Pakistan

日比谷公园
rì bǐ gǔ gōng yuán

Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo

景谷
jǐng gǔ

huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

景谷县
jǐng gǔ xiàn

huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam

暾欲谷
tūn yù gǔ

Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên)

曼谷
màn gǔ

Băng Cốc, thủ đô của Thái Lan

曾孝谷
zēng xiào gǔ

Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong cách Tân Văn hóa

最低谷
zuì dī gǔ

điểm thấp nhất

东非大裂谷
dōng fēi dà liè gǔ

Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi

河谷
hé gǔ

thung lũng sông

波谷
bō gǔ

đáy sóng

浪谷
làng gǔ

đáy sóng

深谷
shēn gǔ

thung lũng sâu

渊谷
yuān gǔ

thung lũng sâu

沟谷
gōu gǔ

khe rãnh

溪谷
xī gǔ

thung lũng

满坑满谷
mǎn kēng mǎn gǔ

khắp nơi

狭谷
xiá gǔ

hẻm núi

甘谷
gān gǔ

huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc

甘谷县
gān gǔ xiàn

huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc

百谷
bǎi gǔ

mọi loại ngũ cốc

矽谷
xī gǔ

Thung lũng Silicon

硅谷
guī gǔ

Thung lũng Silicon

禾谷
hé gǔ

ngũ cốc

科罗拉多大峡谷
kē luó lā duō dà xiá gǔ

hẻm núi lớn Colorado

秕谷
bǐ gǔ

hạt lép

谷仓
gǔ cāng

nhà kho

谷子
gǔ zi

谷梁传
gǔ liáng zhuàn

Guliang truyện, sách chú giải về Kinh Xuân Thu, được xuất bản lần đầu vào thời nhà Hán

谷壳
gǔ ké

vỏ trấu của hạt ngũ cốc

谷氨酸
gǔ ān suān

axit glutamic (Glu), một axit amin

谷氨酸钠
gǔ ān suān nà

bột ngọt (mì chính) (E621)

谷物
gǔ wù

ngũ cốc

谷神
gǔ shén

thần mùa màng

谷神星
gǔ shén xīng

Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1801 bởi G. Piazzi

谷穗
gǔ suì

bông lúa

谷粒
gǔ lì

hạt ngũ cốc

谷糠
gǔ kāng

trấu ngũ cốc

谷草
gǔ cǎo

rơm

谷雨
gǔ yǔ

Guyu (tiết mưa ngũ cốc, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí, từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5)

谷类
gǔ lèi

ngũ cốc

积谷防饥
jī gǔ fáng jī

tích trữ lương thực phòng khi mất mùa

空谷足音
kōng gǔ zú yīn

tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ)

簸谷
bǒ gǔ

sàng hạt

脆谷乐
cuì gǔ lè

Cheerios (ngũ cốc ăn sáng)

虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)

裂谷
liè gǔ

thung lũng tách giãn

裂谷热病毒
liè gǔ rè bìng dú

vi rút sốt thung lũng Rift

谷地
gǔ dì

thung lũng

谷城
gǔ chéng

huyện Gucheng ở Tương Phàn, Hồ Bắc

谷城县
gǔ chéng xiàn

huyện Gucheng ở Tương Phàn, Hồ Bắc

谷底
gǔ dǐ

đáy thung lũng

谷歌
gǔ gē

Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm

谷氨酰胺
gǔ ān xiān àn

glutamine (Gln), một axit amin

贝卡谷地
bèi kǎ gǔ dì

Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria

跌至谷底
diē zhì gǔ dǐ

rơi xuống đáy

辟谷
pì gǔ

nhịn ăn ngũ cốc (phép tu luyện của Đạo giáo)

进退维谷
jìn tuì wéi gǔ

không còn đường tiến thoái (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình thế khó xử

阳谷
yáng gǔ

huyện Dương Cốc thuộc Liêu Thành, Sơn Đông

阳谷县
yáng gǔ xiàn

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành, Sơn Đông

隘谷
ài gǔ

hẻm núi

雅鲁藏布大峡谷
yǎ lǔ zàng bù dà xiá gǔ

Hẻm núi lớn Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên qua dãy Himalaya đông nam, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

双龙大裂谷
shuāng lóng dà liè gǔ

Hẻm núi Song Long trong công viên địa chất quốc gia núi Hùng Nhĩ, Tảo Trang, Sơn Đông

杂谷脑
zá gǔ nǎo

Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang

杂谷脑镇
zá gǔ nǎo zhèn

thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên

灵谷寺
líng gǔ sì

Linggu (chùa ở Nam Kinh)

非洲大裂谷
fēi zhōu dà liè gǔ

Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi

高岸深谷
gāo àn shēn gǔ

bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); nơi hẻo lánh

鹿谷
lù gǔ

Lugu (huyện Lugu) thuộc huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

鹿谷乡
lù gǔ xiāng

Lugu (Luku) là một hương (xã) thuộc huyện Nam Đầu, miền trung Đài Loan.