Định nghĩa
- 1. ngũ cốc
- 2. ngô
- 3. thung lũng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谷
thung lũng
thung lũng
hẻm núi
gạo lúa
ngũ cốc phong đăng
thúc đẩy
ngũ cốc nguyên hạt
Hàm Cốc Quan
ngô
Nước Thổ Dục Hồn
Sách Ha-ba-cúc
tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân
đền thờ thổ địa và thần ngũ cốc
địa hình trũng thấp ẩm ướt
thung lũng lớn
thung lũng tách giãn lớn
huyện Thái Cốc thuộc Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Thái Cốc, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây
thung lũng, thủ phủ của Anguilla
thung lũng
đồng nghĩa với 薏苡
chim cu
chim cu cu
huyện ngoại thành Bắc Kinh, trước đây là huyện Bình Cốc
quận nông thôn Bình Cốc của Bắc Kinh, trước đây là huyện Bình Cốc
huyện Bình Cốc cũ, nay là quận nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh
thung lũng sâu
huyện Phủ Cốc thuộc Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Phủ Cốc ở Du Lâm, Thiểm Tây
hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam
đập lúa
sân đập lúa
máy đập lúa
sàng thóc
Thung lũng Swat ở biên giới Tây Bắc Pakistan
Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam
huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện tự trị Jinggu của người Thái và người Di ở Pu'er, Vân Nam
Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên)
Băng Cốc, thủ đô của Thái Lan
Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch nói Trung Quốc theo phong cách Tân Văn hóa
điểm thấp nhất
Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi
thung lũng sông
đáy sóng
đáy sóng
thung lũng sâu
thung lũng sâu
khe rãnh
thung lũng
khắp nơi
hẻm núi
huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc
huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc
mọi loại ngũ cốc
Thung lũng Silicon
Thung lũng Silicon
ngũ cốc
hẻm núi lớn Colorado
hạt lép
nhà kho
kê
Guliang truyện, sách chú giải về Kinh Xuân Thu, được xuất bản lần đầu vào thời nhà Hán
vỏ trấu của hạt ngũ cốc
axit glutamic (Glu), một axit amin
bột ngọt (mì chính) (E621)
ngũ cốc
thần mùa màng
Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1801 bởi G. Piazzi
bông lúa
hạt ngũ cốc
trấu ngũ cốc
rơm
Guyu (tiết mưa ngũ cốc, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí, từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5)
ngũ cốc
tích trữ lương thực phòng khi mất mùa
tiếng bước chân trong thung lũng hoang vắng (thành ngữ)
sàng hạt
Cheerios (ngũ cốc ăn sáng)
khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)
thung lũng tách giãn
vi rút sốt thung lũng Rift
thung lũng
huyện Gucheng ở Tương Phàn, Hồ Bắc
huyện Gucheng ở Tương Phàn, Hồ Bắc
đáy thung lũng
Google, công ty Internet và công cụ tìm kiếm
glutamine (Gln), một axit amin
Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
rơi xuống đáy
nhịn ăn ngũ cốc (phép tu luyện của Đạo giáo)
không còn đường tiến thoái (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình thế khó xử
huyện Dương Cốc thuộc Liêu Thành, Sơn Đông
huyện Dương Cốc ở Liêu Thành, Sơn Đông
hẻm núi
Hẻm núi lớn Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên qua dãy Himalaya đông nam, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)
Hẻm núi Song Long trong công viên địa chất quốc gia núi Hùng Nhĩ, Tảo Trang, Sơn Đông
Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang
thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên
Linggu (chùa ở Nam Kinh)
Thung lũng tách giãn lớn Đông Phi
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); nơi hẻo lánh
Lugu (huyện Lugu) thuộc huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan
Lugu (Luku) là một hương (xã) thuộc huyện Nam Đầu, miền trung Đài Loan.