负
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. chịu
- 3. thua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 负
thắng thua
hoài bão
gánh vác
làm nhục
âm dương
gánh vác
tự phụ
gánh vác
phụ trách
chịu trách nhiệm
người phụ trách
tiêu cực
không xứng đáng
bất phân thắng bại
không phụ
không phụ lòng mong đợi
lâu đời nổi tiếng
mặc áo lộn trái mà gánh củi
như trút được gánh nặng (thành ngữ)
tự chịu trách nhiệm về hậu quả của hành vi mạo hiểm; chỉ có thể tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
chịu nhục gánh nặng; nhẫn nhục chịu đựng để làm trọng trách
vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về quan điểm trình bày ở đây (tuyên bố miễn trừ)
tải trọng hữu ích
dấu cộng trừ ± (toán học)
electron và positron
trận đấu quyết định
nợ ngắn hạn
giảm bớt gánh nặng cho ai đó
Trời không phụ lòng người có công (thành ngữ); nếu cố gắng thì ắt sẽ thành công.
chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)
gánh nặng thuế
mang vác
tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)
thiếu hụt
tầng hầm 1; tầng B1
giá trị âm (toán học)
mắc nợ
mắc nợ chồng chất
bị thương
điểm âm
phản hồi tiêu cực
tiêu cực (phản ứng, cảm xúc, v.v.)
tăng trưởng âm
lực hút
ảnh hưởng tiêu cực, tác động mà hành vi của con người gây ra cho người khác (xã hội)
bạc bẽo
kẻ phản bội tình yêu
không đủ khả năng chi trả
người gánh vác
số nguyên âm
số âm
bên thua
có lỗi
cực âm
bực tức
phim âm bản (trong nhiếp ảnh)
cảm thấy có lỗi
tương quan nghịch
liên lụy
gánh nặng
con nợ (thuật ngữ đùa cợt, đồng âm với)
năng lượng tiêu cực
nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)
tải trọng
dấu âm (toán học)
chịu trách nhiệm
mang vác
gánh nặng (nghĩa đen và nghĩa bóng)
tập luyện với tạ
ion âm
điện tích âm
thú có túi ôpôt (zoo.)
bảng cân đối kế toán
quá tải
bị thương nặng
tải thông tin liên lạc
bội ơn
gánh nặng
độ âm điện
số không âm (tức là số dương hoặc bằng không)
nợ nần nặng như núi trên lưng rùa