Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mang
  2. 2. chịu
  3. 3. thua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
债了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5554053)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 负

胜负
shèng fù

thắng thua

抱负
bào fù

hoài bão

担负
dān fù

gánh vác

欺负
qī fu

làm nhục

正负
zhèng fù

âm dương

肩负
jiān fù

gánh vác

自负
zì fù

tự phụ

负担
fù dān

gánh vác

负有
fù yǒu

phụ trách

负责
fù zé

chịu trách nhiệm

负责人
fù zé rén

người phụ trách

负面
fù miàn

tiêu cực

辜负
gū fù

không xứng đáng

不分胜负
bù fēn shèng fù

bất phân thắng bại

不负
bù fù

không phụ

不负众望
bù fù zhòng wàng

không phụ lòng mong đợi

久负盛名
jiǔ fù shèng míng

lâu đời nổi tiếng

反裘负刍
fǎn qiú fù chú

mặc áo lộn trái mà gánh củi

如释重负
rú shì zhòng fù

như trút được gánh nặng (thành ngữ)

后果自负
hòu guǒ zì fù

tự chịu trách nhiệm về hậu quả của hành vi mạo hiểm; chỉ có thể tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

徒呼负负
tú hū fù fù

cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)

忍辱负重
rěn rǔ fù zhòng

chịu nhục gánh nặng; nhẫn nhục chịu đựng để làm trọng trách

忘恩负义
wàng ēn fù yì

vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân

文责自负
wén zé zì fù

tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về quan điểm trình bày ở đây (tuyên bố miễn trừ)

有效负载
yǒu xiào fù zài

tải trọng hữu ích

正负号
zhèng fù hào

dấu cộng trừ ± (toán học)

正负电子
zhèng fù diàn zǐ

electron và positron

决胜负
jué shèng fù

trận đấu quyết định

流动负债
liú dòng fù zhài

nợ ngắn hạn

减负
jiǎn fù

giảm bớt gánh nặng cho ai đó

皇天不负苦心人
huáng tiān bù fù kǔ xīn rén

Trời không phụ lòng người có công (thành ngữ); nếu cố gắng thì ắt sẽ thành công.

盈亏自负
yíng kuī zì fù

chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)

税负
shuì fù

gánh nặng thuế

背负
bēi fù

mang vác

自负盈亏
zì fù yíng kuī

tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)

亏负
kuī fù

thiếu hụt

负一层
fù yī céng

tầng hầm 1; tầng B1

负值
fù zhí

giá trị âm (toán học)

负债
fù zhài

mắc nợ

负债累累
fù zhài lěi lěi

mắc nợ chồng chất

负伤
fù shāng

bị thương

负分
fù fēn

điểm âm

负反馈
fù fǎn kuì

phản hồi tiêu cực

负向
fù xiàng

tiêu cực (phản ứng, cảm xúc, v.v.)

负增长
fù zēng zhǎng

tăng trưởng âm

负压
fù yā

lực hút

负外部性
fù wài bù xìng

ảnh hưởng tiêu cực, tác động mà hành vi của con người gây ra cho người khác (xã hội)

负心
fù xīn

bạc bẽo

负心汉
fù xīn hàn

kẻ phản bội tình yêu

负担不起
fù dān bu qǐ

không đủ khả năng chi trả

负担者
fù dān zhě

người gánh vác

负整数
fù zhěng shù

số nguyên âm

负数
fù shù

số âm

负方
fù fāng

bên thua

负有责任
fù yǒu zé rèn

có lỗi

负极
fù jí

cực âm

负气
fù qì

bực tức

负片
fù piàn

phim âm bản (trong nhiếp ảnh)

负疚
fù jiù

cảm thấy có lỗi

负相关
fù xiāng guān

tương quan nghịch

负累
fù lěi

liên lụy

负累
fù lèi

gánh nặng

负翁
fù wēng

con nợ (thuật ngữ đùa cợt, đồng âm với)

负能量
fù néng liàng

năng lượng tiêu cực

负荆请罪
fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)

负荷
fù hè

tải trọng

负号
fù hào

dấu âm (toán học)

负责任
fù zé rèn

chịu trách nhiệm

负载
fù zài

mang vác

负重
fù zhòng

gánh nặng (nghĩa đen và nghĩa bóng)

负重训练
fù zhòng xùn liàn

tập luyện với tạ

负离子
fù lí zǐ

ion âm

负电
fù diàn

điện tích âm

负鼠
fù shǔ

thú có túi ôpôt (zoo.)

资产负债表
zī chǎn fù zhài biǎo

bảng cân đối kế toán

超负荷
chāo fù hè

quá tải

身负重伤
shēn fù zhòng shāng

bị thương nặng

通信负载
tōng xìn fù zài

tải thông tin liên lạc

违恩负义
wéi ēn fù yì

bội ơn

重负
zhòng fù

gánh nặng

电负性
diàn fù xìng

độ âm điện

非负数
fēi fù shù

số không âm (tức là số dương hoặc bằng không)

鳌背负山
áo bèi fù shān

nợ nần nặng như núi trên lưng rùa