Bỏ qua đến nội dung

huò
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàng hoá
  2. 2. tiền
  3. 3. vật phẩm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这些 是从中国运来的。
工人正在卸
Nguồn: Tatoeba.org (ID 462028)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 货

售货员
shòu huò yuán

nhân viên bán hàng

水货
shuǐ huò

hàng lậu

百货
bǎi huò

hàng hóa tổng hợp

货币
huò bì

tiền tệ

货物
huò wù

hàng hóa

货车
huò chē

xe tải

货运
huò yùn

vận chuyển hàng hóa

通货
tōng huò

tiền tệ

A货
a huò

hàng giả chất lượng cao

一分钱一分货
yī fēn qián yī fēn huò

tiền nào của nấy

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一手交钱,一手交货
yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

tiền trao cháo múc

一路货
yī lù huò

xem 一路貨色|一路货色

一路货色
yī lù huò sè

đồng bọn xấu xa

不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.

不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng

干货
gān huò

thực phẩm khô

二手货
èr shǒu huò

hàng cũ

二水货
èr shuǐ huò

hàng đã qua sử dụng

二货
èr huò

đồ ngốc

交货
jiāo huò

giao hàng

交货期
jiāo huò qī

thời gian giao hàng

代收货款
dài shōu huò kuǎn

thu hộ tiền hàng

供货
gōng huò

cung cấp hàng hóa

供货商
gōng huò shāng

nhà cung cấp

便宜货
pián yi huò

hàng rẻ

俏货
qiào huò

hàng bán chạy

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

假货
jiǎ huò

hàng giả

储备货币
chǔ bèi huò bì

tiền tệ dự trữ

冒牌货
mào pái huò

hàng giả

出口货
chū kǒu huò

hàng xuất khẩu

出货
chū huò

xuất hàng

到货
dào huò

hàng đến

加密货币
jiā mì huò bì

tiền mã hóa

卸货
xiè huò

dỡ hàng

吃货
chī huò

người sành ăn

售货
shòu huò

bán hàng

售货台
shòu huò tái

quầy bán hàng

单一货币
dān yī huò bì

đồng tiền chung

国货
guó huò

hàng nội địa

国际货币基金
guó jì huò bì jī jīn

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

国际货币基金组织
guó jì huò bì jī jīn zǔ zhī

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

国际货运代理
guó jì huò yùn dài lǐ

đại lý vận tải quốc tế

土货
tǔ huò

hàng địa phương

外来货
wài lái huò

hàng ngoại nhập

大路货
dà lù huò

hàng hóa thông dụng

奇货可居
qí huò kě jū

hàng hiếm đáng để tích trữ

存货
cún huò

hàng tồn kho

密码货币
mì mǎ huò bì

xem 加密貨幣|加密货币

密闭货舱
mì bì huò cāng

khoang hàng kín

宝货
bǎo huò

vật quý giá

小型货车
xiǎo xíng huò chē

xe tải nhỏ

小货车
xiǎo huò chē

xe bán tải

山寨货
shān zhài huò

hàng giả

带货
dài huò

(thông tục) buôn lậu

恶性通货膨胀
è xìng tōng huò péng zhàng

siêu lạm phát

慢工出细货
màn gōng chū xì huò

công việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

承销货物
chéng xiāo huò wù

hàng ký gửi

捷达航空货运
jié dá háng kōng huò yùn

Hãng hàng không vận tải hàng hóa Jett8 (có trụ sở tại Singapore)

提货
tí huò

nhận hàng

提货单
tí huò dān

vận đơn

抢手货
qiǎng shǒu huò

món hàng bán chạy

收货人
shōu huò rén

người nhận hàng

数字货币
shù zì huò bì

tiền kỹ thuật số

数码货币
shù mǎ huò bì

tiền kỹ thuật số

断货
duàn huò

hết hàng

日货
rì huò

hàng Nhật

期货合约
qī huò hé yuē

hợp đồng tương lai (tài chính)

未出货
wèi chū huò

chưa giao hàng

本位货币
běn wèi huò bì

bản vị tiền tệ

次货
cì huò

hàng kém phẩm chất

款到发货
kuǎn dào fā huò

giao hàng sau khi nhận được tiền thanh toán

欧洲货币
ōu zhōu huò bì

đồng euro

杀人越货
shā rén yuè huò

giết người cướp của (thành ngữ); giết người để cướp tài sản

法定货币
fǎ dìng huò bì

tiền pháp định

泡货
pāo huò

hàng cồng kềnh nhưng nhẹ

洋货
yáng huò

hàng Tây

炒货
chǎo huò

đồ ăn vặt rang (lạc, hạt dẻ v.v.)

无货
wú huò

hết hàng

热门货
rè mén huò

hàng hóa được ưa chuộng

烂污货
làn wū huò

đàn bà lẳng lơ

现货
xiàn huò

hàng hóa có sẵn ngay sau khi bán

现货价
xiàn huò jià

giá hàng hiện có

理货员
lǐ huò yuán

nhân viên bán hàng

发货
fā huò

gửi hàng

百货公司
bǎi huò gōng sī

cửa hàng bách hóa

百货商店
bǎi huò shāng diàn

cửa hàng bách hóa

百货大楼
bǎi huò dà lóu

cửa hàng bách hóa

百货店
bǎi huò diàn

chợ phiên

皮货
pí huò

hàng da lông

盘货
pán huò

kiểm kê hàng hóa

直播带货
zhí bō dài huò

(từ mới khoảng 2020) (của người có ảnh hưởng trên mạng, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng

笨货
bèn huò

đồ ngốc

统货
tǒng huò

hàng hóa thống nhất

缺货
quē huò

thiếu hàng

脱货
tuō huò

hết hàng

腌货
yān huò

đồ muối

自动售货机
zì dòng shòu huò jī

máy bán hàng tự động

臭货
chòu huò

hàng kém chất lượng

旧货
jiù huò

hàng cũ

旧货市场
jiù huò shì chǎng

chợ bán đồ cũ

船上交货
chuán shàng jiāo huò

Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)

船货
chuán huò

hàng hóa

蠢货
chǔn huò

đồ ngu

行货
háng huò

hàng chính hãng

补货
bǔ huò

bổ hàng; bổ sung hàng hóa

装货
zhuāng huò

chất hàng lên tàu

订货
dìng huò

đặt hàng hóa

识货
shí huò

biết hàng

货仓
huò cāng

kho hàng

货值
huò zhí

giá trị hàng hóa

货到付款
huò dào fù kuǎn

thanh toán khi nhận hàng (COD)

货包
huò bāo

kiện hàng

货品
huò pǐn

hàng hóa

货问三家不吃亏
huò wèn sān jiā bù chī kuī

xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏

货币主义
huò bì zhǔ yì

chủ nghĩa trọng tiền

货币供应量
huò bì gōng yìng liàng

cung tiền

货币兑换
huò bì duì huàn

đổi tiền tệ

货币危机
huò bì wēi jī

khủng hoảng tiền tệ

货币市场
huò bì shì chǎng

thị trường tiền tệ

货币贬值
huò bì biǎn zhí

sự mất giá tiền tệ

货摊
huò tān

quầy hàng

货架
huò jià

kệ hàng hóa

货梯
huò tī

thang máy chở hàng

货棚
huò péng

quầy hàng có mái che

货栈
huò zhàn

kho hàng

货机
huò jī

máy bay chở hàng

货柜
huò guì

quầy trưng bày hàng hóa

货款
huò kuǎn

tiền hàng

货比三家
huò bǐ sān jiā

đi so sánh giá cả ở nhiều nơi (thành ngữ)

货比三家不吃亏
huò bǐ sān jiā bù chī kuī

so sánh giá cả ở ba nơi trước khi mua sẽ không bị hớ (thành ngữ)

货源
huò yuán

nguồn hàng

货物运输
huò wù yùn shū

vận chuyển hàng hóa

货盘
huò pán

pallet

货真价实
huò zhēn jià shí

hàng thật giá thật

货站
huò zhàn

bến hàng hóa

货船
huò chuán

tàu chở hàng

货舱
huò cāng

khoang hàng (của máy bay)

货色
huò sè

hàng hóa

货载
huò zài

hàng hóa chở trên tàu

货轮
huò lún

tàu chở hàng

货运列车
huò yùn liè chē

tàu chở hàng

货运卡车
huò yùn kǎ chē

xe tải chở hàng

贸易货栈
mào yì huò zhàn

kho hàng thương mại

赔钱货
péi qián huò

con gái (gọi như vậy thời xưa vì con gái phải có của hồi môn khi lấy chồng)

贱货
jiàn huò

con điếm

购货
gòu huò

mua hàng hóa

走私货
zǒu sī huò

hàng lậu

蹿货
cuān huò

hàng hóa được ưa chuộng

载货
zài huò

hàng hóa chuyên chở

载货汽车
zài huò qì chē

xe tải

办年货
bàn nián huò

đi sắm Tết

办货
bàn huò

mua hàng (cho công ty, v.v.)

退换货
tuì huàn huò

đổi trả hàng

退货
tuì huò

trả hàng

送货
sòng huò

giao hàng

送货到家
sòng huò dào jiā

giao hàng tận nhà

通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

通货膨胀
tōng huò péng zhàng

lạm phát

进货
jìn huò

nhập hàng

运货员
yùn huò yuán

người khuân vác

运货马车
yùn huò mǎ chē

xe chở hàng

配货
pèi huò

chuẩn bị hàng theo đơn

销货帐
xiāo huò zhàng

sổ cái bán hàng (kế toán)

陈货
chén huò

hàng tồn kho cũ

杂货
zá huò

hàng tạp hóa

杂货商
zá huò shāng

người bán tạp hóa

杂货店
zá huò diàn

cửa hàng tạp hóa

杂货摊
zá huò tān

quầy bán tạp hóa

电子货币
diàn zǐ huò bì

tiền điện tử

骚货
sāo huò

đàn bà lẳng lơ; con điếm

验货
yàn huò

kiểm tra hàng hóa

鲜活货物
xiān huó huò wù

hàng hóa sống

鲜货
xiān huò

nông sản tươi

点货
diǎn huò

kiểm kê hàng hóa