Định nghĩa
- 1. hàng hoá
- 2. tiền
- 3. vật phẩm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 货
nhân viên bán hàng
hàng lậu
hàng hóa tổng hợp
tiền tệ
hàng hóa
xe tải
vận chuyển hàng hóa
tiền tệ
hàng giả chất lượng cao
tiền nào của nấy
hàng tốt giá rẻ
tiền trao cháo múc
xem 一路貨色|一路货色
đồng bọn xấu xa
Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.
không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng
thực phẩm khô
hàng cũ
hàng đã qua sử dụng
đồ ngốc
giao hàng
thời gian giao hàng
thu hộ tiền hàng
cung cấp hàng hóa
nhà cung cấp
hàng rẻ
hàng bán chạy
Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London
hàng giả
tiền tệ dự trữ
hàng giả
hàng xuất khẩu
xuất hàng
hàng đến
tiền mã hóa
dỡ hàng
người sành ăn
bán hàng
quầy bán hàng
đồng tiền chung
hàng nội địa
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
đại lý vận tải quốc tế
hàng địa phương
hàng ngoại nhập
hàng hóa thông dụng
hàng hiếm đáng để tích trữ
hàng tồn kho
xem 加密貨幣|加密货币
khoang hàng kín
vật quý giá
xe tải nhỏ
xe bán tải
hàng giả
(thông tục) buôn lậu
siêu lạm phát
công việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo
hàng ký gửi
Hãng hàng không vận tải hàng hóa Jett8 (có trụ sở tại Singapore)
nhận hàng
vận đơn
món hàng bán chạy
người nhận hàng
tiền kỹ thuật số
tiền kỹ thuật số
hết hàng
hàng Nhật
hợp đồng tương lai (tài chính)
chưa giao hàng
bản vị tiền tệ
hàng kém phẩm chất
giao hàng sau khi nhận được tiền thanh toán
đồng euro
giết người cướp của (thành ngữ); giết người để cướp tài sản
tiền pháp định
hàng cồng kềnh nhưng nhẹ
hàng Tây
đồ ăn vặt rang (lạc, hạt dẻ v.v.)
hết hàng
hàng hóa được ưa chuộng
đàn bà lẳng lơ
hàng hóa có sẵn ngay sau khi bán
giá hàng hiện có
nhân viên bán hàng
gửi hàng
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
chợ phiên
hàng da lông
kiểm kê hàng hóa
(từ mới khoảng 2020) (của người có ảnh hưởng trên mạng, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng
đồ ngốc
hàng hóa thống nhất
thiếu hàng
hết hàng
đồ muối
máy bán hàng tự động
hàng kém chất lượng
hàng cũ
chợ bán đồ cũ
Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)
hàng hóa
đồ ngu
hàng chính hãng
bổ hàng; bổ sung hàng hóa
chất hàng lên tàu
đặt hàng hóa
biết hàng
kho hàng
giá trị hàng hóa
thanh toán khi nhận hàng (COD)
kiện hàng
hàng hóa
xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏
chủ nghĩa trọng tiền
cung tiền
đổi tiền tệ
khủng hoảng tiền tệ
thị trường tiền tệ
sự mất giá tiền tệ
quầy hàng
kệ hàng hóa
thang máy chở hàng
quầy hàng có mái che
kho hàng
máy bay chở hàng
quầy trưng bày hàng hóa
tiền hàng
đi so sánh giá cả ở nhiều nơi (thành ngữ)
so sánh giá cả ở ba nơi trước khi mua sẽ không bị hớ (thành ngữ)
nguồn hàng
vận chuyển hàng hóa
pallet
hàng thật giá thật
bến hàng hóa
tàu chở hàng
khoang hàng (của máy bay)
hàng hóa
hàng hóa chở trên tàu
tàu chở hàng
tàu chở hàng
xe tải chở hàng
kho hàng thương mại
con gái (gọi như vậy thời xưa vì con gái phải có của hồi môn khi lấy chồng)
con điếm
mua hàng hóa
hàng lậu
hàng hóa được ưa chuộng
hàng hóa chuyên chở
xe tải
đi sắm Tết
mua hàng (cho công ty, v.v.)
đổi trả hàng
trả hàng
giao hàng
giao hàng tận nhà
giảm phát
lạm phát
nhập hàng
người khuân vác
xe chở hàng
chuẩn bị hàng theo đơn
sổ cái bán hàng (kế toán)
hàng tồn kho cũ
hàng tạp hóa
người bán tạp hóa
cửa hàng tạp hóa
quầy bán tạp hóa
tiền điện tử
đàn bà lẳng lơ; con điếm
kiểm tra hàng hóa
hàng hóa sống
nông sản tươi
kiểm kê hàng hóa