Bỏ qua đến nội dung

wéi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không tuân theo
  2. 2. vi phạm
  3. 3. tách rời
  4. 4. chống lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他没 法。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5931774)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 违

久违
jiǔ wéi

lâu rồi

违反
wéi fǎn

vi phạm

违法
wéi fǎ

vi phạm pháp luật

违章
wéi zhāng

vi phạm quy định

违约
wéi yuē

vi phạm hợp đồng

违背
wéi bèi

vi phạm

违规
wéi guī

vi phạm

不违农时
bù wéi nóng shí

không bỏ lỡ mùa vụ

事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc diễn ra trái với mong muốn

信贷违约掉期
xìn dài wéi yuē diào qī

hoán đổi rủi ro tín dụng

戏剧化人格违常
xì jù huà rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách kịch tính

有违
yǒu wéi

trái với

现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức của một người về điều gì đó (thành ngữ)

相违
xiāng wéi

xung đột với (một ý tưởng hoặc quan điểm, v.v.)

睽违
kuí wéi

xa cách (với bạn bè, quê hương...) trong một khoảng thời gian

脚违例
jiǎo wéi lì

lỗi chân (trong quần vợt v.v.)

违令
wéi lìng

bất tuân lệnh

违例
wéi lì

vi phạm quy tắc

违信背约
wéi xìn bèi yuē

vi phạm hợp đồng và mất uy tín

违傲
wéi ào

không tuân theo

违别
wéi bié

rời đi

违利赴名
wéi lì fù míng

từ bỏ lợi lộc để theo đuổi danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham để được tiếng tăm

违反宪法
wéi fǎn xiàn fǎ

vi phạm hiến pháp

违命
wéi mìng

bất tuân mệnh lệnh

违和
wéi hé

không khỏe

违天害理
wéi tiān hài lǐ

trái với trời đất và đạo lý (thành ngữ); tính cách vô đạo đức

违天逆理
wéi tiān nì lǐ

trái với trời và lẽ phải (thành ngữ); tính cách vô đạo đức

违失
wéi shī

lỗi lầm

违强凌弱
wéi qiáng líng ruò

tránh kẻ mạnh, bắt nạt kẻ yếu (thành ngữ); bắt nạt

违强陵弱
wéi qiáng líng ruò

tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

违心
wéi xīn

giả dối

违心之言
wéi xīn zhī yán

lời nói sai sự thật

违忤
wéi wǔ

không vâng lời

违恩负义
wéi ēn fù yì

bội ơn

违悖
wéi bèi

vi phạm

违宪
wéi xiàn

vi hiến

违戾
wéi lì

vi phạm

违抗
wéi kàng

bất tuân

违拗
wéi ào

không tuân theo; chống lại; cố tình đi ngược lại (quy tắc, quy ước, ý muốn của ai đó v.v.)

违时绝俗
wéi shí jué sú

trái thời và tuyệt tục (thành ngữ); vi phạm các quy ước hiện hành

违标
wéi biāo

vi phạm tiêu chuẩn quy định

违法乱纪
wéi fǎ luàn jì

vi phạm pháp luật và kỷ luật (thành ngữ)

违犯
wéi fàn

vi phạm

违碍
wéi ài

điều cấm kỵ

违禁
wéi jìn

vi phạm điều cấm

违禁品
wéi jìn pǐn

hàng cấm; hàng lậu

违禁药品
wéi jìn yào pǐn

thuốc cấm

违章者
wéi zhāng zhě

người vi phạm

违纪
wéi jì

thiếu kỷ luật

违约金
wéi yuē jīn

tiền phạt vi phạm hợp đồng

违者
wéi zhě

người vi phạm

违言
wéi yán

lời nói vô lý

违误
wéi wù

trái lệnh và gây chậm trễ

违逆
wéi nì

không tuân theo

阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)