违
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. không tuân theo
- 2. vi phạm
- 3. tách rời
- 4. chống lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 违
lâu rồi
vi phạm
vi phạm pháp luật
vi phạm quy định
vi phạm hợp đồng
vi phạm
vi phạm
không bỏ lỡ mùa vụ
sự việc diễn ra trái với mong muốn
hoán đổi rủi ro tín dụng
rối loạn nhân cách kịch tính
trái với
không phù hợp với nhận thức của một người về điều gì đó (thành ngữ)
xung đột với (một ý tưởng hoặc quan điểm, v.v.)
xa cách (với bạn bè, quê hương...) trong một khoảng thời gian
lỗi chân (trong quần vợt v.v.)
bất tuân lệnh
vi phạm quy tắc
vi phạm hợp đồng và mất uy tín
không tuân theo
rời đi
từ bỏ lợi lộc để theo đuổi danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham để được tiếng tăm
vi phạm hiến pháp
bất tuân mệnh lệnh
không khỏe
trái với trời đất và đạo lý (thành ngữ); tính cách vô đạo đức
trái với trời và lẽ phải (thành ngữ); tính cách vô đạo đức
lỗi lầm
tránh kẻ mạnh, bắt nạt kẻ yếu (thành ngữ); bắt nạt
tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
giả dối
lời nói sai sự thật
không vâng lời
bội ơn
vi phạm
vi hiến
vi phạm
bất tuân
không tuân theo; chống lại; cố tình đi ngược lại (quy tắc, quy ước, ý muốn của ai đó v.v.)
trái thời và tuyệt tục (thành ngữ); vi phạm các quy ước hiện hành
vi phạm tiêu chuẩn quy định
vi phạm pháp luật và kỷ luật (thành ngữ)
vi phạm
điều cấm kỵ
vi phạm điều cấm
hàng cấm; hàng lậu
thuốc cấm
người vi phạm
thiếu kỷ luật
tiền phạt vi phạm hợp đồng
người vi phạm
lời nói vô lý
trái lệnh và gây chậm trễ
không tuân theo
bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông
rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)