锋
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mũi nhọn của giáo
- 2. lưỡi (dao, dụng cụ)
- 3. đội tiên phong
- 4. tiền đạo (trong đội thể thao)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 锋
đối đầu
tiên phong
đáp trả tương xứng
sắc bén
tiền vệ trung tâm
nét bút nghiêng
nét bên
tiên phong phái
đội tiên phong
khoe khoang
lưỡi dao
bước đầu bộc lộ tài năng
tiền đạo
kiếm tẩu thiên phong
thử sức khi đang ở đỉnh cao phong độ
khẩu phong
front bị bít kín
Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
tiên phong dũng cảm
dẫn đầu xung phong
thu lại móng vuốt
front nóng (khí tượng học)
nét bút chính diện (kỹ thuật vẽ tranh)
người công dân gương mẫu vị tha, giống như Lôi Phong
front tĩnh (khí tượng học)
súng tiểu liên Uzi
tranh giành
ngòi bút lông
Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch Đảng Cộng sản Trung Quốc 1976-1981
xung phong
súng tiểu liên
xông pha trận mạc, xung phong phá vỡ tuyến phòng thủ của địch
chủ đề đang thảo luận
chủ đề thảo luận
Tse Ting-Fung hay Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
viết với đầu bút nghiêng
tiền đạo cánh
đầu nhọn
tài giỏi nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
khoe tài năng
thép gió
front (khí tượng)
front bị bít (khí tượng học)
người tiên phong; người mở đường
Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền từ năm 1963 trở đi như một tấm gương về lòng vị tha và sự tận tụy với Đảng
frông tĩnh (khí tượng học)