Bỏ qua đến nội dung

fēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mũi nhọn của giáo
  2. 2. lưỡi (dao, dụng cụ)
  3. 3. đội tiên phong
  4. 4. tiền đạo (trong đội thể thao)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 锋

交锋
jiāo fēng

đối đầu

先锋
xiān fēng

tiên phong

针锋相对
zhēn fēng xiāng duì

đáp trả tương xứng

锋利
fēng lì

sắc bén

中锋
zhōng fēng

tiền vệ trung tâm

偏锋
piān fēng

nét bút nghiêng

侧锋
cè fēng

nét bên

先锋派
xiān fēng pài

tiên phong phái

先锋队
xiān fēng duì

đội tiên phong

出锋头
chū fēng tou

khoe khoang

刀锋
dāo fēng

lưỡi dao

初露锋芒
chū lù fēng máng

bước đầu bộc lộ tài năng

前锋
qián fēng

tiền đạo

剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm tẩu thiên phong

及锋而试
jí fēng ér shì

thử sức khi đang ở đỉnh cao phong độ

口锋
kǒu fēng

khẩu phong

囚锢锋
qiú gù fēng

front bị bít kín

少年先锋队
shào nián xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

急先锋
jí xiān fēng

tiên phong dũng cảm

打冲锋
dǎ chōng fēng

dẫn đầu xung phong

收敛锋芒
shōu liǎn fēng máng

thu lại móng vuốt

暖锋
nuǎn fēng

front nóng (khí tượng học)

正锋
zhèng fēng

nét bút chính diện (kỹ thuật vẽ tranh)

活雷锋
huó léi fēng

người công dân gương mẫu vị tha, giống như Lôi Phong

滞留锋
zhì liú fēng

front tĩnh (khí tượng học)

乌兹冲锋枪
wū zī chōng fēng qiāng

súng tiểu liên Uzi

争锋
zhēng fēng

tranh giành

笔锋
bǐ fēng

ngòi bút lông

华国锋
huà guó fēng

Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch Đảng Cộng sản Trung Quốc 1976-1981

冲锋
chōng fēng

xung phong

冲锋枪
chōng fēng qiāng

súng tiểu liên

冲锋陷阵
chōng fēng xiàn zhèn

xông pha trận mạc, xung phong phá vỡ tuyến phòng thủ của địch

话锋
huà fēng

chủ đề đang thảo luận

语锋
yǔ fēng

chủ đề thảo luận

谢霆锋
xiè tíng fēng

Tse Ting-Fung hay Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop

走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng

边锋
biān fēng

tiền đạo cánh

锋芒
fēng máng

đầu nhọn

锋芒内敛
fēng máng nèi liǎn

tài giỏi nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

锋芒毕露
fēng máng bì lù

khoe tài năng

锋钢
fēng gāng

thép gió

锋面
fēng miàn

front (khí tượng)

锢囚锋
gù qiú fēng

front bị bít (khí tượng học)

开路先锋
kāi lù xiān fēng

người tiên phong; người mở đường

雷锋
léi fēng

Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền từ năm 1963 trở đi như một tấm gương về lòng vị tha và sự tận tụy với Đảng

静止锋
jìng zhǐ fēng

frông tĩnh (khí tượng học)