Bỏ qua đến nội dung

shǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trốn tránh
  2. 2. chóng vánh
  3. 3. bị chấn động

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他快速 开,躲过了飞来的球。
雷鸣。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1397414)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 闪

闪烁
shǎn shuò

nhấp nháy

闪电
shǎn diàn

sét

一闪而过
yī shǎn ér guò

lóe lên rồi vụt qua

一闪念
yī shǎn niàn

ý chợt nảy ra

亮闪闪
liàng shǎn shǎn

sáng lấp lánh

寒光闪闪
hán guāng shǎn shǎn

lấp lánh như sương tuyết (thành ngữ)

快闪
kuài shǎn

rời đi nhanh như chớp

快闪存储器
kuài shǎn cún chǔ qì

bộ nhớ flash

快闪族
kuài shǎn zú

những người tham gia flash mob

快闪记忆体
kuài shǎn jì yì tǐ

bộ nhớ flash

快闪记忆体盘
kuài shǎn jì yì tǐ pán

ổ đĩa flash

快闪党
kuài shǎn dǎng

nhóm người tụ tập chớp nhoáng

忽闪
hū shǎn

lấp lánh

扑闪
pū shǎn

nháy mắt

放闪
fàng shǎn

(thông tục) (của một cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc bằng cách đăng ảnh lên mạng xã hội

普通角闪石
pǔ tōng jiǎo shǎn shí

hornblende (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)

东躲西闪
dōng duǒ xī shǎn

né tránh khắp nơi

角闪石
jiǎo shǎn shí

hoocnơblen (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)

躲躲闪闪
duǒ duǒ shǎn shǎn

né tránh

躲闪
duǒ shǎn

né tránh

金光闪烁
jīn guāng shǎn shuò

lấp lánh ánh vàng

闪亮
shǎn liàng

rực rỡ

闪人
shǎn rén

(thông tục) chuồn, biến

闪光
shǎn guāng

ánh sáng lóe lên

闪光灯
shǎn guāng dēng

đèn flash (nhiếp ảnh)

闪光胶
shǎn guāng jiāo

keo lấp lánh

闪光点
shǎn guāng diǎn

điểm sáng

闪出
shǎn chū

lóe ra

闪动
shǎn dòng

nhấp nháy

闪卡
shǎn kǎ

thẻ ghi nhớ

闪含语系
shǎn hán yǔ xì

hệ ngôn ngữ Hamito-Semitic (gồm tiếng Ả Rập, Aram, Hebrew, v.v.)

闪失
shǎn shī

sự cố

闪存
shǎn cún

bộ nhớ flash

闪存盘
shǎn cún pán

ổ đĩa flash USB

闪射
shǎn shè

tỏa ra

闪念
shǎn niàn

ý nghĩ chợt lóe lên

闪击
shǎn jī

tấn công chớp nhoáng

闪击战
shǎn jī zhàn

chiến tranh chớp nhoáng

闪族
shǎn zú

người Semite

闪映
shǎn yìng

hiện lên trước mắt

闪灼
shǎn zhuó

lấp lánh

闪熠
shǎn yì

lóe sáng

闪烁其词
shǎn shuò qí cí

nói lảng tránh (thành ngữ); quanh co

闪烁体
shǎn shuò tǐ

(vật lý) chất nhấp nháy

闪现
shǎn xiàn

lóe lên

闪痛
shǎn tòng

đau nhói

闪眼
shǎn yǎn

làm chói mắt

闪石
shǎn shí

amphibol (khoáng vật tạo đá silicat)

闪米特
shǎn mǐ tè

Semitic

闪耀
shǎn yào

lấp lánh

闪语
shǎn yǔ

ngôn ngữ Semit

闪让
shǎn ràng

né tránh

闪身
shǎn shēn

nép mình tránh

闪躲
shǎn duǒ

né tránh

闪辉
shǎn huī

sự lấp lánh

闪转腾挪
shǎn zhuǎn téng nuó

di chuyển nhanh nhẹn, né tránh và luồn lách (võ thuật)

闪退
shǎn tuì

(ứng dụng di động) bị treo khi khởi động

闪过
shǎn guò

lóe qua (trong tâm trí)

闪避
shǎn bì

né tránh

闪闪
shǎn shǎn

lấp lánh; lóng lánh; lấp loáng

闪开
shǎn kāi

tránh ra

闪离
shǎn lí

ly hôn ngay sau khi cưới

闪电战
shǎn diàn zhàn

chiến tranh chớp nhoáng

闪电结婚
shǎn diàn jié hūn

kết hôn ngay sau khi gặp nhau

闪露
shǎn lù

lộ ra trong khoảnh khắc

闪灵
shǎn líng

The Shining (phim 1980 của Stanley Kubrick dựa trên tiểu thuyết 1977 của Stephen King)

闪点
shǎn diǎn

điểm chớp cháy (hóa học)

电闪
diàn shǎn

chớp loé