Bỏ qua đến nội dung

xióng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đực
  2. 2. đực (thực vật)
  3. 3. hùng vĩ
  4. 4. uy nghi
  5. 5. hùng mạnh
  6. 6. mạnh mẽ
  7. 7. cường quốc hoặc người có quyền lực lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
行動勝於 辯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 886598)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 雄

英雄
yīng xióng

anh hùng

雄伟
xióng wěi

hoành tráng

雄厚
xióng hòu

cứng cáp

雌雄
cí xióng

nam và nữ

一决雌雄
yī jué cí xióng

quyết một trận phân thắng bại

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

南雄
nán xióng

Nam Hùng

南雄市
nán xióng shì

Nam Hùng, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

反英雄
fǎn yīng xióng

phản anh hùng

大雄
dà xióng

anh hùng vĩ đại

大雄宝殿
dà xióng bǎo diàn

đại hùng bảo điện, chính điện của chùa Phật giáo thờ tượng chính

奸雄
jiān xióng

kẻ cơ hội, người tìm cách thăng tiến bằng mọi thủ đoạn

孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc

射雕英雄传
shè diāo yīng xióng zhuàn

Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc, gồm: Tề, Sở, Yên, Hàn, Triệu, Ngụy và Tần

扬雄
yáng xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà từ điển học, tác giả của cuốn từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên

时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng.

有雄心
yǒu xióng xīn

có tham vọng

枭雄
xiāo xióng

kẻ có tham vọng và tàn nhẫn

楚雄
chǔ xióng

Chuxiong, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam

楚雄市
chǔ xióng shì

Chuxiong, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

民雄
mín xióng

Minxiong (Minhsiung), một hương (xã) thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

民雄乡
mín xióng xiāng

huyện Dân Hùng, huyện Minh Hùng tại huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

决一雌雄
jué yī cí xióng

xem 一決雌雄|一决雌雄

无名英雄
wú míng yīng xióng

anh hùng vô danh

争雄
zhēng xióng

tranh giành quyền bá chủ

王力雄
wáng lì xióng

Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả cuốn 'Mối nguy màu vàng' ()

当雄
dāng xióng

huyện Đương Hùng, Tây Tạng

当雄县
dāng xióng xiàn

huyện Đương Hùng (Damxung), Tây Tạng

纳赫雄
nà hè xióng

Nahshon (tên riêng)

群雄
qún xióng

anh hùng xuất chúng

群雄逐鹿
qún xióng zhú lù

các anh hùng đuổi bắt hươu ở đồng bằng trung tâm (thành ngữ); nghĩa bóng nhiều người tranh giành quyền lực tối cao

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

圣雄
shèng xióng

anh hùng thánh nhân

英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn

anh hùng hảo hán

英雄式
yīng xióng shì

anh hùng

英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüe4 tóng

anh hùng sở kiến lược đồng; những người tài giỏi thường có cùng quan điểm; đại ý tương đồng

英雄救美
yīng xióng jiù měi

anh hùng cứu mỹ nhân

英雄无用武之地
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

anh hùng không có đất dùng võ

英雄联盟
yīng xióng lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)

镇雄
zhèn xióng

huyện Trấn Hùng, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

镇雄县
zhèn xióng xiàn

huyện Trấn Hùng tại Chiêu Thông, Vân Nam

陈可雄
chén kě xióng

Trần Khả Hùng (1950-), tiểu thuyết gia

雄健
xióng jiàn

mạnh mẽ

雄图
xióng tú

kế hoạch vĩ đại

雄壮
xióng zhuàng

hùng tráng

雄安
xióng ān

Khu mới Hùng An, một khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017

雄安新区
xióng ān xīn qū

Khu mới Hùng An, khu cấp quốc gia ở vùng Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017

雄心
xióng xīn

tham vọng lớn

雄心勃勃
xióng xīn bó bó

hiếu thắng và đầy tham vọng (thành ngữ); đầy khát vọng lớn lao

雄性
xióng xìng

đực

雄性激素
xióng xìng jī sù

hormone nam

雄才大略
xióng cái dà lüe4

tài năng và mưu lược lớn

雄浑
xióng hún

mạnh mẽ

雄激素
xióng jī sù

nội tiết tố nam

雄狮
xióng shī

sư tử đực

雄兽
xióng shòu

động vật đực

雄县
xióng xiàn

huyện Hùng, thuộc Bảo Định, Hà Bắc

雄蕊
xióng ruǐ

nhị đực (bộ phận đực của hoa)

雄蜂
xióng fēng

ong đực (ong mật)

雄猫
xióng māo

mèo đực

雄赳赳
xióng jiū jiū

hào hùng

雄起
xióng qǐ

(tiếng cổ vũ)

雄踞
xióng jù

ngồi chễm chệ trên cao

雄辩
xióng biàn

hùng biện

雄辩家
xióng biàn jiā

nhà hùng biện

雄配子
xióng pèi zǐ

giao tử đực

雄酯酮
xióng zhǐ tóng

nội tiết tố nam

雄长
xióng zhǎng

tính cách hung hãn và đầy tham vọng

雄鸡
xióng jī

gà trống

雄风
xióng fēng

sức mạnh; khí thế

雄马
xióng mǎ

ngựa đực

雄体
xióng tǐ

con đực của một loài

雄鹰
xióng yīng

chim ưng đực

雄鹿
xióng lù

Milwaukee Bucks (đội bóng rổ NBA)

雄黄
xióng huáng

thần sa

雄黄酒
xióng huáng jiǔ

rượu hùng hoàng (rượu realgar, theo truyền thống uống trong lễ hội Thuyền Rồng)

雌雄同体
cí xióng tóng tǐ

lưỡng tính

雌雄同体人
cí xióng tóng tǐ rén

người lưỡng tính

雌雄同体性
cí xióng tóng tǐ xìng

lưỡng tính

雌雄异色
cí xióng yì sè

màu sắc khác nhau giữa hai giới

顾盼自雄
gù pàn zì xióng

tự đắc, vênh vang, hài lòng với bản thân (thành ngữ)

高雄
gāo xióng

Cao Hùng, một đô thị đặc biệt ở phía nam Đài Loan

高雄市
gāo xióng shì

thành phố Cao Hùng ở phía nam Đài Loan

高雄县
gāo xióng xiàn

huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan