Bỏ qua đến nội dung

dùn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dừng lại
  2. 2. tạm dừng
  3. 3. sắp xếp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我每天做三 饭。
饭不咸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2778828)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 顿

停顿
tíng dùn

dừng lại

抑扬顿挫
yì yáng dùn cuò

sắc thái ngữ điệu

整顿
zhěng dùn

sửa chữa

顿时
dùn shí

ngay lập tức

亨丁顿舞蹈症
hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

亨廷顿舞蹈症
hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

代顿
dài dùn

Dayton (thành phố ở Ohio)

伊顿公学
yī dùn gōng xué

Trường Công lập Eton

休士顿
xiū shì dùn

Houston, Texas

休斯顿
xiū sī dùn

Houston

布雷顿森林
bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods

克林顿
kè lín dùn

Clinton

克莱顿
kè lái dùn

Clayton

列克星顿
liè kè xīng dùn

Lexington, Massachusetts

劳顿
láo dùn

mệt mỏi

博尔顿
bó ěr dùn

Bolton (tên người)

卡尔顿
kǎ ěr dùn

Carleton

卡顿
kǎ dùn

chậm

史丹顿岛
shǐ dān dùn dǎo

Đảo Staten

哈利伯顿
hā lì bó dùn

Halliburton

哈米吉多顿
hā mǐ jí duō dùn

Ha-ma-ghê-đôn

乔治·华盛顿
qiáo zhì · huá shèng dùn

George Washington

困顿
kùn dùn

mệt mỏi

埃弗顿
āi fú dùn

Everton (thị trấn ở tây bắc nước Anh)

埃德蒙顿
āi dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

威灵顿
wēi líng dùn

Wellington (tên người)

安顿
ān dùn

tìm chỗ cho

寄顿
jì dùn

gửi gắm giữ hộ

布莱顿
bù lái dùn

Brighton, thị trấn ở Anh

布里奇顿
bù lǐ qí dùn

Bridgetown, thủ đô của Barbados

希拉里·克林顿
xī lā lǐ · kè lín dùn

Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Dân chủ Hoa Kỳ

希尔顿
xī ěr dùn

Hilton (chuỗi khách sạn)

帕丽斯·希尔顿
pà lì sī · xī ěr dùn

Paris Hilton

弗雷德里克顿
fú léi dé lǐ kè dùn

Fredericton, thủ phủ của New Brunswick, Canada

德累斯顿
dé lèi sī dùn

Dresden, thủ phủ bang Sachsen, Đức

德雷斯顿
dé léi sī dùn

Dresden, Đức

惠特妮·休斯顿
huì tè nī · xiū sī dùn

Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

惠灵顿
huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

打顿
dǎ dùn

tạm dừng

拉顿
lā dùn

Rodan (quái vật điện ảnh Nhật Bản)

捶胸顿足
chuí xiōng dùn zú

đấm ngực giậm chân

斯坦顿
sī tǎn dùn

Stanton (tên người)

普林斯顿
pǔ lín sī dùn

Princeton, New Jersey

普林斯顿大学
pǔ lín sī dùn dà xué

Đại học Princeton

普雷斯顿
pǔ léi sī dùn

Preston, thành phố ở Anh

曼哈顿
màn hā dùn

đảo Manhattan

曼哈顿区
màn hā dùn qū

quận Manhattan của thành phố New York

查尔斯顿
chá ěr sī dùn

Charleston

柯林顿
kē lín dùn

Bill Clinton (1946-), chính trị gia Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001

沃顿
wò dùn

Wharton (tên riêng)

波士顿
bō shì dùn

Boston, thủ phủ bang Massachusetts

波士顿大学
bō shì dùn dà xué

Đại học Boston

波士顿红袜
bō shì dùn hóng wà

đội bóng chày Boston Red Sox

海顿
hǎi dùn

Haydn (tên người)

温布尔顿
wēn bù ěr dùn

Wimbledon

温布顿
wēn bù dùn

Wimbledon

温斯顿
wēn sī dùn

Winston (tên riêng)

汉密尔顿
hàn mì ěr dùn

Hamilton (tên người)

牛顿
niú dùn

Newton (tên người)

牛顿力学
niú dùn lì xué

cơ học Newton

牛顿米
niú dùn mǐ

newton mét, đơn vị mô-men lực (ký hiệu: N⋅m)

特伦顿
tè lún dùn

Trenton, thủ phủ bang New Jersey

琼斯顿
qióng sī dùn

Johnston (tên)

甩手顿脚
shuǎi shǒu dùn jiǎo

vung tay giậm chân (vì tức giận hoặc tuyệt vọng)

立顿
lì dùn

Lipton (tên)

米尔顿
mǐ ěr dùn

Milton (tên người)

约翰斯顿
yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone, v.v., tên

舟车劳顿
zhōu chē láo dùn

mệt mỏi vì đi lại

艾德蒙顿
ài dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

艾萨克·牛顿
ài sà kè · niú dùn

Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh

茅塞顿开
máo sè dùn kāi

sự u tối bỗng sáng tỏ (thành ngữ); bỗng nhiên hiểu ra và mọi thứ rõ ràng

华盛顿
huá shèng dùn

Oa-sinh-tơn (tên người)

华盛顿州
huá shèng dùn zhōu

Washington, tiểu bang Hoa Kỳ

华盛顿时报
huá shèng dùn shí bào

Washington Times (báo)

华盛顿特区
huá shèng dùn tè qū

Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Hoa Kỳ)

华盛顿邮报
huá shèng dùn yóu bào

Báo Washington Post

莱顿
lái dùn

Leiden (Hà Lan)

莱顿大学
lái dùn dà xué

Đại học Leiden

蒙巴顿
méng bā dùn

Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg)

西顿
xī dùn

Sidon (Li-băng)

赫芬顿邮报
hè fēn dùn yóu bào

Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)

道尔顿
dào ěr dùn

Đan-tơn (tên người)

迟顿
chí dùn

chậm chạp

迈克尔·克莱顿
mài kè ěr · kè lái dùn

Michael Crichton (1942-), nhà văn tiểu thuyết kỹ thuật giật gân của Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura

阿斯顿·马丁
ā sī dùn · mǎ dīng

Aston Martin

阿普尔顿
ā pǔ ěr dùn

Appleton (tên người)

阿灵顿国家公墓
ā líng dùn guó jiā gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington tại Washington DC, Hoa Kỳ

雪顿
xuě dùn

Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

雪顿节
xuě dùn jié

Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

鞍马劳顿
ān mǎ láo dùn

mệt mỏi vì đi đường xa

顿悟
dùn wù

sự chợt hiểu ra

顿挫
dùn cuò

sự chuyển tiếp (dừng và đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc nét bút

顿挫抑扬
dùn cuò yì yáng

nhịp điệu

顿河
dùn hé

sông Đông

顿涅斯克
dùn niè sī kè

vùng Donetsk ở miền tây Ukraina

顿涅茨克
dùn niè cí kè

Donetsk, thành phố ở Ukraina

顿然
dùn rán

đột nhiên

顿号
dùn hào

dấu phẩy ngược của tiếng Trung、 (dấu câu dùng để ngăn cách các mục trong danh sách)

顿觉
dùn jué

cảm thấy đột ngột

顿足
dùn zú

giậm chân

顿首
dùn shǒu

lạy đầu

饱餐一顿
bǎo cān yī dùn

ăn no nê

马其顿
mǎ qí dùn

Ma-xê-đô-ni-a

马其顿共和国
mǎ qí dùn gòng hé guó

Cộng hòa Macedonia (nước cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

北马其顿
běi mǎ qí dùn

Bắc Macedonia