Bỏ qua đến nội dung

yán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màu sắc
  2. 2. mặt
  3. 3. nét mặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 颜

五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu

容颜
róng yán

diện mạo

颜色
yán sè

màu

伯颜
bà yán

Bá Nhan

厚颜
hòu yán

vô liêm sỉ

厚颜无耻
hòu yán wú chǐ

vô liêm sỉ

各种颜色
gè zhǒng yán sè

nhiều màu

和颜悦色
hé yán yuè sè

vẻ mặt hòa nhã

喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

vui cười hớn hở

奴颜婢膝
nú yán bì xī

nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm

容颜失色
róng yán shī sè

(nước da) mất màu; tái nhợt; xanh xao

巴颜喀拉
bā yán kā lā

dãy núi Bayankala trên cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà

强颜欢笑
qiǎng yán huān xiào

giả vờ tỏ ra vui vẻ

怡颜悦色
yí yán yuè sè

vẻ mặt vui vẻ

慈颜
cí yán

gương mặt hiền từ của mẹ

书中自有黄金屋,书中自有颜如玉
shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù

trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp như ngọc (thành ngữ)

正颜厉色
zhèng yán lì sè

vẻ mặt nghiêm trang và nghiêm khắc

汗颜
hàn yán

xấu hổ, ngượng đỏ mặt (văn chương)

无颜见江东父老
wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo

không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông

破颜
pò yán

nở nụ cười

笑逐颜开
xiào zhú yán kāi

nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ

红颜
hóng yán

người đẹp

红颜知己
hóng yán zhī jǐ

bạn gái thân thiết

红颜祸水
hóng yán huò shuǐ

mỹ nhân họa thủy

红颜薄命
hóng yán bó mìng

hồng nhan bạc mệnh

纯素颜
chún sù yán

xem 素顏|素颜

素颜
sù yán

mặt mộc

给你点颜色看看
gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan

cho mày biết tay

美颜
měi yán

làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.)

蓝颜知己
lán yán zhī jǐ

bạn trai thân thiết

开心颜
kāi xīn yán

vui mừng

开颜
kāi yán

mỉm cười

面颜
miàn yán

mặt

颜值
yán zhí

chỉ số nhan sắc (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)

颜值高
yán zhí gāo

đẹp trai; xinh đẹp

颜厚
yán hòu

trơ trẽn

颜厚有忸怩
yán hòu yǒu niǔ ní

ngay cả người trơ trẽn nhất đôi khi cũng cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)

颜回
yán huí

Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Nhan Uyên

颜射
yán shè

xuất tinh lên mặt ai đó

颜控
yán kòng

người coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)

颜文字
yán wén zì

kiểu biểu tượng cảm xúc Nhật Bản, ví dụ (⇀‸↼‶)

颜料
yán liào

sơn

颜渊
yán yuān

Nhan Uyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Nhan Hồi

颜真卿
yán zhēn qīng

Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường

颜面
yán miàn

mặt

颜面扫地
yán miàn sǎo dì

mất hết thể diện

颜体
yán tǐ

lối chữ Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)

养颜
yǎng yán

dưỡng da

驻颜
zhù yán

giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung