颜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. màu sắc
- 2. mặt
- 3. nét mặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颜
nhiều màu
diện mạo
màu
Bá Nhan
vô liêm sỉ
vô liêm sỉ
nhiều màu
vẻ mặt hòa nhã
vui cười hớn hở
nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm
(nước da) mất màu; tái nhợt; xanh xao
dãy núi Bayankala trên cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà
giả vờ tỏ ra vui vẻ
vẻ mặt vui vẻ
gương mặt hiền từ của mẹ
trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp như ngọc (thành ngữ)
vẻ mặt nghiêm trang và nghiêm khắc
xấu hổ, ngượng đỏ mặt (văn chương)
không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông
nở nụ cười
nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ
người đẹp
bạn gái thân thiết
mỹ nhân họa thủy
hồng nhan bạc mệnh
xem 素顏|素颜
mặt mộc
cho mày biết tay
làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.)
bạn trai thân thiết
vui mừng
mỉm cười
mặt
chỉ số nhan sắc (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)
đẹp trai; xinh đẹp
trơ trẽn
ngay cả người trơ trẽn nhất đôi khi cũng cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)
Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Nhan Uyên
xuất tinh lên mặt ai đó
người coi trọng ngoại hình (đặc biệt là của người khác)
kiểu biểu tượng cảm xúc Nhật Bản, ví dụ (⇀‸↼‶)
sơn
Nhan Uyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Nhan Hồi
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
mặt
mất hết thể diện
lối chữ Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)
dưỡng da
giữ gìn vẻ ngoài trẻ trung