齿
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. răng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 齿
cắn răng nghiến lợi
răng
răng trên miệng
lợi trên
răng cửa giữa hàm trên
răng trên
răng dưới
không đáng nhắc đến
không đáng nhắc đến
khinh bỉ
Cào chín răng
răng sữa
khéo ăn khéo nói
không gây sâu răng
nghiến răng
căm thù đến tận xương tủy
xọc răng
răng tiền hàm
răng tiền hàm
trước lợi răng
hổ răng kiếm
khử răng cưa
khẩu xỉ
nói ngọng
ăn nói lưu loát
ăn nói rõ ràng
lời hay ý đẹp
chó cắn người không lộ răng
khóc lóc nghiến răng
môi và răng
gắn bó khăng khít như môi với răng
âm môi răng
mở miệng nói
động vật gặm nhấm
động vật gặm nhấm
bộ gặm nhấm
động vật gặm nhấm
xem 巨牙鯊|巨牙鲨
bộ bánh răng vi sai
nghiến răng vì tức giận
khử răng cưa
nhắc đến
mắt sáng răng trắng
răng khôn
răng khôn
cái cào (có răng gỗ)
Bộ Thecodontia (nhóm phân loại bò sát cổ, nay không còn dùng)
bò sát răng ổ (loài bò sát tồn tại trong kỷ Permi và Trias)
nghĩa đen: sẽ không quên được ngay cả khi răng rụng hết
khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời
khử răng cưa (đồ họa máy tính)
Pteranodon (chi khủng long bay)
khí cụ chỉnh nha
răng nanh
phát âm rõ ràng
răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp)
răng trắng mắt sáng (thành ngữ); thiếu nữ xinh đẹp
răng trắng môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ xinh đẹp
răng hàm
ngại không dám nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
răng giả
răng hàm
mày ngài răng trắng; người phụ nữ trẻ đẹp
răng trắng như ngọc trai
răng của bánh xe răng cưa
răng cưa
hình răng cưa
bánh răng côn
người nói năng khéo léo và hùng biện (thành ngữ)
răng cửa
khó mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)
cười toe toét
cười toe toét
rau sam
cãi nhau
thân răng
chế giễu
điều trị chỉnh nha
xem 牙齒矯正器|牙齿矫正器
đề cập đến
xem 唇齒音|唇齿音
lỗ răng cưa (trên tem thư)
sống răng
sự thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)
chân răng
thanh răng
kích răng và thanh răng
thanh răng và bánh răng
sâu răng
bánh răng (máy móc)
truyền động bánh răng
hộp số
phụ âm răng
nghĩa đen cảm thấy vị trong miệng (thành ngữ)
chỉnh hình răng hàm
cá voi có răng
lợi
viêm lợi
âm lợi, âm chóp lợi hoặc âm trên lợi (ngôn ngữ học)
sâu răng
sâu răng
gây sâu răng