Bỏ qua đến nội dung

不见

bù jiàn
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không gặp
  2. 2. không thấy
  3. 3. biến mất

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我的钥匙 不见 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不见

不见得
bù jiàn de

không chắc chắn

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

不见不散
bù jiàn bù sàn

Hẹn nhau nhất định sẽ gặp

不见了
bù jiàn le

biến mất

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

不见天日
bù jiàn tiān rì

tối tăm không thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) thế giới không có công lý

不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

không thấy quan tài chưa đổ lệ

不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không thấy trong kinh truyện

伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối như mực

低头不见抬头见
dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn

xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

vô danh tiểu tốt

好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu không gặp

抬头不见低头见
tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

(thành ngữ) (những người trong một thị trấn nhỏ v.v.) thường xuyên gặp mặt

深不见底
shēn bù jiàn dǐ

sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy

疏不见亲
shū bù jiàn qīn

nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân

目不见睫
mù bù jiàn jié

nghĩa đen mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng không thấy được lỗi của mình

看不见
kàn bu jiàn

không thể nhìn thấy

眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

điều không thấy thì coi là sạch

眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

mắt không thấy thì lòng không phiền

听不见
tīng bu jiàn

không thể nghe thấy

视而不见
shì ér bù jiàn

làm ngơ, giả vờ không thấy

避不见面
bì bù jiàn miàn

tránh không gặp mặt ai